TRANH GIÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TRANH GIÀNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từtranh giành
scramble
tranh giànhxáo trộnvật lộntráotranh nhauvie
tranh giànhcạnh tranhganh đuatranh đua nhaucontending
đối mặtđấu tranhtranh luậncạnh tranhtranh cãichiến đấuđối phólập luậntranh giànhjockeying
đuaj racernài ngựatay đua ngựađua nhau giànhjostling
chen lấnxô đẩytranh giànhsquabbling
tranh cãitranh giànhchuyện cãi vãcãi nhau ầm ĩđấu tranhscrambling
tranh giànhxáo trộnvật lộntráotranh nhauscrambled
tranh giànhxáo trộnvật lộntráotranh nhauvying
tranh giànhcạnh tranhganh đuatranh đua nhauvied
tranh giànhcạnh tranhganh đuatranh đua nhauscrambles
tranh giànhxáo trộnvật lộntráotranh nhaucontend
đối mặtđấu tranhtranh luậncạnh tranhtranh cãichiến đấuđối phólập luậntranh giành
{-}
Phong cách/chủ đề:
So it should be easy to contest.Chả ai tranh giành nhỉ?
No one wins competitions, right?Làm lợi vạn vật mà không tranh giành.
It benefits all things without contention.Úc tranh giành nhập khẩu lúa mì.
Australia scrambles to import wheat.Liberia vẫn giữ được độc lập trong cuộc tranh giành châu Phi.
Liberia retained its independence during the Scramble for Africa.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiành độc lập giành giải nobel giành champions league giành giải grammy giành thắng lợi giành world cup giành pole giành la liga juventus giànhgiành vàng HơnSử dụng với trạng từgiành lại giành được nhiều giành nhiều giành hơn giành đủ giành được đủ HơnSử dụng với động từKhi em không thể tranh giành anh cùng người con gái khác.
If you cannot win the fight with another male.Những thách thức này đến từ chính phủ khi họ tranh giành lợi thế.
These challenges come from governments as they jostle for advantage.Tháp Điều Ước, tranh giành cổ vật, và cả Tháp Phép Màu….
The Tower of Wish, artifact scrambles, and the Tower of Miracle….Khi tranh giành khách hàng, họ phải tham gia vào cuộc chiến giá cả.
As they scramble for customers, they have to join the price wars.Tôi không nghĩ tôi có thể tranh giành huy chương vì vậy không có vấn đề gì.”.
I don't think I can contend for a medal so there's no point".Dĩ nhiên,điều này không có nghĩa là Chúa Jêsus tranh giành ngai vàng với Cha.
This does not mean, of course, that Jesus contended against the Father for His throne.Giám đốc an ninh Mỹ tranh giành để cứu công việc của mình sau khi Trump- Putin crack.
US security chief scrambles to save his job after Trump-Putin crack.Boeing sẽ tiếp tục chế tạo máybay 737 Max mới khi nó tranh giành để đưa chúng trở lại không trung.
Boeing will keepbuilding new 737 Max planes as it scrambles to get them back in the air.Ngoài ra, người chơi tranh giành quyền kiểm soát standee, bảo vệ họ khỏi các MTD có thể đi theo cách của họ.
In addition, players vie for control of the Standee, which protects them from the MTDs that might come their way.Ngày nay, các chính trị gia dân sự và quân đội vẫn tranh giành quyền kiểm soát khi đất nước đang dần dân chủ hóa.
Today, civilian politicians and the military are jostling for control as the country moves toward democracy.Cùng với việc gia nhập quyền lực của Malenkov và Khrushchev, một nhân vật khác,Lavrentiy Beria cũng đang tranh giành quyền lực.
Together with Malenkov's and Khrushchev's accession of power, another figure,Lavrentiy Beria was also contending for power.Bên ngoài Syria và Iraq, các chuyên gia cho biết, IS và al-Qaida đang tranh giành quyền thống trị và hiện diện quốc tế.
Outside Syria and Iraq, the experts said,IS and al-Qaida are contending“for dominance and international relevance.”.Trong khi ông tranh giành tiền vốn, công ty đối thủ của họ- Nakashima Industrial- kiện Tsukuda Manufacturing vì vi phạm bằng sáng chế.
While he scrambles for funds, their rival company- Nakashima Industrial- sues Tsukuda Manufacturing for patent infringement.Họ sẽ bảo vệ lợi ích phe phái của họ, tranh giành quyền kiểm soát các khu phố và leo lên đỉnh Olympus âm nhạc!
They will get to protect their faction's interests, vie for control over neighborhoods, and climb to the top of the musical Olympus!Những người phụ nữ này làmột nhóm các nhà lãnh đạo dường như có trình độ, có thể tranh giành những vai trò cao cấp nhất trong bóng đá.
These women are apool of seemingly qualified leaders who can contend for the most senior roles in football.Các nhà khoa học Esperanza tranh giành để điều tra sự xáo trộn và một phát hiện đáng báo động- một wormhole đã mở gần hành tinh của họ.
Esperanza's scientists scrambled to investigate the disturbance and made an alarming discovery- a wormhole had opened close to their planet.Cốt truyện xoay quanh Monroe, một phụ nữ góa chồng vàba chàng cao bồi tranh giành sự chú ý của cô tại sa mạc ở Nevada.
The plot centers on Monroe, a recently widowed woman,who ends up with three cowboys vying for her attention in the Nevada desert.Một số người ngủ trong những chiếc lều tạm trên đường phố,tiếp xúc với bạo lực của các nhóm tội phạm tranh giành quyền kiểm soát khu vực.
Some sleep in makeshift tents on the street,exposed to violence at the hands of criminal groups vying for control of the area.Việt Nam đã không chỉ trở thành một trong một loạt cácquốc gia Đông Nam Á tranh giành những hoạt động sản xuất trước đây ở Trung Quốc.
Vietnam has become more than justone of a series of Southeast Asian nations jostling for China-based manufacturing operations.Quỹ tiền tệ quốc tế đang cảnh báo rằng nền kinh tế thế giới đang chậm lại- và nó sẽ trở nên tồi tệ hơn nếucác quốc gia tiếp tục tranh giành thương mại.
The International Monetary Fund warned that the world economy will slow andlikely to get worse if countries keep squabbling over trade.Thủ đô Việt Nam có những con đường hỗn loạn khét tiếng,với khoảng năm triệu xe máy tranh giành không gian bên cạnh nửa triệu ô tô.
The Vietnamese capital has notoriously chaotic roads,with around five million motorbikes vying for space alongside half a million cars.Trong suốt thời kỳ Tranh giành châu Phi, Ethiopia là quốc gia châu Phi duy nhất bên cạnh Liberia giữ vững được chủ quyền là một quốc gia độc lập.
During the Scramble for Africa, Ethiopia was the only African country other than Liberia that retained its sovereignty as a recognized independent country.Đây cũng là điều lớn tiếp theo trong cờ bạc trực tuyến,như các trang web tranh giành để cung cấp tùy chọn smartphone chơi game cho khách hàng của họ.
It is also the next big thing in online gambling,as sites scramble to provide smartphone gaming options to their customers.Manchester City cũng vẫn tranh giành vương miện Champions League đầu tiên của câu lạc bộ, đã lôi kéo Tottenham vào vòng tứ kết trong trận hòa hôm thứ Sáu.
Manchester City also remain in contention for the club's first Champions League crown, having drawn Tottenham in the quarter-final round in Friday's draw.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0349 ![]()
![]()
tránh gặptranh giành nhau

Tiếng việt-Tiếng anh
tranh giành English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tranh giành trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đang tranh giànhare scramblingvyingare vyingcuộc đấu tranh giành độc lậpthe struggle for independencetranh giành quyền lựcvying for powerđã tranh giànhhas viedtranh giành nhauscramblingscrambledsẽ tranh giànhwill scramblewill vieTừng chữ dịch
tranhdanh từtranhwarpicturedisputetranhđộng từcontendgiànhđộng từwinearnwongaininggiànhdanh từgain STừ đồng nghĩa của Tranh giành
vie jockey scramble chen lấn cạnh tranhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Không Tranh Giành Tiếng Anh Là Gì
-
Tranh Giành Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Không Ai Tranh Giành Trong Tiếng Anh, Dịch | Glosbe
-
TRANH GIÀNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tranh Giành Tiếng Anh Là Gì, Cách Dùng Ra Sao? - AfDevInfo
-
'tranh Giành' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Tranh Giành Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tranh Giành Tiếng Anh Là Gì
-
Tranh Giành Tiếng Anh Là Gì - Film1streaming
-
Tranh Giành Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
'Chưa Hề Có Biểu Hiện Tranh Giành Quyền Lực' - BBC News Tiếng Việt
-
Quá Trình đấu Tranh Giành độc Lập Dân Tộc, Xây Dựng Quốc Gia Phong ...
-
Tranh Giành Tiếng Anh Là Gì ? Tranh Giành Là Gì | .vn
-
Tranh Giành Quyền Lực: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ...