Tripanmitin Có Công Thức Là A. C17H35COOH B. (C15H31COO ...
Có thể bạn quan tâm
- Khóa học
- Trắc nghiệm
- Câu hỏi
- Đề thi
- Phòng thi trực tuyến
- Đề tạo tự động
- Bài viết
- Hỏi đáp
- Giải BT
- Tài liệu
- Đề thi - Kiểm tra
- Giáo án
- Games
- Đăng nhập / Đăng ký
- Khóa học
- Đề thi
- Phòng thi trực tuyến
- Đề tạo tự động
- Bài viết
- Câu hỏi
- Hỏi đáp
- Giải bài tập
- Tài liệu
- Games
- Nạp thẻ
- Đăng nhập / Đăng ký
Tripanmitin có công thức là A. C17H35COOH B. (C15H31COO)3C3H5. C. (C17H33COO)3C3H5. D. C15H31COOH.
Loga Hóa Học lớp 12 0 lượt thích 1656 xem 1 trả lời Thích Trả lời Chia sẻChọn B
Vote (0) Phản hồi (0) 7 năm trướcCác câu hỏi liên quan
Thủy phân hoàn toàn etyl fomat trong dung dịch NaOH thu được X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Tên gọi của X là A. axit fomic. B. ancol etylic. C. natri fomat. D. anđehit axetic.
Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. C2H5OH. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. CH3CHO.
Cho các phát biểu sau: (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol. (b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom. (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2 , AlCl3 , FeCl3 có thể dùng dung dịch: A. HCl. B. Na2SO4 C. NaOH D. HNO3 .
Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Phát biểu nào sau đây sai? A. Protein là cơ sở tạo nên sự sống. B. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit. C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim. D. Protein có phản ứng màu biure.
Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là A. điện phân nóng chảy. B. điện phân dung dịch. C. thủy luyện. D. nhiệt luyện.
Phát biểu nào sau đây sai? A. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang. B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt. C. Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2. D. Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
Phát biểu nào sau đây là sai? A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs. B. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ. C. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì. D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến2018 © Loga - Không Ngừng Sáng Tạo - Bùng Cháy Đam Mê Loga Team
Từ khóa » C17h33coo)3c3h5 Và Axit C15h31cooh
-
Có Thể Gọi Tên Este (C17H33COO)3C3H5 Là Tripanmitin
-
Tên Gọi Của C15H31COOH Và (C17H33COO)3C3H5 Là
-
Kiến Thức Chung Về Chất Béo
-
Có Thể Gọi Tên Este (C17H33COO)3C3H5 Là Triolein Tristearin
-
Có Thể Gọi Tên Este (C17H33COO)3C3H5 Là
-
C15H31COOH + C3H5(OH)3 = (C17H33COO)3C3H5 + H2O
-
Lipit Flashcards | Quizlet
-
[LỜI GIẢI] Có Thể Gọi Tên Este (C17H33COO)3C3H5 Là - Tự Học 365
-
Có Thể Gọi Tên Este (C17H33COO)3C3H5 Là ? - Hoc24
-
Các Chất (c17h33coo)3c3h5, (c15h31coo)3c3h5 Là Chất Béo Dạng ...
-
Công Thức Cấu Tạo Của Hợp Chất (C17H33COO)3C3H5 Có Tên Gọi Là
-
Teen 2000 - Chinh Phục điểm Cao Môn Hóa | ESTE- LIPIT - Facebook
-
Chuyên đề 11: Lý Thuyết Và Bài Tập Về Chất Béo Có đáp án - Tài Liệu Text
-
Cho Các Chất Có Công Thức Sau:(1) HCOOCH3; (2) (C17H35COO ...