Trái Nghĩa Của Mean - Idioms Proverbs
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển đồng nghĩa
- Từ điển trái nghĩa
- Thành ngữ, tục ngữ
- Truyện tiếng Anh
- (Econ) Trung bình
- + Một số đo thường được sử dụng để tính xu hướng tập trung của một biến số, có thể dùng để tính cho một mẫu nhất định hoặc toàn bộ tổn thể.
Some examples of word usage: mean
1. She was mean to her little brother by not sharing her toys. -> Cô ấy đã xử lý tệ với em trai bằng cách không chia sẻ đồ chơi của mình. 2. The teacher was mean with his criticisms, causing the student to feel discouraged. -> Giáo viên đã đánh giá thấp với những lời chỉ trích của mình, khiến học sinh cảm thấy nản lòng. 3. I don't mean to hurt your feelings, but I have to be honest. -> Tôi không có ý định làm tổn thương cảm xúc của bạn, nhưng tôi phải trung thực. 4. What do you mean by that comment? I don't understand. -> Ý bạn là gì bằng bình luận đó? Tôi không hiểu. 5. The average temperature in the summer months is a mean of 30 degrees Celsius. -> Nhiệt độ trung bình trong những tháng hè là 30 độ Celsius. 6. She's always so mean with her money, never wanting to spend it on anything. -> Cô ấy luôn từ chối chi tiêu tiền của mình cho bất cứ thứ gì. Từ trái nghĩa của meanDanh từ
extremityDanh từ
border extreme margin outsideĐộng từ
ignoreĐộng từ
deny refuse neglectTính từ
generousTính từ
kindTính từ
extremeTính từ
comfortableTính từ
compassionate nice noble polite sympathetic unselfishTính từ
agreeable clean decent friendly gentle good mild moral pleasant pleasing safe sensitive upright cheerful happyTính từ
rich abnormal aristocratic elevated extraordinary high honest superior uncommon unrestrictedTừ đồng nghĩa của mean
mean Thành ngữ, tục ngữ
English Vocalbulary
Từ trái nghĩa của mealtime Từ trái nghĩa của mealtime conversation Từ trái nghĩa của mealworm Từ trái nghĩa của mealy Từ trái nghĩa của mealybug Từ trái nghĩa của mealy mouthed Từ trái nghĩa của mean business Từ trái nghĩa của meander Từ trái nghĩa của meanderer Từ trái nghĩa của meandering mean 同義語 contrario di mean từ đồng nghĩa với. represent contrario mean mean 同義語 từ trái nghĩa với mean từ trái nghĩa của mean trái nghĩa mean trái nguoc vơi tu mean trái nghĩa vowia mean antonim mean trai nghia vs mean trái nghĩa với mean tr�i nghĩa của mean Trai nghia voi mean An mean antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with mean, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của meanHọc thêm
- 일본어-한국어 사전
- Japanese English Dictionary
- Korean English Dictionary
- English Learning Video
- Từ điển Từ đồng nghĩa
- Korean Vietnamese Dictionary
- Movie Subtitles
Copyright: Proverb ©
You are using AdblockOur website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.
Please consider supporting us by disabling your ad blocker.
I turned off AdblockTừ khóa » Trái Nghĩa Với Mean
-
Trái Nghĩa Của Means - Idioms Proverbs
-
Mean - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
Trái Nghĩa Với "mean" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Của Mean - Từ đồng Nghĩa
-
Trái Nghĩa Của Meant
-
Nghĩa Của Từ Means - Từ điển Anh - Việt
-
Trái Nghĩa Với Mean - Alien Dictionary
-
Các Cặp Từ Trái Nghĩa... - Hội Những Người Tự Học Tiếng Anh
-
TỪ TRÁI NGHĨA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TỪ TRÁI NGHĨA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phương Pháp Làm Bài Tìm Từ đồng Nghĩa Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh
-
Cách Làm Dạng"tìm Từ đồng Nghĩa – Trái Nghĩa" Tiếng Anh...
-
đáo để - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Trái Nghĩa Tiếng Anh Là Gì? Các Cặp Từ Trái Nghĩa Thông Dụng Tiếng ...