• Traditional, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "traditional" thành Tiếng Việt

cổ truyền, truyền thống, theo lệ cổ là các bản dịch hàng đầu của "traditional" thành Tiếng Việt.

traditional adjective ngữ pháp

Of or pertaining to tradition; derived from tradition; communicated from ancestors to descendants by word only; transmitted from age to age without writing; as, traditional opinions; traditional customs; traditional expositions of the Scriptures. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cổ truyền

    adjective

    It is still frequently used in traditional medicines in the Arab world.

    Nó vẫn còn thường được dùng trong các loại thuốc cổ truyền của các nước Ả-rập.

    GlosbeMT_RnD
  • truyền thống

    adjective

    We are seeing now one of the most remarkable traditions in the history of the human animal.

    Chúng ta đang thấy một trong những truyền thống đáng chú ý nhất trong lịch sử con người.

    GlosbeMT_RnD
  • theo lệ cổ

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • theo lối cổ
    • theo phong tục
    • theo truyền thống
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " traditional " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "traditional" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Traditional Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh