Ý Nghĩa Của Tradition Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

tradition

Các từ thường được sử dụng cùng với tradition.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

age-old traditionThey have an age-old tradition as sailors, as mariners, as adventurers. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 ancient traditionIndeed, it has an ancient tradition. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 architectural traditionIt is the core of an unbroken architectural tradition operating outside stylistic definitions. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với tradition

Từ khóa » Traditional Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh