TRẮNG BỆCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TRẮNG BỆCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từtrắng bệch
turned white
chuyển sang màu trắngchuyển thành màu trắngbiến thành màu trắngwent whitepale
nhạtnhợt nhạtxanh xaotái nhợtmờtái xanhtrắng bệchstark white
trắng bệchmàu trắng gắtblank
trốngtrắngrỗngis white
trắnglà màu trắngcó màu trắnglà da trắnga pale whiteblank white
trắng trốngblank trắngtrắng bệch
{-}
Phong cách/chủ đề:
Will's face turned white.Cổ trắng bệch như người chết.
She's white as death.Mà trông anh trắng bệch.
And then you look blank.Cậu trắng bệch như ma ấy.
You were white as a ghost.Sắc mặt hắn trắng bệch ra!
His face drained white!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmũ trắngngựa trắnglùn trắngthỏ trắngkỷ phấn trắngsư tử trắngmèo trắngbóng trắngthành phố trắngchocolate trắngHơnTrắng bệch như chết.
Gone as white as death.Lần này thì mặt anh trắng bệch.
This time his face was blank.Trắng bệch như chết.
Turned as white as death.Những ngón tay trở thành trắng bệch.
Fingers have turned white.Nó đã bị trắng bệch bởi mặt trời.
It had been bleached white by the sun.Tom quay lại nhìn, mặt trắng bệch.
Tom came running, his face white.Họ nói cô ta trắng bệch như xác chết.
She said that one of them was deathly white like a corpse.Vài giây sau, mặt cô đã trắng bệch.
After a few seconds, his face went white.Mặt nàng trở nên trắng bệch như tờ giấy trong lúc anh ta nói tiếp.
His face went white as paper when I said it.Lúc nghe thấy điều này mặt hắn trắng bệch.
When he heard this, his face turned blank.Tôi nhớ những bức tường trắng bệch, những ánh nắng tràn ngập.
I remember the stark white walls, the flooding sunlight.Weed ngã xuống đất, mặt trắng bệch.
Weed fell down to the ground, his face blank white.Đốt ngón tay của tôi trắng bệch như tôi lo lắng nắm chặt bánh xe;
My knuckles turned white as I nervously gripped the wheel;Trừ người bệnh bất hạnh trở nên trắng bệch.
Except that the unfortunate patient turned white.Cô nhìn sang Basharat, mặt đã trắng bệch như giấy.
She looked at Basharat, whose face had turned white like a sheet of paper.Weed rơi xuống mặt đất, mặt cậu trắng bệch.
Weed fell down to the ground, his face blank white.Đôi mắt trắng bệch của Kreacher mở rộng và nó càng lầm bầm nhanh và giận dữ hơn bao giờ.
Kreacher's pale eyes widened and he muttered faster and more furiously than ever.Nàng nhìn quanh bốn phía, gương mặt trắng bệch.
He looks around forty, with a pale white face.Will đặc biệt trắng bệch mặt ra và gatagata[ 40], run rẩy tột độ như thể có khả năng sụp đổ bất kỳ lúc nào.
Will was especially pale faced and gatagata, trembled as if he would collapse at any moment.Một cô gái bé nhà Beardsley hét lên và Carrie trắng bệch.
One of the little Beardsley girls screamed and Carrie turned white.Gương mặt Isabelle trắng bệch, như thể lời nói của Clary đã xóa sạch mọi màu sắc trên làn da cô gái kia.
Isabelle's face went white, as if Clary's words had bleached the color out of the other girl's skin.Tôi đến bên bức tường vừa đúnglúc để đón trong vòng tay tôi hoàng tử bé nhỏ, trắng bệch như tuyết.
I reached the wall just intime to receive in my arms my little prince, pale as snow.Dưới thời kỳ Nữ hoàng Elizabeth I, một khuôn mặt trắng bệch và đôi môi đỏ tươi sáng trở thành mốt thời thượng.
During the reign of Queen Elizabeth I bright red lips and a stark white face became fashionable.Rồi ông gục đầu, sắc mặt trắng bệch, và tôi có thể thấy một nụ cười phảng phất trên môi ông khi ông trút hơi thở cuối cùng.
Then he bent his head, his face turned white, and I could see a smile on his lips as he breathed his last.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0397 ![]()
trắng bất thườngtrắng cao

Tiếng việt-Tiếng anh
trắng bệch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trắng bệch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
trắngtính từwhiteblankwhiterwhitesttrắngdanh từwhitesbệchđộng từturnedwentbệchtính từstarkbệcha palefairy-eating STừ đồng nghĩa của Trắng bệch
là màu trắng chuyển sang màu trắng có màu trắngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trắng Bệch Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Anh - Trắng Bệch
-
Trắng Bệch«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Trắng Bệch In English - Glosbe Dictionary
-
Trắng Bệch Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TRẮNG BỆCH In English Translation - Tr-ex
-
Trắng Bệch: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
"trắng Bệch" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Bạn Thì Trắng Bệch." - Duolingo
-
NHỮNG THÀNH NGỮ TIẾNG ANH... - Anh Ngữ Tự Nhiên Bình Dương
-
Từ điển Tiếng Việt "trắng Bệch" - Là Gì?
-
"bệch" Là Gì? Nghĩa Của Từ Bệch Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Trắng Bệch Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Bảng Từ Vựng Màu Sắc Tiếng Anh đầy đủ Nhất - Step Up English