TRÊN KHẮP CẢ NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRÊN KHẮP CẢ NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từtrên khắp cả nước
across the country
trên toàn quốctrên khắp đất nướctrên cả nướctrên toàn đất nướctrên khắp quốc giaqua đất nướcnationwide
trên toàn quốctrên cả nướcquốc giakhắpacross the nation
trên toàn quốctrên khắp đất nướctrên khắp nướctrên toàn nướccủa quốc giatrên khắp các quốc giaall over the world
trên toàn thế giớikhắp nơi trên thế giớitrên khắp thế giớitất cả các nơi trên thế giớitrên toàn cầucountrywide
trên toàn quốctrên cả nướcquốc giarộng khắp quốc giatrên phạm vi cả nướcthroughout the state
trên toàn tiểu bangkhắp tiểu bangtrên toàn quốctrong cả nướctại bangtrong suốt nhà nướcacross germany
trên khắp nước đứctrên toàn nước đứcở đứcqua nước đứcacross france
trên khắp nước pháptrên toàn nước pháptại phápqua nước pháptrên toàn quốcacross the UK
{-}
Phong cách/chủ đề:
Across the whole country.Tỉnh trên khắp cả nước.
Awakening all over the world.Có những trại nuôi cá sấu trên khắp cả nước.
There are fish farms all across the country.Hơn 5 triệu người trên khắp cả nước đã bị ảnh hưởng bởi đợt lụt lội.
Over half a million people countrywide are affected by the floods.Mối Drywood được tìm thấy trên khắp cả nước ta.
Drywood termites are found all throughout the country.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnước sốt nước đọng nước hydro nước táo nước thừa đất nước giàu nước nho nước bưởi nước tĩnh nước nguội HơnSử dụng với động từnước uống uống nướcnước ép mất nướcthoát nướcchống nướcgiữ nướcnước sôi ra nước ngoài nước chảy HơnSử dụng với danh từđất nướcnước ngoài nhà nướcnước mỹ người nước ngoài nước tiểu nước mắt nước pháp hơi nướcngoài nướcHơnNó trải rộng khá đều trên khắp cả nước, thật tuyệt khi được chứng kiến điều này.”.
It spread across the whole state and it's amazing to see.".Các hoạt độngmừng xuân đang diễn ra trên khắp cả nước.
Spring activity is taking place all over the county.Nắng đẹp trên khắp cả nước.
Beautiful sunsets across the water.Từ đó, tôi thấy giúp ích cho người dân trên khắp cả nước.
Since then it appears to be helping people all over the world.Vậy là sáu vụ nổ súng trên khắp cả nước, diễn ra khá đều vào các năm trước đó.
So, six shootings across the whole country, fairly consistently over the years before.Hiện nay có rấtnhiều phòng tập Muay Thái trên khắp cả nước.
There are many Muay Thai training camps all over the world.Cho tới nay, công ty đã triển khai QIP tại 7 bệnh viện chủ chốt trên khắp cả nước, mang đến những lợi ích thiết thực cho bệnh nhân và cộng đồng.
To date, it has implemented QIPs at seven key hospitals nationwide, bringing tangible benefits to patients and the public.Các bạn trong lứa tuổi từ 7- 18 tuổi trên khắp cả nước.
We represent clients from the ages of 7-18 across the UK.Dân quân Shi'a của Iraq đang mở rộng trên khắp cả nước, và thường xuyên không hoạt động dưới lá cờ của chính phủ Iraq.
Iraqi Shi'a militias are spread over the whole country, and more often than not are operating under the flag of the Iraqi government.Chúng tôi có các vănphòng điều tra tư nhân trên khắp cả nước.
We offer private investigative services throughout the entire state.Nhưng trên khắp cả nước, ở nông thôn, mọi người vẫn phẫn nộ, đồng thời biết ơn bất cứ ai sẵn sàng lắng nghe họ.
But all over the country, in the countryside, people are still outraged, and at the same time grateful to anyone who is ready to listen to them.Những năm 1980 đã được triển khai rộng rãi trên khắp cả nước.
By the 1980s, it was widely known across the entire country.Hàng nghìn cảnh sátđi tuần tra các đường phố trên khắp cả nước và kiểm tra hành khách trên xa lộ.
Police said thousands of officers were guarding streets across the nation and checking passengers on highways.Tất cả một vài voucher này được sản xuất ở Jakarta vàchuyển tới 98 đô thị trên khắp cả nước.
All vouchers were produced in Jakarta andshipped to more than 98 cities across Indonesia.Cuộc biểu tình đãkhiến nhiều trường đại học trên khắp cả nước tạm thời đóng cửa.
The strike has shut down many schools throughout the state.Tất cả các tấm thẻ này được sản xuất tại Jakarta vàchuyển tới 98 thành phố trên khắp cả nước.
All vouchers were produced in Jakarta andshipped to more than 98 cities across Indonesia.Trạm ATM tại Nhật đượcđặt tại hơn 26,000 vị trí trên khắp cả nước( thể hiện qua logo" JP");
Japan Post ATMsare located at more than 26,000 locations nationwide(denoted with the“JP” logo);Trường chúng tôi có các thỏa thuận chuyển tiếp với các trường đại học công lập và tư thục trên khắp cả nước.
We have transfer agreements with both public and private universities throughout the state.Được truyền cảm ứng từ những người tự nấu bia trên khắp cả nước, năm ngoái Tổng thống Obama đã mua về một bộ dụng cụ nấu bia”, đầu bếp Kass chia sẻ.
Inspired by home brewers from across the country, last year President Obama bought a home brewing kit for the kitchen.Mạng lưới bán hàng của công ty này có hơn 1.200 nhân viên, 20 vănphòng giao dịch trực tiếp và 400 đối tác trên khắp cả nước.
Its sales network consists of more than 1,200 people,20 direct trading offices and 400 partners countrywide.Flash Express cũng đãthiết lập 1.100 điểm vận chuyển trên khắp cả nước nhưng kỳ vọng sẽ tăng gấp đôi con số này lên 2.000 điểm vào cuối năm nay.
Flash Express hasalready set up 1,100 delivery points nationwide but hopes to nearly double the number to 2,000 by the end of this year.Ngày Quốc Khánh Úc là ngày nghỉ cho toàn dân với hàng trăm sựkiện lớn nhỏ diễn ra trên khắp cả nước.
The National Day of Australia is a great public holiday with hundreds of small andlarge events taking place across the nation.Tài năng trên khắp cả nước tìm kiếm những học sinh thiểu số với khả năng đặc biệt và đầy hứa hẹn đã bắt đầu trên quy mô lớn vào những năm 1960s.
Nationwide talent searches for minority group children with special abilities and academic promise began on a large scale in the 1960s.Iran hôm nay kỷ niệm ngày nổ ra cuộcchiến với Iraq năm 1980- 1988, với các vài cuộc diễu binh diễn ra trên khắp cả nước.
Iran is marking the anniversary of thebeginning of the 1980-88 war with Iraq with several parades across the nation.Vào ngày này, mọi người dân trên khắp cả nước sẽ treo cờ quốc gia, các gia đình sẽ trang trí ngôi nhà của họ bằng bức ảnh chân dung của Hoàng hậu.
For this occasion, people all around the country raise national flags and houses are decorate with the portrait of Her Majesty the Queen.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 574, Thời gian: 0.0471 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
trên khắp cả nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trên khắp cả nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
trêngiới từoninoveraboveacrosskhắpgiới từthroughoutaroundacrosskhắpall overkhắpngười xác địnhallcảngười xác địnhbothcảtính từwholeentirecảtrạng từevencảat allnướcdanh từwatercountrystatekingdomjuice STừ đồng nghĩa của Trên khắp cả nước
trên toàn quốc trên khắp đất nước quốc gia nationwide trên toàn đất nước trên khắp quốc gia qua đất nướcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khắp Cả Tiếng Anh Là Gì
-
KHẮP CẢ NƯỚC - Translation In English
-
KHẮP CẢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Khắp Cả Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Khắp Cả«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Khắp Nước«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
KHẮP CẢ THÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Nationwide | Vietnamese Translation
-
Dân Nói Tiếng Anh 'xịn' Cần Phải Học Lại Tiếng Anh - BBC
-
Học Tiếng Anh: Ngôn Ngữ Có Ảnh Hưởng Nhất Thế Giới | Memrise
-
Mối Liên Hệ Giữa Tiếng Anh Toàn Cầu Và Dạy Phát âm - British Council