Trở Nên Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ trở nên tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | trở nên (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ trở nên | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
trở nên tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ trở nên trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ trở nên tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v - ことになる - なる - 「成る」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "trở nên" trong tiếng Nhật
- - cuối cùng Bob đã (trở nên) thắng trong cuộc đua:結局はボブがレースに勝つことになる
- - nếu không làm như thế thì sẽ (trở nên) nguy to:そうしなければ大変なことになる
- - nếu tôi không về nhà ngay thì sẽ (trở nên) nguy to:すぐに家に帰らないと、大変なことになる
Tóm lại nội dung ý nghĩa của trở nên trong tiếng Nhật
* v - ことになる - なる - 「成る」Ví dụ cách sử dụng từ "trở nên" trong tiếng Nhật- cuối cùng Bob đã (trở nên) thắng trong cuộc đua:結局はボブがレースに勝つことになる, - nếu không làm như thế thì sẽ (trở nên) nguy to:そうしなければ大変なことになる, - nếu tôi không về nhà ngay thì sẽ (trở nên) nguy to:すぐに家に帰らないと、大変なことになる,
Đây là cách dùng trở nên tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trở nên trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới trở nên
- con khỉ tiếng Nhật là gì?
- mời chiêu đãi tiếng Nhật là gì?
- đội quân do chủ tướng chỉ huy tiếng Nhật là gì?
- cậu bé tiếng Nhật là gì?
- nữ cảnh sát tiếng Nhật là gì?
- hạ nghị sĩ tiếng Nhật là gì?
- việc chuẩn bị tiếng Nhật là gì?
- khả năng tài chính tiếng Nhật là gì?
- quá chừng tiếng Nhật là gì?
- tả cảnh tiếng Nhật là gì?
- không đồng bộ tiếng Nhật là gì?
- thịt nạc lưng tiếng Nhật là gì?
- hành vi không thể chê trách tiếng Nhật là gì?
- tỷ lệ người biết chữ tiếng Nhật là gì?
- chỉ bảo rõ ràng tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Trở Nên Trong Tiếng Nhật
-
[Trở Thành/trở Nên...] Tiếng Nhật Là Gì? →【Tính Từ】 + (く,に)なり ...
-
[Ngữ Pháp N5] Tính Từ + なる: Trở Nên
-
[ Mẫu Câu Ngữ Pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở Nên , Trở Thành )
-
[Ngữ Pháp N5] ~ なります : Trở Nên, Trở Thành
-
Trở Nên, Trở Thành, Giáo Viên, Bán Tiếng Nhật Là Gì ?
-
NGỮ PHÁP N5 〜なる Trở Nên | Dịch Thuật IFK
-
Trở Nên Trở Thành Tiếng Nhật Là Gì?
-
Ngữ Pháp N3 ~になれる Trở Thành, Trở Nên - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Học Ngữ Pháp JLPT N5: なります (nari Masu)
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N5: ~ なります: Trở Nên, Trở Thành
-
Sự Khác Nhau Của Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Nhật : N にします/ Vる ...
-
Liên Từ Trong Tiếng Nhật THƯỜNG GẶP Và Lưu ý Khi Sử Dụng
-
CÁC TRỢ TỪ TRONG TIẾNG NHẬT & "TẤT TẦN TẬT" 1001 CÁCH ...
-
Tổng Hợp Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 Chỉ Lý Do, Nguyên Nhân
trở nên (phát âm có thể chưa chuẩn)