Trộm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨo̰ʔm˨˩ | tʂo̰m˨˨ | tʂom˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂom˨˨ | tʂo̰m˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 滥: làm, lạm, trộm
- : trộm
- 𥂉: trộm
- 𠑈: trộm
- 濫: làm, lợm, giợm, lạm, giậm, lòm, trộm, lặm, lụm, lộm, luộm
- 囕: trộm
- 𥌈: trộm
- 𥋕: trộm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- trôm
- trõm
- trờm
- trợm
Danh từ
trộm
- Kẻ trộm. Bắt được trộm.
Động từ
trộm
- Lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc không ai để ý. Lấy trộm đồ đạc. Hái trộm quả.
- Làm việc gì lén lút, thầm vụng. Đọc trộm thư. Nhìn trộm. Nghe trộm điện thoại.
- Làm việc gì một cách thầm lặng. Thầm thương trộm nhớ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trộm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nhìn Trộm Nghĩa Là Gì
-
'nhìn Trộm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhìn Trộm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ điển Việt Trung "nhìn Trộm" - Là Gì?
-
Nhìn Trộm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nhìn Trộm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Sneak Peek Là Gì? - Dịch Nghĩa Online
-
Nghĩa Của Từ Trộm - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
“ ” Nghĩa Là Gì: Mặt Hé Mắt Nhìn Trộm Emoji | EmojiAll
-
Nhìn Trộm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
SỰ NHÌN TRỘM QUA KHE NHỎ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
Kính Cường Lực Chống Nhìn Trộm Là Gì ? Có Hại Mắt Không
-
Nhìn Trộm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phép Tịnh Tiến Nhìn Trộm Thành Tiếng Anh | Glosbe