TRÊN XÍCH ĐU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TRÊN XÍCH ĐU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trên xích đuon a swingtrên xích đuvào để swing

Ví dụ về việc sử dụng Trên xích đu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Atticus ngồi trên xích đu, ông Tate ngồi ghế bên cạnh.Atticus was sitting in the swing, and Mr. Tate was in a chair next to him.Hoặc đi khi mặt trời lặn nếu bạn muốn chụp ảnh trên xích đu với tầm nhìn ra biển.Or go when the sun sets if you want a picture on the swings with a sea view.Đối với một đứa trẻ trên xích đu, những" bước lượng tử" này rất nhỏ để có thể nhận biết.For a child on a swing these‘quantum steps' are too small to notice.Hơn ba trăm năm,nàng đã không còn là cô bé ngồi trên xích đu dưới gốc phượng hoàng.It's been over three hundred years,and she was no longer the little girl on the swing under the phoenix tree.Một phụ nữ ngồi trên xích đu trên boong, bao quanh bởi nhóm bạn đồng hành của cô.A woman sits on a deck swing, surrounded by a group of her fellow passengers.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđu dây ăn đu đủ Sử dụng với danh từđu đủ xích đuvòng đu quay Sau đó, vào năm 2014, hai thành viên của một nhóm dukhách đang thay phiên nhau đu trên xích đu của ông Sánchez thì núi lửa Tungurahua thình lình phun trào.Then in 2014, two members of a visitinggroup of tourists were taking turns on Sánchez's swing when Tungurahua suddenly erupted.Đối với một đứa trẻ trên xích đu, những‘ bước lượng tử' này rất nhỏ đến nỗi chúng quá nhỏ để có thể nhận thấy.For a kid on a swing, these quantum steps are so tiny that they are too small to notice.Ngoài việc tham quan bảo tàng, bạn cũng có thể đixe ngựa, dạo bộ, đu trên xích đu Siberia hoặc trượt xuống đồi.Apart from visiting the museum, you can also have a barouche-ride,walk on stilts, swing on the Siberian swings, or slide down the hill.Hình xăm của hai cô gái ngồi trên xích đu với những chữ cái đầu của người bạn thân nhất là rất hấp dẫn.The tattoo of two girls sitting on a swing with the initials of best friend is very attractive.Bức ảnh này được chụp ở“ nơi tận cùng của thế giới”, Banos, Ecuador, ghi lại hình ảnhmột người đàn ông ngồi trên xích đu nhìn về ngọi núi lửa Tungurahua đang phun trào.This photo, taken at the"end of the world" swing in Banos, Ecuador,captures a man on the swing overlooking an erupting Mt.Khi không làm việc, cô thích đọc sách trên xích đu của mình với một tách cà phê decaf.When she's not working, she enjoys reading on her porch swing with a cup of decaf.Hai đứa trẻ chơi trên xích đu trong khu vườn tại Usulutan, phía nam của San Salvador, El Salvador vào ngày 08/ 7/ 2015.Two kids play on a swing in Usulutan, south of San Salvador, El Salvador on July 8, 2015.Thứ tôi chú ý đầu tiên là logo của trang có hình thằng bé nắm tay mẹ nó và một conbé tuổi vị thành niên đang ngồi ủ rũ trên xích đu ở bên góc phải.The first thing I notice is the motherless logo with the boy holding his mother's hand andthe emo teenage girl sitting depressed in her swing at the top right.Bé Diệu, ngồi trên xích đu, hét lên với niềm vui cùng với các cô gái ngã xuống bãi cát như những con cờ domino trong tiếng cười cuồng loạn.Dieu, on the seesaw, screams with joy as a row of girls fall like dominoes onto the sand in hysterical laughter.Bạn có thể thấy Radha Krishna trong tư thế đáng yêu hoặc Krishna đưa bài giảng cho Arjuna trong cuộc chiến Mahabharata hoặcRadha chơi với Sakhis của cô ấy trên xích đu.You can see Radha Krishna in a lovely pose or Krishna giving the sermon to Arjuna in the Mahabharata war orRadha playing with her Sakhis on a swing.Các cặp vợ chồng ngồi trên xích đu, Eun- whan nói với Jae- kyung" Sarang- hae"( Hàn Quốc:" Tôi yêu bạn") và rằng cô ấy buồn ngủ, ngủ trong 3 phút.The couple sat on the swing, Eun-whan told Jae-kyung"Saranghae" and that she's sleepy, sleeping for 3 minutes.Đối với một đứa trẻ, không có gì tốt hơn là trượt trên cầu trượt, đu trên xích đu hoặc treo bốn chân trên mặt đất trên các thanh sắt.For a child, there is nothing better than sliding on a slide, swinging on a swing, or hanging four feet off the ground on the monkey bars.Ngoài việc thưởng thức anh đào, còn có nhiều việc phải làm xung quanh trang trại lớn như thư giãn trên võng cho người lớn,hoặc chơi trên xích đu cho trẻ em.Other than enjoying cherries, there are also many things to do around the large farm such as relaxing in hammocks for adults,or playing on the swings for children.Vào sinh nhật thứ 3, cặp đôi hoàng giachia sẻ bức ảnh rất dễ thương chụp George mũm mĩm đứng trên xích đu, đi dạo trong vườn và chơi cùng chú chó của gia đình- Lupo.And for his third birthday last year,they released four too-cute photos of chubby-cheeked George standing on a swing, walking in the garden and playing with the family dog, Lupo.Ví dụ: nếu bạn đã viết một bài đăng về cách cải thiện cú đánh gôn của mình, bạn có thể tạo một loạt ảnh có mẹo ngắn làm phụ đề khiến ngườiđọc chọn đúng câu lạc bộ để theo dõi trên xích đu.For example, if you wrote a post about how to improve your golf stroke, you might create a series of photos with short tips as captions that take thereader from choosing the right club to follow-through on the swing.Một người đàn ông đã gọi điện tới trạmđiều phối của cảnh sát trước khi cảnh sát tới nơi, nói rằng cậu bé đang ngồi trên xích đu và chĩa khẩu súng“ có thể là giả” ra để dọa mọi người.A man who called 911 tolddispatchers before police arrived that the boy was on a swing set and pointing a pistol that was“probably fake” and scaring everyone.Nó là khá bình thường để cảm thấy một số khóchịu sau một chuyến đi dài trên xích đu hoặc các điểm tham quan khác, trong một chuyến đi hoặc xem một bộ phim quá thực tế với cảnh của các chuyến bay và rơi.It is quitenormal to feel some discomfort after a long ride on a swing or other attractions, during a voyage or watching an overly realistic movie with scenes of flights and falls.Khi đến lúc diễn cảnh chính của Bob, Jem sẽ lẻn vào nhà, ăn cắp cái kéo trong ngăn kéo máy may khi Calpurnia quay đi chỗ khác,sau đó ngồi trên xích đu cắt các tờ báo.When it was time to play Boo's big scene, Jem would sneak into the house, steal the scissors from the sewing machine drawer when Calpurnia's back was turned,then sit in the swing and cut up newspapers.Nếu trái tim bị ép từ một đứa trẻ ngồi một mình trên xích đu, thì có lẽ bạn thiếu cảm tình của cha mẹ, nếu bạn cảm thấy tiếc cho một con chó đói, thì đây có thể là nhu cầu chăm sóc của bạn và một bữa tối sẵn sàng.If the heart is squeezed from a child sitting alone on a swing, then perhaps you lack the sympathy of your parents, if you feel sorry for a hungry dog, then this may be your need for care and a ready dinner.Chia sẻ những khoảnh khắc tình bạn trên ghế xích đu trên hiên nhà, và chăm sóc con thỏ con của mình.Share friendship moments on the swing chair on the porch, and look after the baby rabbit in his hutch.Đặt stop loss của bạn ngay trên chiếc xích đu gần đây cao.Place your stop loss just above the recent swing high.Daisy nhẹ nhàng lắc đầu, và ngồi trên chiếc xích đu bên cạnh tôi.Daisy shakes her head lightly, and sits on the swing next to mine.Tôi vẫn đang mơ giấc mơ này,tôi đang đẩy Hailie trên chiếc xích đu.I keep having this dream, I'm pushin' Hailie on the swing.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0149

Từng chữ dịch

trêngiới từoninoveraboveacrossxíchtính từxíchxíchdanh từchainsprocketleashsausageđudanh từswingelmđuđộng từrocking trên quá nhiềutrên trên bãi biển

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trên xích đu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chơi Xích đu Tiếng Anh Là Gì