TRÁNG LỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRÁNG LỆ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từTrạng từtráng lệ
magnificent
tuyệt vờitráng lệtuyệt đẹplộng lẫytuyệt diệuxinh đẹpsplendid
lộng lẫytuyệt vờihuy hoàngrực rỡtráng lệtuyệt đẹpđẹpmajestic
hùng vĩhoành trángtráng lệoai nghihùng trángoai hùngmagnificence
sự tráng lệvẻ đẹpsự lộng lẫysự vĩ đạivẻ tráng lệsự tuyệt vờivẻ lộng lẫymagnificentencetrángsplendor
sự huy hoànglộng lẫyhuy hoàngvẻ huy hoàngvinh quangsự tráng lệvẻ đẹpsự rực rỡvẻ rực rỡvẻ đẹp lộng lẫymagnificient
tráng lệsplendour
lộng lẫyhuy hoàngánh quangsự tráng lệsplendorvẻ rực rỡvẻ rạng ngờihào quangvẻ đẹpmajestically
uy nghihùng vĩtráng lệpalatial
nguy ngacung điệnlâu đàitráng lệ
{-}
Phong cách/chủ đề:
The voice of the Lord is in magnificence.Có mức độ hai chiều và tráng lệ lớn hơn đó là 3D.
Has greater level two-dimensional and magnificence that's 3D.Trên trần nhà là vài cái đèn chùm tráng lệ…….
On the ceiling was a few majestic chandeliers…….Núi Lư Sơn tráng lệ và đẹp, và mây ở quanh núi.
Lushan Mountain is magnificent and beautiful, and cloud is around the mountain.Người ta sống một mình giữa tráng lệ này.
One lived alone amidst this splendour.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtỷ lệ rất cao tỷ lệ rất lớn Bức tượng tráng lệ này được tìm thấy vào năm 1863 trên đảo Samothrace.
This majestic statue of Nike was found in 1863 on the island of Samothrace.Y bị bỏ bùa bởi sự thuần khiết và tráng lệ.
He falls under the spell of all that purity and splendor.Đền thờ Chén Thánh Trắng là một tu viện tráng lệ của Đại Ánh Sáng.
The Temple of the White Grail is a splendid monastery of the Great Light.Trong số đó có hai nhà thờ tráng lệ được xây dựng giữa thế kỷ 12 và 18.
Among them are two majestic cathedrals built between the 12th and 18th centuries.Sambuca còn được gọi là Thành phố Tráng lệ", ông nói.
Sambuca is known as the‘city of splendour',” he said.Villa tráng lệ với kiến trúc đặc biệt thời“ Gründerzeit” ở Zittau- Germany.
HomePropertiesCharming Villa with unique architecture of“Gründerzeit” in Zittau-Germany Highlights.Tất cả những gì tôi thực sựmuốn là thể hiện sự tráng lệ của mình.
All I really wanted was to express my magnificence.Được xây dựng hơn 1800 năm trước đây, Pantheon tráng lệ vẫn đứng đó như một lời nhắc nhở của Đế chế La Mã vĩ đại.
Built more than 1800 years ago, the splendid Pantheon still stands as an aide memoire of the grand Roman Empire.Bạn tò mò vềcách để chụp được phong cảnh tráng lệ vào ban đêm?
Curious about how to capture majestic landscapes at night?Hình ảnh New York hiện ra trên đường chân trời là một tượng đài tráng lệ mà không có kim tự tháp hay cung điện nào từng sánh bằng hay gần được bằng.
The skyline of New York is a monument of a splendour that no pyramids or palaces will ever equal or approach.Nghỉ ở Croatia là phải làm cho bất kỳ một mong muốn đếnthăm châu Âu kỳ lạ với tất cả các tráng lệ của nó.
Vacation in Croatia is a must do for anyone wishing to visit the exotic Europe with all of its splendors.Họ lộng lẫy trong các y phục của họ,nhưng các dinh thự của họ thiếu sự tráng lệ bởi vì chúng đã chỉ được xây dựng bằng gỗ.
They are gorgeous in their dress, but their buildings lack magnificence because they build only of wood.Nghỉ ở Croatia là phải làm cho bất kỳ một mong muốn đếnthăm châu Âu kỳ lạ với tất cả các tráng lệ của nó.
Holiday in Croatia is a must do for any onewanting to go to unique European countries with all of its splendors.Một điều xuất hiện trong tâm trí sau khi nghe‘ Rajasthan xông là sự hùng vĩ và tráng lệ vì đây là vùng đất của vua Kings Kings.
One thing that comes in mind after hearing‘Rajasthan' is the grandeur and magnificence as it is the“Land of Kings”.Nhà thờ Chợ Quán là nhà thờ Công giáo cổ nhất ở thành phố Hồ ChíMinh với kiến trúc trang trọng, tráng lệ và độc đáo.
Cho Quan Church is the oldest catholic church in Ho Chi Minh City,with solemn, magnificient and unique architecture.Không ai sẽ hiểu được những gì tôi trải nghiệm trong lâu đài tráng lệ linh hồn tôi, nơi tôi được liên lỉ chung sống với Người Dấu Yêu của tôi.
No one will understand what I experience in that splendid palace of my soul where I abide constantly with my Beloved.Công Viên Vùng Oxbow là một địa điểm tuyệt hảo cho bơi lội, chèo thuyền, thả bè haycâu cá trên sông Sandy River Gorge tráng lệ.
Oxbow Regional Park provides a perfect launch point for swimming, kayaking,rafting or fishing in the majestic Sandy River Gorge.Những đường cao vút và khung cảnh tuyệt đẹp của khu căn hộ Pinnacle at Duxton tráng lệ sẽ khiến bạn quên đi nỗi sợ độ cao.
The soaring lines and stunning views of majestic residential estate Pinnacle at Duxton will make you forget your fear of heights.Nhưng vẫn còn đó không phải là cần thiết để phân chia và trồng lại thường chủ-nó sẽ làm chậm phát triển của nó và sự tráng lệ giảm bớt.
But still it is not necessary to divide and replant often host-it will slow down its development and diminished splendor.Một trong những nhà thờ hồi giáo lớn nhất trên thế giới, một ví dụ tráng lệ của kiến trúc Hồi giáo nơi có thể chứa tới 20.000 tín đồ Hồi giáo.
One of the largest mosques in the world, this majestic example of Islamic architecture can hold up to 20,000 worshippers.Hàng ngày có khoảng 750.000 lượt khách đến và từ chuyến tàu của mình và chiêm ngưỡngvẻ đẹp kiến trúc của Nhà ga Grand Central tráng lệ.
Stand aside from the 750,000 daily visitors rushing to and from their trains andadmire the architectural beauty of the majestic Grand Central Terminal.Ông ta ra lệnh nhà thờ Visigoth phải được chuyển thànhmột đền thờ Hồi giáo tráng lệ, với những khu đất trồng những loại thực vật và hoa đưa từ Syria sang.
He ordered that the Visigoth church be transformed into a majestic mosque, with grounds featuring plants and flowers imported from Syria.Khi đến những biệt thự này, du khách cũng sẽ được chào đón bằng phong cách đậm chất Balivới thiết kế cửa chạm khắc tinh xảo sơn màu tráng lệ.
Upon arriving to these villas, guests will also be greeted by the authentic character ofBali design with the intricately-carved doors painted in majestic colours.Điểm tham quan hàng đầu của thị trấn, Cathédrale Saint- Etienne được UNESCO xếp hạngnằm trong số các nhà thờ Pháp tráng lệ nhất được xây dựng vào thế kỷ 12- 13.
The town's top attraction,the UNESCO-listed Cathédrale Saint-Etienne ranks among the most splendid of French cathedrals built in the 12th-13th centuries.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0366 ![]()
![]()
trang kinh doanh trên facebooktráng lệ này

Tiếng việt-Tiếng anh
tráng lệ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tráng lệ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tráng lệ nàythis magnificentsự tráng lệmagnificencesplendorsplendourtráng lệ nhấtmost magnificentTừng chữ dịch
trángđộng từcoatedtrángtính từuncoatedmagnificenttrángdanh từgirdlecoatinglệdanh từrateratiopracticerulestears STừ đồng nghĩa của Tráng lệ
tuyệt vời lộng lẫy hùng vĩ majestic magnificent splendid hoành tráng huy hoàng rực rỡ tuyệt diệu vẻ đẹp sự vĩ đại đẹpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tráng Lệ Dịch
-
TRÁNG LỆ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tráng Lệ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tráng Lệ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'tráng Lệ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tráng Lệ: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Nghĩa Của Từ : Tráng Lệ | Vietnamese Translation
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'tráng Lệ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tra Từ Tráng Lệ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Tráng Lệ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Những địa điểm Cách Ly Dịch Bệnh Tráng Lệ Trước Khi COVID-19 Xuất ...
-
Magnificence | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Tráng Lệ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Le Champ: để Tú Lệ Thêm Diễm Lệ Và Tráng Lệ! - Tuổi Trẻ Online