Trôn ốc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Xoáy trôn ốc IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨon˧˧ əwk˧˥ | tʂoŋ˧˥ ə̰wk˩˧ | tʂoŋ˧˧ əwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂon˧˥ əwk˩˩ | tʂon˧˥˧ ə̰wk˩˧ | ||
Danh từ
trôn ốc
- Phần cuối và nhọn của vỏ ốc. lò-xo xoáy trôn ốc.
Thành ngữ
- xoáy trôn ốc: Nói một đường xoáy chung quanh một điểm thành những vòng rộng mãi ra.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trôn ốc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Xoáy ốc Nghĩa Là Gì
-
Từ Xoáy ốc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Xoáy ốc
-
Từ Điển - Từ đường Xoáy ốc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Xoắn ốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đường Xoáy ốc Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "đường Xoáy ốc" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "xoáy ốc" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Xoáy ốc Bằng Tiếng Nga
-
'xoáy Trôn ốc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Xoắn ốc - Tax-definition
-
Từ Xoáy ốc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Xoắn ốc - Tôn Giáo & Tâm Linh - EFERRIT.COM
-
Trôn ốc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
HÌNH XOẮN ỐC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển