Trái Nghĩa Của Dominant - Idioms Proverbs

Idioms Proverbs Toggle navigation
  • Từ điển đồng nghĩa
  • Từ điển trái nghĩa
  • Thành ngữ, tục ngữ
  • Truyện tiếng Anh
Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Nghĩa là gì Thành ngữ, tục ngữ Nghĩa là gì: dominant dominant /'dɔminənt/
  • tính từ
    • át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối
    • thống trị
    • vượt cao hơn cả, bao quát (chiều cao, đỉnh núi...)
    • (âm nhạc) (thuộc) âm át
    • (số nhiều) trội (đặc tính trong di truyền)
    • danh từ
      • (âm nhạc) âm át
      • (sinh vật học) tính trội (trong di truyền)

    Some examples of word usage: dominant

    1. The dominant team easily won the game. - Đội chiến thắng dễ dàng là đội chiếm ưu thế. 2. In the animal kingdom, the lion is a dominant species. - Trong vương quốc động vật, sư tử là một loài chiếm ưu thế. 3. Her dominant personality makes her a natural leader. - Tính cách chiếm ưu thế của cô ấy khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên. 4. The dominant color in the room is blue. - Màu chủ đạo trong phòng là màu xanh. 5. In a dominant position, he was able to negotiate a better deal. - Trong tư thế chiếm ưu thế, anh ấy đã có thể thương lượng một thỏa thuận tốt hơn. 6. The dominant culture in the region influences the beliefs of the people. - Văn hóa chiếm ưu thế trong khu vực ảnh hưởng đến niềm tin của người dân. Vietnamese translations: 1. Đội chiến thắng dễ dàng là đội chiếm ưu thế. 2. Trong vương quốc động vật, sư tử là một loài chiếm ưu thế. 3. Tính cách chiếm ưu thế của cô ấy khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo tự nhiên. 4. Màu chủ đạo trong phòng là màu xanh. 5. Trong tư thế chiếm ưu thế, anh ấy đã có thể thương lượng một thỏa thuận tốt hơn. 6. Văn hóa chiếm ưu thế trong khu vực ảnh hưởng đến niềm tin của người dân. Từ trái nghĩa của dominant

    Tính từ

    weak auxiliary extra impotent incapable ineffective inferior minor secondary subordinate trivial unimportant inessential submissive unnecessary humble modest reserved retiring unaggressive unassuming uncontrolling

    Tính từ

    inconspicuous lesser ordinary unknown

    Từ đồng nghĩa của dominant

    dominant Thành ngữ, tục ngữ

    English Vocalbulary

    Từ trái nghĩa của domical Từ trái nghĩa của domicile Từ trái nghĩa của domiciliary Từ trái nghĩa của domiciliate Từ trái nghĩa của dominance Từ trái nghĩa của dominant interest Từ trái nghĩa của dominantly Từ trái nghĩa của dominate Từ trái nghĩa của dominated Từ trái nghĩa của dominating Từ trái nghĩa của domination An dominant antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with dominant, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của dominant

    Học thêm

    • 일본어-한국어 사전
    • Japanese English Dictionary
    • Korean English Dictionary
    • English Learning Video
    • Từ điển Từ đồng nghĩa
    • Korean Vietnamese Dictionary
    • Movie Subtitles
    Music ♫

    Copyright: Proverb ©

    You are using Adblock

    Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

    Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

    I turned off Adblock

    Từ khóa » Nghĩa Của Từ Dominant Là Gì