Trái Nghĩa Của Dependent - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- danh từ+ (dependant)/di'pendənt/
- người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
- người dưới, người hầu
- người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
- người được bảo hộ, người được che chở
- tính từ
- phụ thuộc, lệ thuộc
- a dependent country: nước phụ thuộc
- dependent variable: (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
- dựa vào, ỷ vào
- to be dependent on someone: dựa vào ai mà sống
- phụ thuộc, lệ thuộc
Some examples of word usage: dependent
1. She is financially dependent on her parents. -> Cô ấy phụ thuộc vào tài chính của bố mẹ. 2. Our success is dependent on teamwork and collaboration. -> Sự thành công của chúng ta phụ thuộc vào sự làm việc nhóm và sự hợp tác. 3. The baby is completely dependent on its mother for food and care. -> Em bé hoàn toàn phụ thuộc vào mẹ để được cung cấp thức ăn và chăm sóc. 4. His mood is often dependent on the weather. -> Tâm trạng của anh ta thường phụ thuộc vào thời tiết. 5. The project's success is dependent on securing funding. -> Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc có được nguồn tài trợ. 6. She is emotionally dependent on her partner for validation and support. -> Cô ấy phụ thuộc vào đối tác của mình về sự xác nhận và hỗ trợ tinh thần. Từ trái nghĩa của dependentTính từ
independentTính từ
strong first-class first-rate important major superior free mature unreliantTừ đồng nghĩa của dependent
dependent Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ trái nghĩa của dependable Từ trái nghĩa của dependableness Từ trái nghĩa của dependably Từ trái nghĩa của dependant Từ trái nghĩa của dependence Từ trái nghĩa của dependency Từ trái nghĩa của dependently Từ trái nghĩa của dependent on Từ trái nghĩa của dependents Từ trái nghĩa của dependent state Từ trái nghĩa của dependent territory Từ trái nghĩa của dependent upon An dependent antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dependent, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của dependentHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Dependent Trái Nghĩa Với
-
Trái Nghĩa Của Dependent - Từ đồng Nghĩa
-
Trái Nghĩa Của Depend
-
Nghĩa Của Từ Dependent - Từ điển Anh - Việt
-
Top 15 Dependent Trái Nghĩa Với
-
Trái Nghĩa Của Dependent Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
DEPENDENT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Dependent
-
Tra Từ Dependent - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Independent Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
[PDF] TÍNH TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG ANH THEO ...
-
Depend On: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Water Dependent: Bản Dịch Tiếng Việt, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Trái ...
-
BÀI TẬP TỪ "TRÁI NGHĨA" - CÓ ĐÁP ÁN, DỊCH & GIẢI THÍCH
-
Synonyme De Dependent - Alien Dictionary
-
Depend Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Flashcards | Quizlet