Tra Từ: Yển Nguyệt - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
偃月 yển nguyệt1/1
偃月yển nguyệt
Từ điển trích dẫn
1. Vầng trăng khuyết, hình vòng cung. 2. Hình bán nguyệt.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặt trăng ngửa lên, tức vầng trăng khuyết, giống như lưỡi liềm ngửa lên.Một số bài thơ có sử dụng
• Ngộ Chân thiên kỳ 4 - 悟真篇其四 (Trương Bá Đoan)• Quan Công miếu - 關公廟 (Bùi Cơ Túc)• Xuân nhật - 春日 (Vi Trang)Từ khóa » Trăng Khuyết Tiếng Hán Là Gì
-
Trăng Khuyết Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Yển Nguyệt Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Khuyết - Từ điển Hán Nôm
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ NGUYỆT 月 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Từ Điển - Từ Trăng Khuyết Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Trăng Lưỡi Liềm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khuyết - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bãi Trăng Khuyết – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] đối Chiếu ý Nghĩa ẩn Dụ Của Hai Từ “mặt Trời
-
Giúp Mình Với ạ Yếu Tố “khuyết” Trong Từ “trăng Khuyết” Là Từ Mượn ...
-
Từ Vựng Liên Quan đến Chữ 月
-
Sự Thú Vị Trong ý Nghĩa Và Cấu Tạo Chữ Hán
-
Nhớ Hán Tự Thông Qua CHIẾT TỰ Chữ Hán [App, Pdf, Sách]