Tra Từ: Xiàng - Từ điển Hán Nôm
Có 23 kết quả:
乡 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 像 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 向 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 嚮 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 巷 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 曏 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 样 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 樣 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 橡 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 珦 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 相 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 缿 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 蚃 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 蟓 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 蠁 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 衖 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 象 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 鄉 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 鄕 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 降 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 項 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 项 xiàng ㄒㄧㄤˋ • 鬨 xiàng ㄒㄧㄤˋ1/23
乡xiàng ㄒㄧㄤˋ [xiāng ㄒㄧㄤ, xiǎng ㄒㄧㄤˇ]
U+4E61, tổng 3 nét, bộ yī 乙 (+2 nét), yāo 幺 (+0 nét)hội ý
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鄉.Tự hình 3

Dị thể 3
郷鄉鄕Không hiện chữ?
像xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+50CF, tổng 13 nét, bộ rén 人 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. hình dáng 2. giống nhưTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Hình, tranh (vẽ, khắc, đắp thành, v.v.). ◎Như: “tố tượng” 塑像 đắp tượng. 2. (Danh) Hình mạo, dáng dấp. ◇Tây sương kí 西廂記: “Ngoại tượng nhi phong lưu, thanh xuân niên thiếu” 外像兒風流, 青春年少 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ tứ chiết) Dáng dấp bên ngoài phong lưu, xuân xanh tuổi trẻ. 3. (Động) Giống. ◎Như: “tha đích nhãn tình tượng phụ thân” 他的眼睛像父親 mắt nó giống cha, “tượng pháp” 像法 sau khi Phật tịch, chỉ còn thờ tượng giống như lúc còn. 4. (Động) Hình như, dường như. ◎Như: “tượng yếu hạ vũ liễu” 像要下雨了 hình như trời sắp mưa.Từ điển Trần Văn Chánh
① Tượng, tranh: 佛像 Tượng phật; 塑像 Tượng nặn; 繡像 Tranh thêu; ② Giống, giống như, trông như: 這小女孩很像她的媽媽 Khuôn mặt con bé này trông rất giống mẹ nó; ③ Như, y như, ví như: 像這樣的英雄人物將永遠活在人民的心中 Những con người anh hùng như vậy sẽ sống mãi trong lòng nhân dân.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giống với — Bức vẽ hình người, vẽ chân dung. Đoạn trường tân thanh : » Trên treo một tượng trắng đôi lông mày « — Hình người đắp bằng đất, tạc bằng gỗ. Truyện Hoa Tiên : » Tượng sành âu cũng rụng rời chân tay «.Từ điển Trung-Anh
(1) to resemble (2) to be like (3) to look as if (4) such as (5) appearance (6) image (7) portrait (8) image under a mapping (math.)Tự hình 4

Dị thể 2
傢象Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
豫Không hiện chữ?
Từ ghép 138
Àò sī kǎ jīn xiàng jiǎng 奥斯卡金像奖 • Àò sī kǎ jīn xiàng jiǎng 奧斯卡金像獎 • bàn shēn xiàng 半身像 • biāo zhǔn xiàng 标准像 • biāo zhǔn xiàng 標準像 • bù xiàng huà 不像話 • bù xiàng huà 不像话 • bù xiàng yàng 不像样 • bù xiàng yàng 不像樣 • chéng xiàng 成像 • chōu xiàng 抽像 • cí gòng zhèn chéng xiàng 磁共振成像 • dào lì xiàng 倒立像 • dào xiàng 倒像 • diāo xiàng 雕像 • dòng tài yǐng xiàng 动态影像 • dòng tài yǐng xiàng 動態影像 • fó xiàng 佛像 • fù yú xiǎng xiàng 富于想像 • fù yú xiǎng xiàng 富於想像 • gǎi biàn xíng xiàng 改变形像 • gǎi biàn xíng xiàng 改變形像 • gōng néng cí gòng zhèn chéng xiàng shù 功能磁共振成像术 • gōng néng cí gòng zhèn chéng xiàng shù 功能磁共振成像術 • gōng néng xìng cí gòng zhèn chéng xiàng 功能性磁共振成像 • hǎo xiàng 好像 • huà xiàng 画像 • huà xiàng 畫像 • huàn xiàng 幻像 • huó xiàng 活像 • jiǎ rén xiàng 假人像 • jiě xiàng dù 解像度 • jiě xiàng lì 解像力 • jìng xiàng 鏡像 • jìng xiàng 镜像 • jìng xiàng zhàn diǎn 鏡像站點 • jìng xiàng zhàn diǎn 镜像站点 • kě xiǎng xiàng 可想像 • là xiàng guǎn 蜡像馆 • là xiàng guǎn 蠟像館 • lì tǐ shè xiàng jī 立体摄像机 • lì tǐ shè xiàng jī 立體攝像機 • lì xiàng 立像 • lù xiàng 录像 • lù xiàng 錄像 • lù xiàng dài 录像带 • lù xiàng dài 錄像帶 • lù xiàng jī 录像机 • lù xiàng jī 錄像機 • luǒ xiàng 裸像 • Máo sù xiàng 毛塑像 • nǎ xiàng 哪像 • nǎo chéng xiàng jì shù 脑成像技术 • nǎo chéng xiàng jì shù 腦成像技術 • ǒu xiàng 偶像 • ǒu xiàng jù 偶像剧 • ǒu xiàng jù 偶像劇 • qì xiàng rén yuán 气像人员 • qì xiàng rén yuán 氣像人員 • shè xiàng 摄像 • shè xiàng 攝像 • shè xiàng jī 摄像机 • shè xiàng jī 攝像機 • shè xiàng tóu 摄像头 • shè xiàng tóu 攝像頭 • shén xiàng 神像 • shēng xiàng 声像 • shēng xiàng 聲像 • shèng xiàng 圣像 • shèng xiàng 聖像 • shī shēn rén miàn xiàng 狮身人面像 • shī shēn rén miàn xiàng 獅身人面像 • shí xiàng 石像 • sù xiàng 塑像 • tóng xiàng 銅像 • tóng xiàng 铜像 • tóu xiàng 头像 • tóu xiàng 頭像 • tú xiàng 图像 • tú xiàng 圖像 • tú xiàng chǔ lǐ 图像处理 • tú xiàng chǔ lǐ 圖像處理 • tú xiàng hù huàn gé shì 图像互换格式 • tú xiàng hù huàn gé shì 圖像互換格式 • tú xiàng yòng hù jiè miàn 图像用户介面 • tú xiàng yòng hù jiè miàn 圖像用戶介面 • wèi xīng tú xiàng 卫星图像 • wèi xīng tú xiàng 衛星圖像 • xiǎn xiàng 显像 • xiǎn xiàng 顯像 • xiǎn xiàng guǎn 显像管 • xiǎn xiàng guǎn 顯像管 • xiāng xiàng 相像 • xiǎng xiàng 想像 • xiǎng xiàng lì 想像力 • xiàng huà 像話 • xiàng huà 像话 • xiàng mào 像貌 • xiàng mó xiàng yàng 像模像样 • xiàng mó xiàng yàng 像模像樣 • xiàng nà me huí shìr 像那么回事儿 • xiàng nà me huí shìr 像那麽回事兒 • xiàng piàn 像片 • xiàng piàn bù 像片簿 • xiàng sù 像素 • xiàng yàng 像样 • xiàng yàng 像樣 • xiàng yín 像銀 • xiàng yín 像银 • xiàng yuán 像元 • xiàng zhāng 像章 • xiào xiàng 肖像 • xíng xiàng 形像 • xū xiàng 虚像 • xū xiàng 虛像 • yí xiàng 遗像 • yí xiàng 遺像 • yì xiàng 异像 • yì xiàng 異像 • yīn xiàng 音像 • yìn xiàng 印像 • yǐng xiàng 影像 • yǐng xiàng chǔ lǐ 影像处理 • yǐng xiàng chǔ lǐ 影像處理 • yǐng xiàng dàng 影像档 • yǐng xiàng dàng 影像檔 • yǐng xiàng huì yì 影像会议 • yǐng xiàng huì yì 影像會議 • yìng xiàng 映像 • yìng xiàng guǎn 映像管 • zhào xiàng 照像 • zhào xiàng jī 照像机 • zhào xiàng jī 照像機 • zì huà xiàng 自画像 • zì huà xiàng 自畫像 • Zì yóu Nǚ shén xiàng 自由女神像 • Zì yóu shén xiàng 自由神像 • zuò xiàng 坐像Một số bài thơ có sử dụng
• Đệ thập thất cảnh - Giác Hoàng phạm ngữ - 第十七景-覺皇梵語 (Thiệu Trị hoàng đế)• Khải Định cửu niên xuân - 啟定九年春 (Trần Hữu Đáp)• Lệ Giang đạo trung ức gia hương - 麗江道中憶家鄉 (Phan Huy Ích)• Nhất bách ngũ nhật dạ đối nguyệt - 一百五日夜對月 (Đỗ Phủ)• Quá Sài Gòn cảm tác - 過柴棍感作 (Huỳnh Thúc Kháng)• Tặng Ngu thập ngũ tư mã - 贈虞十五司馬 (Đỗ Phủ)• Tây Sơn thi hoạ giả tam thập dư nhân, tái dụng tiền vận vi tạ - 西山詩和者三十餘人,再用前韻為謝 (Tô Thức)• Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Hồ Chí Minh)• Vịnh hoài cổ tích kỳ 4 - Vĩnh An cung, Tiên Chủ miếu - 詠懷古跡其四-永安宮,先主廟 (Đỗ Phủ)• Vọng Giang Nam - Chúc tế Tình Văn - 望江南-祝祭晴雯 (Cao Ngạc) 向xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+5411, tổng 6 nét, bộ kǒu 口 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. hướng, phía 2. hướng vào, nhằm vàoTừ điển trích dẫn
1. (Động) Ngoảnh về, quay về, ngả theo. ◎Như: “nam hướng” 南向 ngoảnh về hướng nam, “bắc hướng” 北向 ngoảnh về hướng bắc. Ý chí ngả về mặt nào gọi là “chí hướng” 志向, “xu hướng” 趨向. 2. (Tính) Xưa kia, cũ, trước. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Kí xuất, đắc kì thuyền, tiện phù hướng lộ” 既出, 得其船, 便扶向路 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Ra khỏi (hang) rồi, tìm lại được chiếc thuyền, bèn theo đường cũ (mà về). 3. (Phó) Xưa nay, trước đây, lúc đầu. ◎Như: “hướng giả” 向者 trước ấy, “hướng lai” 向來 từ xưa đến nay. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hướng bất thật cáo, nghi tao thử ách” 向不實告, 宜遭此厄 (Hương Ngọc 香玉) Trước đây không nói thật, nên mới gặp nạn này. 4. (Giới) Sắp, gần. ◎Như: “hướng thần” 向晨 sắp sáng. 5. (Giới) Hướng về, hướng vào, lên. Biểu thị phương hướng hoặc đối tượng của động tác. ◎Như: “hướng tiền khán” 向前看 nhìn về phía trước. 6. (Danh) Họ “Hướng”. 7. Giản thể của chữ 曏.Từ điển Thiều Chửu
① Ngoảnh về, hướng về. Ngoảnh về phương vị nào gọi là hướng. Như nam hướng 南向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc, v.v. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向, v.v. ② Ngày xưa, như hướng giả 向者 trước ấy. ③ Sắp, như hướng thần 向晨 sắp sáng.Từ điển Trần Văn Chánh
① Hướng, ngoảnh (về phía): 南向 Ngoảnh về phía nam; 這屋子向東 Nhà này hướng đông; 槍口向着敵人 Hướng mũi súng vào kẻ thù; ② Phương hướng: 風向 Hướng gió; 人心所向 Lòng người hướng theo; ③ Thiên vị, bênh vực: 向理不向人 Bênh lẽ phải chứ không bênh người thân; ④ Lên, vào, về: 向上級報告 Báo cáo lên cấp trên; 向縱橫發展 Phát triển vào chiều sâu; ⑤ (văn) Trước nay: 向無此例 Trước nay chưa hề có một tiền lệ như vậy; 向者 Trước đây, trước đó, lúc nãy; 向來 Trước nay, xưa nay. Cv. 嚮; ⑥ (văn) Sắp: 向晨 Sắp sáng; ⑦ (văn) Nếu, nếu như: 向不出其技,虎雖猛,疑畏,卒不敢取 Nếu con lừa đừng trổ tài nghề mình ra, thì con hổ dù mạnh hơn nhưng trong lòng nghi sợ, cuối cùng cũng không dám lấy (Liễu Tôn Nguyên: Cầm chi lư); 向吾不爲斯役,則久已病矣 Nếu tôi không làm việc phục dịch ấy, thì khốn khổ đã lâu rồi (Liễu Tôn Nguyên: Bổ xà giả thuyết); 【向令】hướng lịnh [xiànglìng] (văn) Như 向使 [xiàngshê];【向若】 hướng nhược [xiàngruò] (văn) Như 向使;【向使】 hướng sử [xiàngshê] (văn) 向使能瞻前顧後,援鏡自戒,則何陷于凶患乎? Nếu biết chiêm nghiệm trước sau, đem gương ra để tự răn mình, thì làm sao bị vùi dập vào tai hoạ? (Hậu Hán thư); ⑧ (văn) Cửa sổ nhìn về hướng bắc; ⑨ (văn) Xem như, coi như là: 世人向我同衆人 Người đời xem tôi như chúng nhân (Cao Thích: Biệt Vi tham quân); ⑩ (văn) Chạy về phía; ⑪[Xiàng] (Họ) Hướng.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Hướng dẫn; ② Hướng về (như 向, bộ 口); ③ Như 響 (bộ 音), 饗 (bộ 食).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cửa sổ xoay về phương Bắc — Xoay về. Ngó mặt về — Nghiêng về, thiên về — Lúc trước — Gần đây.Từ điển Trung-Anh
(1) variant of 向[xiang4] (2) direction (3) orientation (4) to face (5) to turn toward (6) to (7) towards (8) shortly before (9) formerlyTừ điển Trung-Anh
(1) to tend toward (2) to guide (3) variant of 向[xiang4]Từ điển Trung-Anh
(1) towards (2) to face (3) to turn towards (4) direction (5) to support (6) to side with (7) shortly before (8) formerly (9) always (10) all alongTự hình 5

Dị thể 7
嚮曏鄉𡩉𤖽𤖾𥥩Không hiện chữ?
Từ ghép 212
běn zhēng xiàng liàng 本征向量 • běn zhēng xiàng liàng 本徵向量 • bù liáng qīng xiàng 不良倾向 • bù liáng qīng xiàng 不良傾向 • bù zhī qù xiàng 不知去向 • cháo xiàng 朝向 • chōng xiàng 冲向 • chóng dìng xiàng 重定向 • dān fāng xiàng 单方向 • dān fāng xiàng 單方向 • dān wèi qiē xiàng liàng 单位切向量 • dān wèi qiē xiàng liàng 單位切向量 • dān wèi xiàng liàng 单位向量 • dān wèi xiàng liàng 單位向量 • dān xiàng 单向 • dān xiàng 單向 • dān xiàng diàn liú 单向电流 • dān xiàng diàn liú 單向電流 • dǎo xiàng 导向 • dǎo xiàng 導向 • diào xiàng 掉向 • dìng xiàng 定向 • dìng xiàng péi yù 定向培育 • dìng xiàng yuè yě 定向越野 • dòng xiàng 动向 • dòng xiàng 動向 • fǎ xiàng lì 法向力 • fǎ xiàng liàng 法向量 • fǎn xiàng 反向 • fāng xiàng 方向 • fāng xiàng gǎn 方向感 • fāng xiàng pán 方向盘 • fāng xiàng pán 方向盤 • fāng xiàng xìng 方向性 • fēng xiàng 風向 • fēng xiàng 风向 • fēng xiàng biāo 風向標 • fēng xiàng biāo 风向标 • fù fǎ xiàng liàng 副法向量 • gǎi è xiàng shàn 改恶向善 • gǎi è xiàng shàn 改惡向善 • guī xiàng 归向 • guī xiàng 歸向 • háng xiàng 航向 • hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng 好好学习,天天向上 • hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng 好好學習,天天向上 • héng xiàng 横向 • héng xiàng 橫向 • huàn xiàng 换向 • huàn xiàng 換向 • jiě lǐ fāng xiàng 解理方向 • jìng xiàng 径向 • jìng xiàng 徑向 • jìng xiàng 迳向 • jìng xiàng 逕向 • lù xiàng 路向 • mài xiàng 迈向 • mài xiàng 邁向 • máo tóu zhǐ xiàng 矛头指向 • máo tóu zhǐ xiàng 矛頭指向 • mēng tóu zhuǎn xiàng 矇頭轉向 • mēng tóu zhuǎn xiàng 蒙头转向 • miàn xiàng 面向 • miàn xiàng duì xiàng de jì shù 面向对象的技术 • miàn xiàng duì xiàng yǔ yán 面向对象语言 • miàn xiàng lián jiē 面向连接 • míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng 明知山有虎,偏向虎山行 • nèi xiàng 內向 • nèi xiàng 内向 • nì xiàng 逆向 • nǚ shēng wài xiàng 女生外向 • nù mù xiāng xiàng 怒目相向 • piān xiàng 偏向 • qián yī xiàng 前一向 • qiē xiàng 切向 • qiē xiàng lì 切向力 • qiē xiàng liàng 切向量 • qiē xiàng sù dù 切向速度 • qīng xiàng 倾向 • qīng xiàng 傾向 • qīng xiàng xìng 倾向性 • qīng xiàng xìng 傾向性 • qīng xiàng yú 倾向于 • qīng xiàng yú 傾向於 • qū lǜ xiàng liàng 曲率向量 • qū xiàng 趋向 • qū xiàng 趨向 • qǔ xiàng 取向 • qù xiàng 去向 • qù xiàng bù míng 去向不明 • quán jiǎo xiāng xiàng 拳脚相向 • quán jiǎo xiāng xiàng 拳腳相向 • quán xiàng 全向 • rén xīn suǒ xiàng 人心所向 • shuāng xiàng 双向 • shuāng xiàng 雙向 • suǒ xiàng pī mǐ 所向披靡 • suǒ xiàng wú dí 所向无敌 • suǒ xiàng wú dí 所向無敵 • tè zhēng xiàng liàng 特征向量 • tè zhēng xiàng liàng 特徵向量 • tōng xiàng 通向 • tóu xiàng qián 头向前 • tóu xiàng qián 頭向前 • wài xiàng 外向 • wài xiàng xíng 外向型 • xià fēng fāng xiàng 下風方向 • xià fēng fāng xiàng 下风方向 • xiāng xiàng 相向 • xiāng xiàng tū jī 相向突击 • xiāng xiàng tū jī 相向突擊 • xiàng běi 向北 • xiàng běi dì 向北地 • xiàng bèi 向背 • xiàng bì xū gòu 向壁虚构 • xiàng bì xū gòu 向壁虛構 • xiàng bì xū zào 向壁虚造 • xiàng bì xū zào 向壁虛造 • xiàng dǎo 向导 • xiàng dōng 向东 • xiàng dōng 向東 • xiàng hé chù 向何处 • xiàng hé chù 向何處 • xiàng hòu 向后 • xiàng hòu 向後 • xiàng hòu fān téng 向后翻腾 • xiàng hòu fān téng 向後翻騰 • xiàng huǒ 向火 • xiàng lái 向來 • xiàng lái 向来 • xiàng lì 向例 • xiàng liàng 向量 • xiàng liàng dài shù 向量代数 • xiàng liàng dài shù 向量代數 • xiàng liàng jī 向量积 • xiàng liàng jī 向量積 • xiàng liàng tú xíng 向量图形 • xiàng liàng tú xíng 向量圖形 • xiàng mù 向慕 • xiàng mù 向暮 • xiàng nán 向南 • xiàng pán 向盘 • xiàng pán 向盤 • xiàng qián 向前 • xiàng qián fān téng 向前翻腾 • xiàng qián fān téng 向前翻騰 • xiàng rì kuí 向日葵 • xiàng shàng 向上 • xiàng wài 向外 • xiàng wǎng 向往 • xiàng xī 向西 • xiàng xī nán 向西南 • xiàng xià 向下 • xiàng xié 向斜 • xiàng xīn lì 向心力 • xiàng xìng 向性 • xiàng yáng 向阳 • xiàng yáng 向陽 • xiàng yáng huā 向阳花 • xiàng yáng huā 向陽花 • xiàng yòu guǎi 向右拐 • xiàng yú 向隅 • xiàng zuǒ guǎi 向左拐 • xīn xīn xiàng róng 欣欣向榮 • xīn xīn xiàng róng 欣欣向荣 • xìng qǔ xiàng 性取向 • xìng xiàng 性向 • xìng zhǐ xiàng 性指向 • yě wài dìng xiàng 野外定向 • yī qiè xiàng qián kàn 一切向錢看 • yī qiè xiàng qián kàn 一切向钱看 • yī xiàng 一向 • yì xiàng 意向 • yì xiàng shū 意向书 • yì xiàng shū 意向書 • yǐn tǐ xiàng shàng 引体向上 • yǐn tǐ xiàng shàng 引體向上 • yǐn xiàng 引向 • yūn tóu zhuàn xiàng 晕头转向 • yūn tóu zhuàn xiàng 暈頭轉向 • zhèng fāng xiàng 正方向 • zhèng xiàng 正向 • zhèng xiàng lì 正向力 • zhèng xiàng qián kàn 正向前看 • zhǐ xiàng 指向 • zhǐ xiàng zhuāng zhì 指向装置 • zhǐ xiàng zhuāng zhì 指向裝置 • zhì xiàng 志向 • zhōng xiàng xìng gé 中向性格 • zhóu xiàng 軸向 • zhóu xiàng 轴向 • zhǔ fǎ xiàng liàng 主法向量 • zhuǎn xiàng 轉向 • zhuǎn xiàng 转向 • zhuǎn xiàng dēng 轉向燈 • zhuǎn xiàng dēng 转向灯 • zhuǎn xiàng pán 轉向盤 • zhuǎn xiàng pán 转向盘 • zhuǎn xiàng xìn hào 轉向信號 • zhuǎn xiàng xìn hào 转向信号 • zhuàn xiàng 轉向 • zhuàn xiàng 转向 • zì dǐ xiàng shàng 自底向上 • zì dǐng xiàng xià 自頂向下 • zì dǐng xiàng xià 自顶向下 • zòng xiàng 縱向 • zòng xiàng 纵向 • zǒu xiàng 走向 • zǒu xiàng duàn céng 走向断层 • zǒu xiàng duàn céng 走向斷層 • zǒu xiàng huá dòng duàn céng 走向滑动断层 • zǒu xiàng huá dòng duàn céng 走向滑動斷層Một số bài thơ có sử dụng
• Á chi hồng - 亞枝紅 (Nguyên Chẩn)• Ai vương tôn - 哀王孫 (Đỗ Phủ)• Bài muộn kỳ 1 - 排悶其一 (Nguyễn Khuyến)• Điệp - 蝶 (Trần Bích San)• Giang Đình - 江亭 (Lý Thân)• Khách trung sơ hạ - 客中初夏 (Tư Mã Quang)• Liễu chi từ kỳ 11 - 柳枝辭其十一 (Từ Huyễn)• Ngẫu kinh thiêu phá chư xã thôn - 偶經燒破諸社村 (Nguyễn Đức Đạt)• Sơ độ Hán giang - 初渡漢江 (Thôi Đồ)• Tảo thu độc dạ - 早秋獨夜 (Bạch Cư Dị) 嚮xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+56AE, tổng 17 nét, bộ kǒu 口 (+14 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. hướng, phía 2. hướng vào, nhằm vàoTừ điển trích dẫn
1. (Động) Ngoảnh về. § Thông “hướng” 向. 2. (Động) Theo về, nghiêng về. ◇Sử Kí 史記: “Tuy bất năng chí, nhiên tâm hưởng vãng chi” 雖不能至, 然心嚮往之 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Dù không đến được, nhưng lòng nghiêng theo cả. 3. (Động) Dẫn dắt, dẫn đạo.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Hướng dẫn; ② Hướng về (như 向, bộ 口); ③ Như 響 (bộ 音), 饗 (bộ 食).Từ điển Trung-Anh
(1) to tend toward (2) to guide (3) variant of 向[xiang4]Tự hình 2

Dị thể 2
向𡩉Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𪢞Không hiện chữ?
Từ ghép 7
chōng xiàng 衝嚮 • miàn xiàng 面嚮 • miàn xiàng duì xiàng de jì shù 面嚮對象的技術 • miàn xiàng duì xiàng yǔ yán 面嚮對象語言 • miàn xiàng lián jiē 面嚮連接 • xiàng dǎo 嚮導 • xiàng wǎng 嚮往Một số bài thơ có sử dụng
• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)• Bổ xà giả thuyết - 捕蛇者說 (Liễu Tông Nguyên)• Cừ Khê thảo đường kỳ 3 - 渠溪草堂其三 (Tùng Thiện Vương)• Giác tự thần chung - 覺寺晨鐘 (Nguyễn Khuyến)• Mã thi kỳ 10 - 馬詩其十 (Lý Hạ)• Ngự chế đề Bạch Nha động thi nhị thủ kỳ 2 - 御製題白鴉洞詩二首其二 (Lê Tương Dực)• Sơn lộ tảo hành - 山路早行 (Nguyễn Đề)• Thiên kê - 天雞 (Nguyễn Bảo)• Thu dạ châm thanh - 秋夜砧聲 (Nguyễn Khuyến)• Ưu lão - 憂老 (Đặng Trần Côn) 巷xiàng ㄒㄧㄤˋ [hàng ㄏㄤˋ]
U+5DF7, tổng 9 nét, bộ jǐ 己 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
đường hẻm, ngõ hẻmTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngõ, hẻm, khu phố nhỏ. ◎Như: “đại nhai tiểu hạng” 大街小巷 đường lớn hẻm nhỏ, “nhai đầu hạng vĩ” 街頭巷尾 đầu đường cuối ngõ. § Cũng gọi là “hạng tử” 巷子, “hạng nhi” 巷兒.Từ điển Thiều Chửu
① Ngõ tắt, ngõ đi tắt ở trong làng gọi là hạng.Từ điển Trần Văn Chánh
【巷道】hạng đạo [hàngdào] Hầm lò, đường hầm (của mỏ). Xem 巷 [xiàng].Từ điển Trần Văn Chánh
Ngõ tắt, hẻm, phố nhỏ: 街頭巷尾 Đầu đường cuối ngõ; 從大街到小巷 Từ phố lớn đến ngõ hẻm. Xem 巷 [hàng].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đường đi trong làng — Con đường nhỏ. Hẻm.Từ điển Trung-Anh
(1) lane (2) alleyTự hình 5

Dị thể 13
㟟䢽䣈衖閧闂鬨𢕵𨙵𨛜𨜕𨞔𨞠Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𢀼Không hiện chữ?
Từ ghép 21
dà jiē xiǎo xiàng 大街小巷 • Dōng jiāo mín xiàng 东交民巷 • Dōng jiāo mín xiàng 東交民巷 • jiē tán xiàng yì 街談巷議 • jiē tán xiàng yì 街谈巷议 • jiē tóu xiàng wěi 街头巷尾 • jiē tóu xiàng wěi 街頭巷尾 • jiē xiàng 街巷 • jiǔ xiāng bù pà xiàng zi shēn 酒香不怕巷子深 • lǐ xiàng 里巷 • sǐ xiàng 死巷 • wàn rén kōng xiàng 万人空巷 • wàn rén kōng xiàng 萬人空巷 • xiàng lòng 巷弄 • xiàng zi 巷子 • xiǎo xiàng 小巷 • yān huā liǔ xiàng 烟花柳巷 • yān huā liǔ xiàng 煙花柳巷 • yān huā xiàng 烟花巷 • yān huā xiàng 煙花巷 • zhǎi xiàng 窄巷Một số bài thơ có sử dụng
• Bạc Qua Châu hoài cựu ký Cố Lợi Tân Vương Hựu Tân ẩn cư - 泊瓜洲懷舊寄顧利賓王又新隱居 (Lưu Bính)• Dạ bạc Anh Vũ châu - 夜泊鸚鵡洲 (Tiền Khởi)• Duy tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)• Khổ vũ hành - 苦雨行 (Phương Hồi)• Kim Lăng ngũ đề - Ô Y hạng - 金陵五題-烏衣巷 (Lưu Vũ Tích)• Quá cố thành toại bạc Bát Lý đồn - 過故城遂泊八里屯 (Nghê Nhạc)• Quy cố viên kỳ 2 - 歸故園其二 (Nguyễn Phu Tiên)• Thanh thanh lăng thượng bách - 青青陵上柏 (Khuyết danh Trung Quốc)• Thu tứ - 秋思 (Lục Du)• Tống Bành Trọng Nột vãng Hợp Phì - 送彭仲訥往合肥 (Khương Quỳ)
曏 xiàng ㄒㄧㄤˋ [shǎng ㄕㄤˇ]
U+66CF, tổng 15 nét, bộ rì 日 (+11 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
trước, trước kiaTừ điển trích dẫn
1. (Phó) Trước, xưa kia. § Cũng như “hướng” 向. 2. (Động) Chứng tỏ, biểu minh.Từ điển Thiều Chửu
① Trước, xưa kia. Cũng như chữ hướng 向.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Sáng; ② Như 向 (bộ 口); ③ Trước đây, trước kia, xưa kia (như 嚮, bộ 口).Từ điển Trần Văn Chánh
Khoảng thời gian.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa. Có ánh sáng mặt trời — Làm sáng tỏ — Một lúc. Một thời gian.Từ điển Trung-Anh
(1) variant of 向[xiang4] (2) direction (3) orientation (4) to face (5) to turn toward (6) to (7) towards (8) shortly before (9) formerlyTự hình 2

Dị thể 3
向晌𧬰Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm tửu kỳ 03 - 飲酒其三 (Đào Tiềm)• Du Thái sơn kỳ 1 - 游泰山其一 (Lý Bạch)• Hoài An Dưỡng kỳ 1 - 懷安養其一 (Nhật Quán thiền sư)• Phù Nam khúc ca từ kỳ 1 - 扶南曲歌詞其一 (Vương Duy)• Phụng tiêu ngâm - Toả ly sầu - 鳳簫吟-鎖離愁 (Hàn Chẩn)• Sơn viên tiểu mai - 山園小梅 (Lâm Bô)• Tống đồng tử hạ sơn - 送童子下山 (Kim Gyo-gak)• Vãn xuân quy tứ - 晚春歸思 (Vương Duy)• Vô đề (Bất hướng ta bà giới thượng hành) - 無題(不曏娑婆界上行) (Phạm Kỳ)• Vô đề (Tảo đầu thanh thái vi thê tức) - 無題(早投清泰為棲息) (Phạm Kỳ) 样xiàng ㄒㄧㄤˋ [yáng ㄧㄤˊ, yàng ㄧㄤˋ]
U+6837, tổng 10 nét, bộ mù 木 (+6 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 樣.Tự hình 2

Dị thể 4
㨾様樣𪮲Không hiện chữ?
Từ ghép 4
bù xiàng yàng 不像样 • xiàng mó xiàng yàng 像模像样 • xiàng yàng 像样 • xiàng yàng 象样Một số bài thơ có sử dụng
• Từ kính - 祠鏡 (Hoàng Cao Khải) 樣xiàng ㄒㄧㄤˋ [yàng ㄧㄤˋ]
U+6A23, tổng 15 nét, bộ mù 木 (+11 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hình dạng, hình thức. ◎Như: “đồ dạng” 圖樣 hình vẽ, “y dạng họa hồ lô” 依樣畫葫蘆 giống y một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo). 2. (Danh) Chủng loại, dáng, kiểu, cách. ◎Như: “các thức các dạng” 各式各樣 lắm thứ nhiều loại. ◇Tô Thức 蘇軾: “Tiếp thiên liên diệp vô cùng bích, Ánh nhật hà hoa biệt dạng hồng” 接天蓮葉無窮碧, 映日荷花別樣紅 (Tây hồ tuyệt cú 西湖絕句) Liền trời lá biếc vô cùng tận, Ánh chiếu hoa sen một dáng hồng. 3. (Danh) Lượng từ: loại, thứ, món. ◎Như: “kỉ dạng” 幾樣 mấy thứ, “tứ dạng nhi điểm tâm” 四樣兒點心 bốn món điểm tâm, “lục dạng tiểu thái” 六樣小菜 sáu món nhắm. 4. (Danh) Vật phẩm dùng làm mẫu hay làm tiêu chuẩn. ◎Như: “dạng phẩm” 樣品 phẩm vật làm mẫu, “hóa dạng” 貨樣 mẫu hàng. 5. (Danh) Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản. ◎Như: “mỗ dạng” 某樣 ngài nào đó.Tự hình 2

Dị thể 4
样様橡𢵇Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
様𧫛𤡀檥Không hiện chữ?
Từ ghép 4
bù xiàng yàng 不像樣 • xiàng mó xiàng yàng 像模像樣 • xiàng yàng 像樣 • xiàng yàng 象樣Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Hạc Thông Thánh quán chung ký - 白鶴通聖觀鐘記 (Hứa Tông Đạo)• Can qua - 干戈 (Vương Trung)• Cựu cung nhân - 舊宮人 (Trương Tịch)• Ngộ hợp chi sơ - 遇合之初 (Lâm Hồng)• Nguyệt dạ văn phưởng chức thanh - 月夜聞紡織聲 (Trần Văn Thuật)• Nhẫn tiếu - 忍笑 (Hàn Ốc)• Tống Ôn Thần kỳ 1 - 送瘟神其一 (Mao Trạch Đông)• Triệu Việt Vương - 趙越王 (Tự Đức hoàng đế)• Tuý hậu - 醉後 (Nguyễn Khuyến)• Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Hồ Chí Minh) 橡xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+6A61, tổng 15 nét, bộ mù 木 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cây hạt dẻ 2. cây cao su 3. cây sồiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây hạt dẻ, cây sồi. 2. (Danh) § Xem “tượng bì” 橡皮.Từ điển Thiều Chửu
① Cây dẻ, hạt dẻ. ② Cây cao-su, nguyên dịch là chữ tượng bì 像皮, tục hay viết nhầm là 橡.Từ điển Trần Văn Chánh
(thực) ① Cây sồi; ② Cây cao su.Từ điển Trung-Anh
(1) oak (2) Quercus serrataTự hình 2

Dị thể 1
樣Không hiện chữ?
Từ ghép 31
guī xiàng jiāo 硅橡胶 • guī xiàng jiāo 硅橡膠 • hé chéng xiàng jiāo 合成橡胶 • hé chéng xiàng jiāo 合成橡膠 • lǜ dīng xiàng jiāo 氯丁橡胶 • lǜ dīng xiàng jiāo 氯丁橡膠 • tiān rán xiàng jiāo 天然橡胶 • tiān rán xiàng jiāo 天然橡膠 • xiàng jiāo 橡胶 • xiàng jiāo 橡膠 • xiàng jiāo shù 橡胶树 • xiàng jiāo shù 橡膠樹 • xiàng mù 橡木 • xiàng pí 橡皮 • xiàng pí cā 橡皮擦 • xiàng pí gāo 橡皮膏 • xiàng pí jīn 橡皮筋 • xiàng pí qiú 橡皮球 • xiàng pí xiàn 橡皮線 • xiàng pí xiàn 橡皮线 • xiàng shí 橡实 • xiàng shí 橡實 • xiàng shù 橡树 • xiàng shù 橡樹 • xiàng zǐ 橡子 • xiàng zi miàn 橡子面 • xiàng zi miàn 橡子麵 • xiàng zi miànr 橡子面儿 • xiàng zi miànr 橡子麵兒 • yì wù xiàng jiāo 异戊橡胶 • yì wù xiàng jiāo 異戊橡膠Một số bài thơ có sử dụng
• Bát ai thi kỳ 7 - Cố trước tác lang biếm Thai Châu tư hộ Huỳnh Dương Trịnh công Kiền - 八哀詩其七-故著作郎貶台州司戶滎陽鄭公虔 (Đỗ Phủ)• Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作 (Đỗ Phủ)• Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 1 - 乾元中寓居同谷縣作歌其一 (Đỗ Phủ)• Chính nhạc phủ thập thiên - Tượng ảo thán - 正樂府十篇-橡媼嘆 (Bì Nhật Hưu)• Dã lão ca - 野老歌 (Trương Tịch) 珦xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+73E6, tổng 10 nét, bộ yù 玉 (+6 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ngọc hướngTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngọc hướng (tên của một loại ngọc).Tự hình 2

Dị thể 1
𤩬Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𥿧𤤱恦Không hiện chữ?
相xiàng ㄒㄧㄤˋ [xiāng ㄒㄧㄤ]
U+76F8, tổng 9 nét, bộ mù 目 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. vẻ mặt, tướng mạo 2. phụ tá, phụ trợTừ điển trích dẫn
1. (Phó) Lẫn nhau (bên này và bên kia qua lại, cùng có ảnh hưởng). ◎Như: “hỗ tương” 互相 qua lại, “tương thị nhi tiếu” 相視而笑 nhìn nhau mà cười. ◇Thôi Hộ 崔護: “Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng” 去年今日此門中, 人面桃花相映紅 (Đề đô thành nam trang 題都城南莊) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng. 2. (Phó) Với nhau (kết quả so sánh hai bên). ◎Như: “tương dị” 相異 khác nhau, “tương tượng” 相像 giống nhau, “tương đắc ích chương” 相得益彰 thích hợp nhau thì càng rực rỡ, “kì cổ tương đương” 旗鼓相當 cờ trống ngang nhau (tám lạng nửa cân). 3. (Phó) Cho nhau (qua lại nhưng chỉ có tác động một bên). § Ghi chú: Phó từ biến nghĩa thành đại danh từ: tôi, anh, ông ta, v.v. (tùy theo văn mạch). ◎Như: “hà bất tảo tương ngữ?” 何不早相語 sao không sớm cho “tôi” hay? ◇Sưu thần hậu kí 搜神後記: “Nãi ngữ lộ nhân vân: Dĩ cẩu tương dữ” 乃語路人云: 以狗相與 (Quyển cửu) Bèn nói với người đi đường: Cho “anh” con chó này. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Mục cư gia sổ niên, tại triều chư công đa hữu tương thôi tiến giả” 穆居家數年, 在朝諸公多有相推薦者 (Chu Nhạc Hà liệt truyện 朱樂何列傳) (Chu) Mục ở nhà mấy năm, tại triều đình có nhiều người tiến cử “ông ta”. 4. (Danh) Chất, bản chất. ◇Thi Kinh 詩經: “Kim ngọc kì tương” 金玉其相 (Đại nhã 大雅, Vực bốc 棫樸) Chất như vàng ngọc. 5. Một âm là “tướng”. (Danh) Dung mạo, hình dạng. ◎Như: “phúc tướng” 福相 tướng có phúc, “thông minh tướng” 聰明相 dáng dấp thông minh. ◇Tây du kí 西遊記: “(Tôn Hành Giả) hiện liễu bổn tướng” (孫行者)現了本相 (Đệ tam thập ngũ hồi) (Tôn Hành Giả) hiện ra hình dạng thật của mình. 6. (Danh) Chức quan “tướng” cầm đầu cả trăm quan. ◎Như: “tể tướng” 宰相, “thừa tướng” 丞相, “tướng quốc” 相國. 7. (Danh) Tên chức quan có từ đời Hán, tương đương chức thái thú một quận. 8. (Danh) Người giúp lễ. § Ngày xưa tiếp khách, cử một người giúp lễ gọi là “tướng”. 9. (Danh) Người dẫn dắt kẻ mù lòa. ◇Tuân Tử 荀子: “Nhân chủ vô hiền, như cổ vô tướng” 人主無賢, 如瞽無相 (Thành tướng 成相) Bậc làm chúa không có người hiền tài (giúp đỡ), thì cũng như kẻ mù lòa không người dẫn dắt. 10. (Danh) Tên một nhạc khí thời xưa, giống như trống, đánh lên để giữ nhịp chung. 11. (Danh) Tiếng hát giã gạo. ◇Lễ Kí 禮記: “Lân hữu tang, thung bất tướng” 鄰有喪, 舂不相 (Khúc lễ thượng 曲禮上). 12. (Danh) Chỉ vợ. 13. (Danh) Hình chụp. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Giá trương tướng chiếu đích ngận hảo” 這張相照的很好 (Trí mẫu thân 致母親). 14. (Danh) Trên cột tay đàn tì bà có bốn hoặc sáu khối làm bằng ngà voi, sừng trâu, gỗ hồng... dùng để xác định âm vị. 15. (Danh) Tên riêng chỉ tháng bảy âm lịch. 16. (Danh) Sao “Tướng”. 17. (Danh) (Thuật ngữ Phật giáo) Chỉ hình trạng bên ngoài sự vật. 18. (Danh) Họ “Tướng”. 19. (Động) Xem, coi, thẩm xét. ◇Tả truyện 左傳: “Lượng lực nhi hành chi, tướng thì nhi động” 量力而行之, 相時而動 (Ẩn Công thập nhất niên 隱公十一年) Lượng sức và xem thời cơ mà hành động. 20. (Động) Xem để đoán lành xấu phúc họa. ◇Sử Kí 史記: “Tướng quân chi diện, bất quá phong hầu, hựu nguy bất an” 相君之面, 不過封侯, 又危不安 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Coi tướng diện ngài, thì chỉ phong hầu là cùng, mà lại bấp bênh chứ không yên vững. 21. (Động) Giúp đỡ, phụ trợ. ◎Như: “tướng phu giáo tử” 相夫教子 giúp chồng dạy con. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Tuyệt xứ phùng sanh, diệc khả vị cát nhân thiên tướng hĩ” 絕處逢生, 亦可謂吉人天相矣 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Chỗ đường cùng gặp lối thoát, cũng có thể bảo rằng trời giúp người lành vậy. 22. (Động) Cho làm tướng. 23. (Động) Kén chọn. ◎Như: “tướng du” 相攸 kén nơi đáng lấy làm chồng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lương cầm tướng mộc nhi tê, hiền thần trạch chủ nhi sự” 良禽相木而棲, 賢臣擇主而事 (Đệ lục thập ngũ hồi) Chim khôn lựa cây mà đậu, tôi hiền chọn chúa mà thờ. 24. (Động) Cai quản, cầm đầu, cai trị. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Thị túc vi tá thiên tử, tướng thiên hạ pháp hĩ” 是足為佐天子, 相天下法矣, 物莫近乎此也 (Tử Nhân truyện 梓人傳) Là đủ để phò vua, cai quản phép tắc của thiên hạ vậy.Từ điển Thiều Chửu
① Cùng, như bỉ thử tương ái 彼此相愛 đây đấy cùng yêu nhau. ② Hình chất. ③ Một âm là tướng. Coi, như tướng cơ hành sự 相機行事 coi cơ mà làm việc. ④ Giúp, như tướng phu giáo tử 相夫教子 giúp chồng dạy con. ⑤ Tướng mạo, cách xem hình mạo người mà biết hay dở gọi là tướng thuật 相術. ⑥ Quan tướng, chức quan đầu cả trăm quan. ⑦ Người giúp lễ, ngày xưa tiếp khách cử một người giúp lễ gọi là tướng. ⑧ Kén chọn, như tướng du 相攸 kén rể. ⑨ Tiếng hát khi giã gạo.Từ điển Trần Văn Chánh
① Tướng mạo, diện mạo, mặt mũi: 聰明相 Mặt mũi thông minh; ② Dáng, dáng bộ: 站有站相,坐有坐相 Đứng có dáng đứng, ngồi có dáng ngồi; ③ Xem, coi, xem tướng, nhận xét: 貌相 Nhận xét qua diện mạo; 相機行事 Xem thời cơ mà hành động; ④ (văn) Giúp: 相夫教子 Giúp chồng dạy con; ⑤ (văn) Kén chọn: 相攸 Kén rể; ⑥ (văn) Người giúp lễ; ⑦ (văn) Tiếng hát khi giã gạo; ⑧ Tướng: 丞相 Thừa tướng; 宰相 Tể tướng; 首相 Thủ tướng; ⑨ [Xiàng] (Họ) Tướng. Xem 相 [xiang].Từ điển Trần Văn Chánh
① Lẫn nhau, với nhau, nhau, qua lại: 相視而笑 Nhìn nhau mà cười; 好言相勸 Lựa lời khuyên nhau; 父子相傳 Cha con truyền nhau; 相待 Đối đãi nhau. 【相當】tương đương [xiang dang] a. Tương đương, xấp xỉ, ngang nhau: 自治區相當于省一級 Khu tự trị tương đương với cấp tỉnh; b. Thích đáng, thích hợp: 這個工作找到了相當的人 Đã chọn được người thích hợp với công việc này; c. Tương đối, khá: 這是一項相當艱巨的任務 Đây là một nhiệm vụ khá gay go; 【相反】 tương phản [xiangfăn] a. Tương phản, trái ngược nhau: 相反的意見 Những ý kiến trái ngược nhau; b. Trái lại, ngược lại: 他不但沒被困難所嚇倒,相反地越幹越猛 Chẳng những anh không chùn bước trước khó khăn, mà trái lại, càng làm càng hăng;【相互】tương hỗ [xianghù] Tương hỗ, qua lại, lẫn nhau: 相互作用 Tác dụng tương hỗ; 相互倚賴 Dựa vào nhau; 【相繼】tương kế [xiangjì] Kế tiếp nhau, nối nhau: 相繼發言 Kế tiếp nhau phát biểu; ② (văn) Cùng, cùng nhau: 而相泣于中庭 Mà cùng nhau khóc ở giữa sân (Mạnh tử: Li Lâu hạ); ③ Ngắm, nhắm, nhìn: 左相右看 Ngắm đi ngắm lại; 相女婿 Nhắm rể; ④ (văn) Hình chất; ⑤ (văn) Tôi (dùng như đại từ tự xưng): 何不早相語? Sao không sớm cho tôi hay?; ⑥ (văn) Anh, ông (dùng như đại từ đối xưng): 乃語路人曰:以狗相與 Bèn nói với người đi đường: Tôi cho anh con chó này (Sưu thần hậu kí); 一再相煩,頗抱不安 Lại phiền đến anh, lòng thực chẳng yên; ⑦ (văn) Nó, ông ấy (dùng như đại từ tha xưng): 穆居家數年,在朝諸公多有相推荐者 Chu Mục nghỉ ở nhà mấy năm, các quan đương triều có nhiều người tiến cử ông ta (Hậu Hán thư: Chu Nhạc Hà liệt truyện); ⑧ [Xiang] (Họ) Tương. Xem 相 [xiàng].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hình dáng thân thể mặt mũi — Hình trạng hiện ra — Vị quan văn đứng đầu triều đình hoặc chính phủ. Td: Tể tướng. Thủ tướng — Một âm là Tương. Xem Tương.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cùng nhau. Lẫn nhau. Qua lại với nhau — Một âm là Tướng. Xem Tướng.Từ điển Trung-Anh
(1) appearance (2) portrait (3) picture (4) government minister (5) (physics) phase (6) (literary) to appraise (esp. by scrutinizing physical features) (7) to read sb's fortune (by physiognomy, palmistry etc)Tự hình 5

Dị thể 2
伒𥄢Không hiện chữ?
Từ ghép 195
bā xiàng chéng dào 八相成道 • bái xiàng rén 白相人 • bàn xiàng 扮相 • běn xiàng 本相 • biàn xiàng 变相 • biàn xiàng 變相 • bīn xiàng 傧相 • bīn xiàng 儐相 • cái xiàng 財相 • cái xiàng 财相 • chē tóu xiàng 車頭相 • chē tóu xiàng 车头相 • chéng xiàng 丞相 • chī xiàng 吃相 • chì chéng xiàng jiàn 赤誠相見 • chì chéng xiàng jiàn 赤诚相见 • chǒu xiàng 丑相 • chǒu xiàng 醜相 • chū yáng xiàng 出洋相 • dān fǎn xiàng jī 单反相机 • dān fǎn xiàng jī 單反相機 • dān jìng fǎn guāng xiàng jī 单镜反光相机 • dān jìng fǎn guāng xiàng jī 單鏡反光相機 • dān kǒu xiàng shēng 单口相声 • dān kǒu xiàng shēng 單口相聲 • dān xiàng 单相 • dān xiàng 單相 • dān yǎn xiàng jī 单眼相机 • dān yǎn xiàng jī 單眼相機 • dào xiàng 倒相 • duì kǒu xiàng shēng 对口相声 • duì kǒu xiàng shēng 對口相聲 • è xiàng 恶相 • è xiàng 惡相 • Fǎ xiàng zōng 法相宗 • fēn xiàng 分相 • fū qī xiàng 夫妻相 • fú xiàng 福相 • fù xiàng 副相 • guài xiàng 怪相 • hǎi xiàng 海相 • hòu shēng xiàng 厚生相 • huán yuán zhēn xiàng 还原真相 • huán yuán zhēn xiàng 還原真相 • jí rén tiān xiàng 吉人天相 • jí rén zì yǒu tiān xiàng 吉人自有天相 • jì xiàng 季相 • kàn xiàng 看相 • liǎn xiàng 脸相 • liǎn xiàng 臉相 • liǎng xiàng 两相 • liǎng xiàng 兩相 • liàng xiàng 亮相 • lòu xiàng 露相 • lù xiàng 录相 • lù xiàng 錄相 • mài xiàng 卖相 • mài xiàng 賣相 • mào xiàng 貌相 • miàn xiàng 面相 • míng xiàng 名相 • mìng xiàng 命相 • nán bīn xiàng 男傧相 • nán bīn xiàng 男儐相 • nǚ bīn xiàng 女傧相 • nǚ bīn xiàng 女儐相 • nù mù xiāng xiàng 怒目相向 • pín xiàng 貧相 • pín xiàng 贫相 • pò xiàng 破相 • qián shǒu xiàng 前首相 • qióng suān xiàng 穷酸相 • qióng suān xiàng 窮酸相 • quán jiǎo xiāng xiàng 拳脚相向 • quán jiǎo xiāng xiàng 拳腳相向 • rén bù kě mào xiàng 人不可貌相 • rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng 人不可貌相,海水不可斗量 • rén xiàng 人相 • rén xiàng xué 人相学 • rén xiàng xué 人相學 • sān shí èr xiàng 三十二相 • sān xiàng diǎn 三相点 • sān xiàng diǎn 三相點 • sè xiàng 色相 • shǎ guā xiàng jī 傻瓜相机 • shǎ guā xiàng jī 傻瓜相機 • shàng xiàng 上相 • shēng xiào shǔ xiàng 生肖属相 • shēng xiào shǔ xiàng 生肖屬相 • shí xiàng 实相 • shí xiàng 實相 • shí xiàng 識相 • shí xiàng 识相 • shì xiàng 世相 • shǒu xiàng 手相 • shǒu xiàng 首相 • shǔ xiàng 属相 • shǔ xiàng 屬相 • Shǔ xiàng 蜀相 • shù mǎ xiàng jī 数码相机 • shù mǎ xiàng jī 數碼相機 • shù mǎ zhào xiàng jī 数码照相机 • shù mǎ zhào xiàng jī 數碼照相機 • shuǐ dǐ xiàng jī 水底相机 • shuǐ dǐ xiàng jī 水底相機 • shuǐ xiàng 水相 • shuì xiàng 睡相 • tiáo xiàng 調相 • tiáo xiàng 调相 • Tiě xuè zǎi xiàng 鐵血宰相 • Tiě xuè zǎi xiàng 铁血宰相 • wài xiàng 外相 • xián xiàng 賢相 • xián xiàng 贤相 • xiāng xiàng 相像 • xiāng xiàng 相向 • xiāng xiàng tū jī 相向突击 • xiāng xiàng tū jī 相向突擊 • xiàng bù 相簿 • xiàng cè 相冊 • xiàng cè 相册 • xiàng duì xiàng 相对象 • xiàng duì xiàng 相對象 • xiàng fū jiào zǐ 相夫教子 • xiàng gong 相公 • xiàng guó 相国 • xiàng guó 相國 • xiàng jī 相机 • xiàng jī 相機 • xiàng jī ér dòng 相机而动 • xiàng jī ér dòng 相機而動 • xiàng jī ér xíng 相机而行 • xiàng jī ér xíng 相機而行 • xiàng jī xíng shì 相机行事 • xiàng jī xíng shì 相機行事 • xiàng jià 相架 • xiàng jiǎo 相角 • xiàng kōng jiān 相空間 • xiàng kōng jiān 相空间 • xiàng kuàng 相框 • xiàng mào 相貌 • xiàng miàn 相面 • xiàng piàn 相片 • xiàng píng miàn 相平面 • xiàng sheng 相声 • xiàng sheng 相聲 • xiàng shì 相士 • xiàng shù 相术 • xiàng shù 相術 • xiàng tài 相态 • xiàng tài 相態 • xiàng tǐ cái yī 相体裁衣 • xiàng tǐ cái yī 相體裁衣 • xiàng tú 相图 • xiàng tú 相圖 • xiàng wèi 相位 • xiàng wèi chā 相位差 • xiàng zhǐ 相紙 • xiàng zhǐ 相纸 • xīng xiàng 星相 • xīng xiàng jiā 星相家 • xīng xiàng shī 星相师 • xīng xiàng shī 星相師 • xīng xiàng shù 星相术 • xīng xiàng shù 星相術 • xīng xiàng tú 星相图 • xīng xiàng tú 星相圖 • xīng xiàng xué 星相学 • xīng xiàng xué 星相學 • xiōng xiàng 兇相 • xiōng xiàng 凶相 • xiōng xiàng bì lù 兇相畢露 • xiōng xiàng bì lù 凶相毕露 • yǎ xiàng 雅相 • yàn què xiàng hè 燕雀相賀 • yàn què xiàng hè 燕雀相贺 • yáng xiàng 洋相 • yuè xiàng 月相 • zǎi xiàng 宰相 • zhǎng xiàng 掌相 • zhǎng xiàng 長相 • zhǎng xiàng 长相 • zhào xiàng 照相 • zhào xiàng guǎn 照相館 • zhào xiàng guǎn 照相馆 • zhào xiàng jī 照相机 • zhào xiàng jī 照相機 • zhēn rén bù lòu xiàng 真人不露相 • zhēn xiàng 真相 • zhēn xiàng bì lù 真相毕露 • zhēn xiàng bì lù 真相畢露 • zhēn xiàng dà bái 真相大白 • zhū xiàng 諸相 • zhū xiàng 诸相 • zǒu xiàng 走相Một số bài thơ có sử dụng
• Bốc toán tử - 卜算子 (Du Thứ Công)• Du xuân từ - 遊春詞 (Lệnh Hồ Sở)• Đề Quỷ Môn quan - 題鬼門關 (Đào Bật)• Tảo phát Liêu Cảng - 早發寮港 (Cao Bá Quát)• Tân An đạo trung ngoạn lưu thuỷ - 新安道中翫流水 (Ngô Dung)• Tân Sửu thập nhất nguyệt thập cửu nhật ký dữ Tử Do biệt ư Trịnh Châu tây môn chi ngoại mã thượng phú thi nhất thiên kí chi - 辛丑十一月十九日既與子由 別於鄭州西門之外馬上賦詩 一篇寄之 (Tô Thức)• Tiểu trì - 小池 (Jingak Hyesim)• Tống Phần Thành Vương chủ bạ - 送汾城王主簿 (Vi Ứng Vật)• Túc Thứu thượng nhân thiền phòng - 宿鷲上人禪房 (Nguyễn Sưởng)• Xuân hoa tạp vịnh - Vô danh hoa - 春花雜詠-無名花 (Nguyễn Văn Giao) 缿xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+7F3F, tổng 12 nét, bộ fǒu 缶 (+6 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. đồ dùng để đựng tiền 2. đồ dùng để nhận thư mậtTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Đồ dùng để đựng tiền (làm bằng ngói, miệng nhỏ, có thể để tiền vào mà không bị đổ ra); ② Đồ dùng để nhận thư mật.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái hộp bằng đất, dùng để dành dụm tiền bạc, hộp kín hết, chỉ có một khe nhỏ trên nắp, để bỏ tiền vào, mà không lấy ra được, muốn lấy ra phải đập hộp.Tự hình 2

Dị thể 1
銗Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𫀱㻈㸸𥒖𥅠鲘Không hiện chữ?
蚃xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+8683, tổng 9 nét, bộ chóng 虫 (+3 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
ấu trùngTự hình 1

Dị thể 1
蠁Không hiện chữ?
蟓xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+87D3, tổng 17 nét, bộ chóng 虫 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trung-Anh
silkwormTự hình 2
蠁 xiàng ㄒㄧㄤˋ [xiǎng ㄒㄧㄤˇ]
U+8801, tổng 17 nét, bộ chóng 虫 (+11 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ấu trùngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tên một loài sâu, giống như tằm mà lớn hơn. § Còn gọi là: “địa dũng” 地蛹, “tri thanh trùng” 知聲蟲. 2. § Thông “hưởng” 響. 3. “Hật hưởng” 肸蠁: (Động) Truyền ra, rải ra, tán bố (thường dùng cho âm thanh, hơi khí). ◇Tả Tư 左思: “Quang sắc huyễn hoảng, phương phức hật hưởng” 光色炫晃, 芳馥肸蠁 (Ngô đô phú 吳都賦) Ánh sáng rực rỡ, hương thơm tỏa ra. 4. “Hật hưởng” 肸蠁: (Tính) Liên miên, không dứt. ◇Trữ Nhân Hoạch 褚人穫: “Nữ sanh thất tử, tam giáp bảng, tứ hiếu liêm, trâm hốt hật hưởng bất tuyệt” 女生七子, 三甲榜, 四孝廉, 簪笏肸蠁不絕 (Lâm Phương Bá thiếp 林方伯妾) Nàng sinh bảy con, ba con đỗ tiến sĩ, bốn con đỗ cử nhân, cài trâm cầm hốt (giữ chức quan triều đình) liên miên không dứt. 5. “Hật hưởng” 肸蠁: (Động) Thần linh cảm ứng. 6. “Hật hưởng” 肸蠁: (Tính) Xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt.Từ điển Trung-Anh
larvaeTự hình 1

Dị thể 2
䖮蚃Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧬰Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tam Thai thính triều - 三台聽潮 (Nguyễn Hiển Tông)• Yết Nhị Thanh động - 謁二青峒 (Phan Huy Thực) 衖xiàng ㄒㄧㄤˋ [lòng ㄌㄨㄥˋ]
U+8856, tổng 12 nét, bộ xíng 行 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Thiều Chửu
① Ðường đi ở trong làng. Xem thêm chữ lộng 弄.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đường làng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Hạng 巷.Từ điển Trung-Anh
variant of 巷[xiang4]Tự hình 1

Dị thể 2
巷𢕁Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𣽣Không hiện chữ?
象xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+8C61, tổng 11 nét, bộ shǐ 豕 (+4 nét)phồn & giản thể, tượng hình
Từ điển phổ thông
1. hình dáng 2. giống nhưTừ điển phổ thông
con voiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Con voi. § Tục gọi là “đại tượng” 大象. 2. (Danh) Dạng, hình trạng, trạng thái. § Thông “tượng” 像. ◎Như: “cảnh tượng” 景象 cảnh vật, “khí tượng” 氣象 khí hậu (sự biến hóa của các trạng thái thiên nhiên như nắng, mưa, gió, bão) § Xem thêm từ này. § Ghi chú: Nhà Phật 佛 cho đạo Phật sau khi Phật tổ tịch rồi một nghìn năm là thời kì “tượng giáo” 象教, nghĩa là chỉ còn có hình tượng Phật chứ không thấy chân thân Phật nữa. 3. (Danh) Phép tắc, mẫu mực. 4. (Danh) Tên một điệu múa ngày xưa, do vua Vũ 武 đặt ra. 5. (Danh) Đồ đựng rượu. 6. (Danh) Họ “Tượng”. 7. (Tính) Làm bằng ngà voi. ◎Như: “tượng hốt” 象笏 cái hốt bằng ngà voi. 8. (Động) Giống, tương tự. § Thông “tượng” 像. 9. (Động) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: “tượng hình” 象形 dựa theo hình sự vật (một cách trong “lục thư” 六書, tức là sáu cách cấu tạo chữ Hán). ◇Tả truyện 左傳: “Quân hữu quân chi uy nghi, kì thần úy nhi ái chi, tắc nhi tượng chi” 君有君之威儀, 其臣畏而愛之, 則而象之 (Tương công tam thập nhất niên 襄公三十一年) Vua có oai nghi của vua, bề tôi kính sợ và yêu vì, mà bắt chước theo.Từ điển Thiều Chửu
① Con voi. ② Ngà voi, như tượng hốt 象笏 cái hốt bằng ngà voi. ③ Hình trạng, hình tượng, như: đồ tượng 圖象 tranh tượng, nay thông dụng chữ 像. ④ Tượng giáo 象教 nhà Phật cho đạo Phật sau khi Phật tổ tịch rồi một nghìn năm là thời kì tượng giáo, nghĩa là chỉ còn có hình tượng Phật chứ không thấy chân thân Phật nữa. ⑤ Khí tượng, có cái hình tượng lộ ra ngoài. ⑥ Làm phép, gương mẫu. ⑦ Đồ đựng rượu. ⑧ Điệu múa.Từ điển Trần Văn Chánh
① (Con) voi, tượng; ② Ngà voi: 象笏 Cái hốt bằng ngà voi; ③ Hình dáng, tình trạng, hình tượng: 景象 Cảnh tượng; 氣象 Khí tượng; ④ Tượng: 象形 Tượng hình: 象聲 Tượng thanh; ⑤ (văn) Phép tắc, khuôn mẫu; ⑥ (văn) Đồ đựng rượu; ⑦ (văn) Điệu múa.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con voi. Td: Quản tượng ( người chăn voi ) — Cái ngà voi — Hình trạng hiện ra. Td: Cảnh tượng — Cái phép tắc — Tên một con cờ trong lối cờ tướng.Từ điển Trung-Anh
(1) elephant (2) CL:隻|只[zhi1] (3) shape (4) form (5) appearance (6) to imitateTự hình 6

Dị thể 5
像𤉢𤊱𤩪𧰼Không hiện chữ?
Từ ghép 176
bāo luó wàn xiàng 包罗万象 • bāo luó wàn xiàng 包羅萬象 • bì tú xiàng dìng lǐ 閉圖象定理 • bì tú xiàng dìng lǐ 闭图象定理 • biǎo xiàng 表象 • bìng xiàng 病象 • bō lì èr xiàng xìng 波粒二象性 • bù xiàng huà 不象話 • bù xiàng huà 不象话 • cháng máo xiàng 長毛象 • cháng máo xiàng 长毛象 • chéng xiàng 成象 • chí zhì xiàn xiàng 迟滞现象 • chí zhì xiàn xiàng 遲滯現象 • chōu xiàng 抽象 • chōu xiàng cí 抽象詞 • chōu xiàng cí 抽象词 • chōu xiàng dài shù 抽象代数 • chōu xiàng dài shù 抽象代數 • chōu xiàng sī wéi 抽象思維 • chōu xiàng sī wéi 抽象思维 • chōu xiàng yù 抽象域 • chūn xiàng 椿象 • dà bèn xiàng 大笨象 • dà xiàng 大象 • dì yī xiàng xiàn 第一象限 • duì xiàng 对象 • duì xiàng 對象 • è ěr ní nuò xiàn xiàng 厄尔尼诺现象 • è ěr ní nuò xiàn xiàng 厄爾尼諾現象 • gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá 狗嘴裏吐不出象牙 • gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá 狗嘴里吐不出象牙 • guān xiàng tái 觀象臺 • guān xiàng tái 观象台 • guó jì xiàng qí 国际象棋 • guó jì xiàng qí 國際象棋 • hǎi xiàng 海象 • hàn xiàng 旱象 • hǎo xiàng 好象 • hé yǎn mō xiàng 合眼摸象 • huàn xiàng 幻象 • jì xiàng 跡象 • jì xiàng 迹象 • jiā shēn yìn xiàng 加深印象 • jiǎ xiàng 假象 • jiǎ xiàng yá 假象牙 • jǐng xiàng 景象 • kè bǎn yìn xiàng 刻板印象 • liàng xiàng 景象 • lù xiàng 录象 • lù xiàng 錄象 • luàn xiàng 乱象 • luàn xiàng 亂象 • mài xiàng 脈象 • mài xiàng 脉象 • máng rén mō xiàng 盲人摸象 • máo xiàng 毛象 • měng mǎ xiàng 猛犸象 • měng mǎ xiàng 猛獁象 • miàn xiàng duì xiàng de jì shù 面向对象的技术 • miàn xiàng duì xiàng de jì shù 面嚮對象的技術 • miàn xiàng duì xiàng yǔ yán 面向对象语言 • miàn xiàng duì xiàng yǔ yán 面嚮對象語言 • mō xiàng 摸象 • ǒu xiàng 偶象 • qì xiàng 气象 • qì xiàng 氣象 • qì xiàng guān cè zhàn 气象观测站 • qì xiàng guān cè zhàn 氣象觀測站 • qì xiàng jú 气象局 • qì xiàng jú 氣象局 • qì xiàng tái 气象台 • qì xiàng tái 氣象台 • qì xiàng tīng 气象厅 • qì xiàng tīng 氣象廳 • qì xiàng wèi xīng 气象卫星 • qì xiàng wèi xīng 氣象衛星 • qì xiàng xué 气象学 • qì xiàng xué 氣象學 • qì xiàng xué zhě 气象学者 • qì xiàng xué zhě 氣象學者 • qì xiàng zhàn 气象站 • qì xiàng zhàn 氣象站 • rén xīn bù zú shé tūn xiàng 人心不足蛇吞象 • shēng mìng jì xiàng 生命跡象 • shēng mìng jì xiàng 生命迹象 • shēng mìng zhēng xiàng 生命征象 • shēng mìng zhēng xiàng 生命徵象 • Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhī 世界气象组织 • Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhī 世界氣象組織 • shǔ xiàng 属象 • shǔ xiàng 屬象 • sì xiàng 四象 • tài xiàng pí 泰象啤 • tiān xiàng 天象 • tiān xiàng yí 天象仪 • tiān xiàng yí 天象儀 • tú xiàng 图象 • tú xiàng 圖象 • wān dòu xiàng 豌豆象 • wàn xiàng 万象 • wàn xiàng 萬象 • wàn xiàng gēng xīn 万象更新 • wàn xiàng gēng xīn 萬象更新 • wéi xiàng 唯象 • wéi xiàng lǐ lùn 唯象理論 • wéi xiàng lǐ lùn 唯象理论 • Wén dàng Duì xiàng Mó xíng 文档对象模型 • Wén dàng Duì xiàng Mó xíng 文檔對象模型 • xiā zi mō xiàng 瞎子摸象 • xiǎn xiàng huán shēng 险象环生 • xiǎn xiàng huán shēng 險象環生 • xiàn xiàng 现象 • xiàn xiàng 現象 • xiàn xiàng xué 现象学 • xiàn xiàng xué 現象學 • xiǎng xiàng 想象 • xiǎng xiàng lì 想象力 • xiàng bá bàng 象拔蚌 • xiàng duì xiàng 相对象 • xiàng duì xiàng 相對象 • xiàng hǎi bào 象海豹 • xiàng huà 象話 • xiàng huà 象话 • xiàng qí 象棋 • xiàng qí sài 象棋賽 • xiàng qí sài 象棋赛 • xiàng shēng cí 象声词 • xiàng shēng cí 象聲詞 • xiàng xiàn 象限 • xiàng xíng 象形 • xiàng xíng wén zì 象形文字 • xiàng xíng zì 象形字 • xiàng yá 象牙 • xiàng yá tǎ 象牙塔 • xiàng yàng 象样 • xiàng yàng 象樣 • xiàng yín 象银 • xiàng zhēng 象征 • xiàng zhēng 象徵 • xiàng zhēng xìng 象征性 • xiàng zhēng xìng 象徵性 • xiàng zhēng zhǔ yì 象征主义 • xiàng zhēng zhǔ yì 象徵主義 • xīng xiàng 星象 • xīng xiàng è yào 星象恶曜 • xīng xiàng è yào 星象惡曜 • xīng xiàng tú 星象图 • xīng xiàng tú 星象圖 • xíng xiàng 形象 • xíng xiàng dà shǐ 形象大使 • xíng xiàng yì shù 形象艺术 • xíng xiàng yì shù 形象藝術 • xuè xiàng 血象 • yì xiàng 意象 • yìn xiàng 印象 • yìn xiàng pài 印象派 • yìn xiàng zhǔ yì 印象主义 • yìn xiàng zhǔ yì 印象主義 • yǐng xiàng 影象 • yuē huì duì xiàng 約會對象 • yuē huì duì xiàng 约会对象 • zàng xiàng 藏象 • zhǎo duì xiàng 找对象 • zhǎo duì xiàng 找對象 • zhēn xiàng 真象 • zhēng xiàng 征象 • zhēng xiàng 徵象 • zhèng xiàng 正象 • zhèng xiàng 症象 • Zhōng guó Qì xiàng jú 中国气象局 • Zhōng guó Qì xiàng jú 中國氣象局 • zhòng máng mō xiàng 众盲摸象 • zhòng máng mō xiàng 眾盲摸象 • zì rán xiàn xiàng 自然现象 • zì rán xiàn xiàng 自然現象Một số bài thơ có sử dụng
• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)• Đáp Tống Chi Vấn - 答宋之問 (Tư Mã Thừa Trinh)• Độc lộc thiên - 獨漉篇 (Lý Bạch)• Kiều Lăng thi tam thập vận, nhân trình huyện nội chư quan - 橋陵詩三十韻,因呈縣內諸官 (Đỗ Phủ)• Sơn cư bách vịnh kỳ 001 - 山居百詠其一 (Tông Bản thiền sư)• Thiên thu giám phú - 千秋鑑賦 (Phạm Tông Mại)• Thuật chí thi - 述志詩 (Hồng Tú Toàn)• Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 09 - 承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句其九 (Đỗ Phủ)• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm)• Tống Sài tư hộ sung Lưu khanh phán quan chi Lãnh Ngoại - 送柴司戶充劉卿判官之嶺外 (Cao Thích) 鄉xiàng ㄒㄧㄤˋ [xiāng ㄒㄧㄤ, xiǎng ㄒㄧㄤˇ]
U+9109, tổng 11 nét, bộ yì 邑 (+9 nét)hình thanh & hội ý
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Làng. § Khu vực hành chánh, thấp hơn “huyện” 縣 và cao hơn “thôn” 村. Ngày xưa gọi một khu 12.500 “gia” 家 (nhà) là một “hương” 鄉. 2. (Danh) Nhà quê, thôn quê (ngoài thành thị). ◎Như: “hương thôn” 鄉村 thôn quê. 3. (Danh) Quê quán, quê nhà (nơi mình sinh trưởng hoặc cư ngụ đã lâu). ◎Như: “li hương” 離鄉 lìa quê, “hoàn hương” 還鄉 về quê nhà. 4. (Danh) Phiếm chỉ khu vực, xứ sở. ◇Tào Tháo 曹操: “Hồng nhạn xuất tái bắc, Nãi tại vô nhân hương” 鴻雁出塞北, 乃在無人鄉 (Khước đông tây môn hành 卻東西門行) Chim hồng chim nhạn bay ra ải bắc, Là ở chỗ không người. 5. (Danh) Người cùng tỉnh, cùng huyện. ◎Như: “đồng hương” 同鄉. 6. (Danh) Cảnh giới, trạng thái. ◎Như: “túy hương” 醉鄉 cõi say, “mộng hương” 夢鄉 cảnh mộng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thử hậu hà nhân đáo túy hương” 此後何人到醉鄉 (Kê Khang cầm đài 嵇康琴臺) Sau đó ai người đến cõi say? 7. (Tính) Cùng xóm làng. ◎Như: “hương thân” 鄉親 người đồng hương. 8. (Tính) Vốn sinh sản hoặc có sẵn từ quê hương. ◎Như: “hương sản” 鄉產, “hương vị” 鄉味. ◇Hạ Chi Chương 賀之章: “Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải tấn mao thôi” 少小離家老大回, 鄉音無改鬢毛衰 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, đến khi già cả trở về, Giọng nói quê nhà không đổi, tóc mai suy kém. 9. Một âm là “hướng”. (Danh) Phương hướng. Cùng nghĩa với “hướng” 向. 10. (Động) Hướng về, ngoảnh về. ◎Như: “nam hướng” 南鄉 ngoảnh về phương nam. ◇Sử Kí 史記: “Thủ Tây Hà nhi Tần binh bất cảm đông hướng, Hàn Triệu tân tòng, tử thục dữ Khởi?” 守西河而秦兵不敢東鄉, 韓趙賓從, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trấn thủ Tây Hà mà quân Tần không dám ngoảnh về đông, nước Hàn nước Triệu phải quy phụ, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)? 11. (Động) Theo, quy phụ. Cũng như “hướng” 嚮. ◇Hán Thư 漢書: “Dân di nọa đãi, hướng bổn giả thiểu, xu mạt giả chúng, tương hà dĩ kiểu chi?” 民彌惰怠, 鄉本者少, 趨末者眾, 將何以矯之 (Thành đế kỉ 成帝紀) Dân càng lười biếng, người theo về gốc thì ít, người chạy theo ngọn thì đông, làm sao mà sửa trị? 12. (Phó) Xưa, trước đây. ◇Luận Ngữ 論語: “Hướng dã ngô kiến ư phu tử nhi vấn trí” 鄉也吾見於夫子而問知 (Nhan Uyên 顏淵) Trước đây, tôi vô yết kiến thầy mà hỏi về trí.Tự hình 6

Dị thể 8
乡向郷鄊鄕𨝅𨞰𨞸Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Lục Phóng Ông mại hoa tẩu thi hậu - 題陸放翁賣花叟詩後 (Lưu Cơ)• Đề Quế Lâm dịch kỳ 5 - 題桂林驛其五 (An Nam tiến phụng sứ)• Giang thành tử - Ất Mão chính nguyệt nhị thập nhật dạ ký mộng - 江城子-乙卯正月二十日夜記夢 (Tô Thức)• Hí tác ký thướng Hán Trung vương kỳ 1 - 戲作寄上漢中王其一 (Đỗ Phủ)• Hồ Nam xuân nhật kỳ 2 - 湖南春日其二 (Nhung Dục)• Phụng hoạ ngự chế “Tư gia tướng sĩ” - 奉和御製思家將士 (Ngô Hoán)• Thất nguyệt cơ vọng tặng đồng hảo Bát Tràng giám sinh - 七月機望贈同好鉢場監生 (Hoàng Nguyễn Thự)• Tống Tiêu xử sĩ du kiềm nam - 送蕭處士遊黔南 (Bạch Cư Dị)• Vô đề (Kinh hành địa thượng tận kỳ trân) - 無題(經行地上盡奇珍) (Phạm Kỳ)• Xá đệ Quan phó Lam Điền thủ thê tử đáo Giang Lăng, hỉ ký kỳ 2 - 舍弟觀赴藍田取妻子到江陵,喜寄其二 (Đỗ Phủ)
鄕 xiàng ㄒㄧㄤˋ [xiāng ㄒㄧㄤ, xiǎng ㄒㄧㄤˇ]
U+9115, tổng 12 nét, bộ yì 邑 (+10 nét)chỉ sự
Từ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “hương” 鄉.Tự hình 1

Dị thể 1
鄉Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm hoài - 感懷 (Khuyết danh Việt Nam)• Điệu nội - 悼內 (Nguyễn Hữu Cương)• Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Nguyễn Du)• Mạc Phủ doanh vãn trú - 幕府營晩駐 (Đặng Đề)• Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Cao Bá Quát)• Thủ 39 - 首39 (Lê Hữu Trác)• Thủ 42 - 首42 (Lê Hữu Trác)• Thủ 44 - 首44 (Lê Hữu Trác)• Thủ 46 - 首46 (Lê Hữu Trác)• Thứ Triều Tiên quốc Từ tể tướng thi vận - 次朝鮮國徐宰相詩韻 (Lương Như Hộc) 降xiàng ㄒㄧㄤˋ [jiàng ㄐㄧㄤˋ, xiáng ㄒㄧㄤˊ]
U+964D, tổng 8 nét, bộ fù 阜 (+6 nét)hình thanh & hội ý
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Chịu khuất phục, chịu thua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng” 反國逆賊, 何不早降 (Đệ nhất hồi 第一回) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng? 2. (Động) Làm cho tuân phục, chế phục. ◎Như: “hàng long phục hổ” 降龍伏虎 chế phục được rồng cọp. 3. Một âm là “giáng”. (Động) Xuống, ở bực trên xuống bực dưới. ◎Như: “giáng quan” 降官 quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm. 4. (Động) Rụng xuống. ◎Như: “sương giáng” 霜降 sương xuống. 5. (Động) Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý). ◎Như: “quang giáng” 光降 quang lâm. 6. (Động) Ban cho, gieo xuống. ◎Như: “giáng phúc” 降福 ban phúc. ◇Thi Kinh 詩經: “Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ” 昊天不惠, 降此大戾 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy. 7. (Động) Nén. ◎Như: “giáng tâm tương tùng” 降心相從 nén lòng cùng theo. 8. § Ghi chú: Xét chữ 降 này ngày xưa đọc là “hàng” cả. Về sau mới chia ra chữ “hàng” dùng về nghĩa hàng phục, và chữ “giáng” với nghĩa là xuống, như “thăng giáng” 升降 lên xuống, “hạ giáng” 下降 giáng xuống.Tự hình 5

Dị thể 6
䧏夅降𡲛𡲣𨹓Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
降𢘸跭Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Chu trung dạ vũ - 舟中夜雨 (Bạch Cư Dị)• Đại Phù Phong chủ nhân đáp - 代扶風主人答 (Vương Xương Linh)• Đề Quan đế tượng - 題關帝像 (Phan Huy Ích)• Lan kỳ 06 - 蘭其六 (Tạ Thiên Huân)• Phù y 4 - 鳧鷖 4 (Khổng Tử)• Phụng hành Bắc Thành Hình bộ, sơ tựu lị sự thuật hoài - 奉行北城刑部,初就蒞事述懷 (Phan Huy Ích)• Quan đệ Minh Trai “Tục Từ Thức truyện” ngẫu thành kỳ 4 - Nghĩ kim mã khách tái đáp Giáng Hương - 觀弟明齊續徐式傳偶成其四-擬金馬客再答絳香 (Ngô Thì Nhậm)• Tạ Lưỡng Quảng tổng đốc Khổng công kỳ 1 - 謝兩廣總督孔公其一 (Phạm Khiêm Ích)• Tây Tái sơn hoài cổ - 西塞山懷古 (Lưu Vũ Tích)• Viên Minh viên thị yến cung ký - 圓明園侍宴恭記 (Phan Huy Thực) 項xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+9805, tổng 12 nét, bộ yè 頁 (+3 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cổ sau 2. thứ, hạng 3. to, lớnTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Gáy (phần sau cổ). ◎Như: “cường hạng” 強項 cứng đầu cứng cổ. ◇Sử Kí 史記: “Tịch Phúc khởi vi tạ, án Quán Phu hạng, lệnh tạ” 籍福起為謝, 案灌夫項, 令謝 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Tịch Phúc đứng dậy xin lỗi, đè lên gáy Quán Phu, bắt tạ tội. § Ghi chú: Tịch Phúc bức ép Quán Phu tạ tội với Vũ An Hầu. 2. (Danh) Chỉ chung cái cổ. ◇Lạc Tân Vương 駱賓王: “Nga nga nga, Khúc hạng hướng thiên ca” 鵝鵝鵝, 曲項向天歌 (Vịnh nga 詠鵝) Ngỗng ngỗng ngỗng, Cong cổ hướng trời ca. 3. (Danh) Phần sau mũ. ◇Nghi lễ 儀禮: “Tân hữu thủ chấp hạng” 賓右手執項 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Tay phải khách cầm lấy sau mũ. 4. (Danh) Khoản tiền. ◎Như: “khoản hạng” 款項 khoản tiền, “dụng hạng” 用項 khoản tiền chi dùng. 5. (Danh) Lượng từ: kiện, hạng, điều mục. ◎Như: “thập hạng kiến thiết” 十項建設 mười hạng mục xây dựng, “chú ý sự hạng” 注意事項 các điều khoản chú ý. 6. (Danh) Họ người. ◎Như: “Hạng Tịch” 項籍. 7. (Tính) To, lớn, to béo. ◇Thi Kinh 詩經: “Giá bỉ tứ mẫu, Tứ mẫu hạng lĩnh” 駕彼四牡, 四牡項領 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Thắng bốn con ngựa đực này vào xe, Bốn con ngựa đực to lớn.Từ điển Trần Văn Chánh
① Phần sau cổ, gáy; ② Phần sau mũ; ③ Hạng, mục, điều: 五項注意 Năm điều chú ý; ④ (loại) Khoản tiền, số tiền: 欠項 Khoản tiền còn thiếu; ⑤ Số hạng; ⑥ (văn) To lớn; ⑦ [Xiàng] (Họ) Hạng.Từ điển Trung-Anh
(1) back of neck (2) item (3) thing (4) term (in a mathematical formula) (5) sum (of money) (6) classifier for principles, items, clauses, tasks, research projects etcTự hình 4

Dị thể 1
项Không hiện chữ?
Từ ghép 51
bái xiàng fèng méi 白項鳳鶥 • bǐ sài xiàng mù 比賽項目 • bó xiàng 脖項 • cháng xiàng 常項 • cí xiàng luó ji 詞項邏輯 • dà xiàng 大項 • dài bàn shì xiàng liè biǎo 待辦事項列表 • dān xiàng 單項 • Dǎng xiàng 黨項 • Dǎng xiàng zú 黨項族 • duō xiàng shì 多項式 • duō xiàng shì fāng chéng 多項式方程 • duō xiàng shì fāng chéng zǔ 多項式方程組 • èr cì duō xiàng shì 二次多項式 • èr xiàng shì 二項式 • èr xiàng shì dìng lǐ 二項式定理 • èr xiàng shì xì shù 二項式係數 • fēn xiàng 分項 • hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé 和平共處五項原則 • jiǎng xiàng 獎項 • jǐng xiàng 頸項 • kuǎn xiàng 款項 • lì xiàng 立項 • Pǔ xiàng 浦項 • qī xiàng quán néng 七項全能 • qiàn xiàng 欠項 • qiáng xiàng 強項 • sān xiàng 三項 • sān xiàng quán néng 三項全能 • sān xiàng shì 三項式 • shí xiàng 十項 • shí xiàng quán néng 十項全能 • shì xiàng 事項 • Sì xiàng Jī běn Yuán zé 四項基本原則 • tǐ yù xiàng mù 體育項目 • wǔ xiàng quán néng 五項全能 • xiàn dài wǔ xiàng 現代五項 • xiàng jǐng 項頸 • xiàng liàn 項鏈 • xiàng mù 項目 • xiàng mù guǎn lǐ 項目管理 • xiàng quān 項圈 • xiàng shàng rén tóu 項上人頭 • xiǎo xiàng 小項 • xuǎn xiàng 選項 • yī xiàng yī xiàng de 一項一項地 • yì xiàng 義項 • yòng xiàng 用項 • yú xiàng 餘項 • zá xiàng 雜項 • zhuān xiàng 專項Một số bài thơ có sử dụng
• Đăng Hoàng Lâu tẩu bút thị Bắc sứ thị giảng Dư Gia Tân - 登黃樓走筆示北使侍講余嘉賓 (Phạm Sư Mạnh)• Đầu giản Hàm, Hoa lưỡng huyện chư tử - 投簡鹹華兩縣諸子 (Đỗ Phủ)• Đề Hoài Âm miếu - 題淮陰廟 (Hoàng Đức Lương)• Hán Cao Tổ - 漢高祖 (Trần Anh Tông)• Hí đề Xu Ngôn thảo các tam thập nhị vận - 戲題樞言草閣三十二韻 (Lý Thương Ẩn)• Mộ xuân cảm thán - 暮春感嘆 (Nguyễn Khuyến)• Quan kỳ ngụ hứng - 觀棋寓興 (Nguyễn Bỉnh Khiêm)• Tiễn Đường Vĩnh Xương - 餞唐永昌 (Lý Nghệ)• Trương Cầu - 張求 (Đường Canh)• Vịnh nga - 詠鵝 (Lạc Tân Vương) 项xiàng ㄒㄧㄤˋ
U+9879, tổng 9 nét, bộ yè 頁 (+3 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cổ sau 2. thứ, hạng 3. to, lớnTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 項.Từ điển Trần Văn Chánh
① Phần sau cổ, gáy; ② Phần sau mũ; ③ Hạng, mục, điều: 五項注意 Năm điều chú ý; ④ (loại) Khoản tiền, số tiền: 欠項 Khoản tiền còn thiếu; ⑤ Số hạng; ⑥ (văn) To lớn; ⑦ [Xiàng] (Họ) Hạng.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 項Từ điển Trung-Anh
(1) back of neck (2) item (3) thing (4) term (in a mathematical formula) (5) sum (of money) (6) classifier for principles, items, clauses, tasks, research projects etcTự hình 2

Dị thể 1
項Không hiện chữ?
Từ ghép 51
bái xiàng fèng méi 白项凤鹛 • bǐ sài xiàng mù 比赛项目 • bó xiàng 脖项 • cháng xiàng 常项 • cí xiàng luó ji 词项逻辑 • dà xiàng 大项 • dài bàn shì xiàng liè biǎo 待办事项列表 • dān xiàng 单项 • Dǎng xiàng 党项 • Dǎng xiàng zú 党项族 • duō xiàng shì 多项式 • duō xiàng shì fāng chéng 多项式方程 • duō xiàng shì fāng chéng zǔ 多项式方程组 • èr cì duō xiàng shì 二次多项式 • èr xiàng shì 二项式 • èr xiàng shì dìng lǐ 二项式定理 • èr xiàng shì xì shù 二项式系数 • fēn xiàng 分项 • hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé 和平共处五项原则 • jiǎng xiàng 奖项 • jǐng xiàng 颈项 • kuǎn xiàng 款项 • lì xiàng 立项 • Pǔ xiàng 浦项 • qī xiàng quán néng 七项全能 • qiàn xiàng 欠项 • qiáng xiàng 强项 • sān xiàng 三项 • sān xiàng quán néng 三项全能 • sān xiàng shì 三项式 • shí xiàng 十项 • shí xiàng quán néng 十项全能 • shì xiàng 事项 • Sì xiàng Jī běn Yuán zé 四项基本原则 • tǐ yù xiàng mù 体育项目 • wǔ xiàng quán néng 五项全能 • xiàn dài wǔ xiàng 现代五项 • xiàng jǐng 项颈 • xiàng liàn 项链 • xiàng mù 项目 • xiàng mù guǎn lǐ 项目管理 • xiàng quān 项圈 • xiàng shàng rén tóu 项上人头 • xiǎo xiàng 小项 • xuǎn xiàng 选项 • yī xiàng yī xiàng de 一项一项地 • yì xiàng 义项 • yòng xiàng 用项 • yú xiàng 余项 • zá xiàng 杂项 • zhuān xiàng 专项 鬨xiàng ㄒㄧㄤˋ [hōng ㄏㄨㄥ, hǒng ㄏㄨㄥˇ, hòng ㄏㄨㄥˋ]
U+9B28, tổng 16 nét, bộ dòu 鬥 (+6 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Nhiều người cùng làm ồn ào, rầm rĩ. ◎Như: “nhất hống nhi tán” 一鬨而散 làm ồn lên rồi tản đi. 2. (Động) Tranh giành, đánh nhau. ◇Mạnh Tử 孟子: “Trâu dữ Lỗ hống” 鄒與魯鬨 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nước Trâu và nước Lỗ đánh nhau. 3. (Phó) Phồn thịnh.Tự hình 2

Dị thể 6
哄巷閧闀闂𩰓Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tự trào - 自嘲 (Trịnh Hoài Đức)Từ khóa » Xiàng Lá Bàng
-
Tứ Tượng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xiang Yu - Wikipedia
-
About: Xiang Yu - DBpedia
-
朝,往 đều Có Thể Sử Dụng được @ 我们要向前走才到达展览馆 ...
-
Học Tiếng Trung Quốc - Tình Yêu Giống Như ... 爱情就像 ... ... Àiqíng ...
-
Từ Vựng Tên ĐƯỜNG | PHỐ Tại Việt Nam Bằng Tiếng Trung
-
Chinese Onomatopoeia: How To Tic Toc, Snore, Giggle And More In ...
-
小手拉大手 / Xiǎoshǒu Lā Dàshǒu / Bàn Tay Nhỏ Nắm Bàn Tay Lớn
-
Cách Gọi Người Yêu Trong Tiếng Trung Thân Mật & Ngọt Ngào Nhất
-
Benzhengxiangliang : Eigenvector (ma... : Běn Zhēng Xiàng Liàng
-
Chinese Tuesdays: Hongmen Yan (鸿门宴) - The Anthill