TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trong tiếng trung quốc
in the chinese language
trong ngôn ngữ trung quốctrong tiếng trung quốcin mandarin chinese
bằng tiếng trung quốcbằng tiếng phổ thông trung quốctrong tiếng trung phổ thôngin spoken chinese
{-}
Phong cách/chủ đề:
How to blog in Chinese?Đó là chữ thiên đường trong tiếng Trung Quốc.
It's the Chinese character for heaven.Bia trong tiếng Trung Quốc là gì?
What is"beer" in Chinese?Nắm vững những khái niệm cơ bản nhất trong tiếng Trung Quốc.
Be able to communicate the most basic ideas in Chinese.Trong tiếng Trung Quốc, nó được gọi là" chi".
In Chinese it is known as“Chi”.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtrung quốc sẽ sớm quốc gia tuyệt đẹp hàn quốc cùng hàn quốc hơn trung quốc càng sớm Sử dụng với động từsang trung quốcxuyên quốc gia trung quốc muốn quốc tế hàng đầu trung quốc cổ đại quốc hội thông qua quốc gia phát triển trung quốc nói trung quốc tiếp tục trung quốc bắt đầu HơnSử dụng với danh từtrung quốcquốc gia quốc tế hàn quốcquốc hội quốc phòng đế quốcquốc tịch người trung quốcđức quốc xã HơnCùng từ này trong tiếng Trung Quốc là' chi'.
The same word in Chinese is'chi'.Trong tiếng Trung Quốc, nó được gọi là“ chi”.
In Chinese, it is called“chi.”.Từ" cây nến" trong tiếng Trung Quốc cũng bị cấm.
The Chinese word for“candle” is also barred.Trong tiếng Trung Quốc đọc tương tự như“ tôi yêu bạn”.
In Chinese sounds similar to“I love you”.Hai từ này thậm chíđược đánh vần giống nhau trong tiếng Trung Quốc.
Both spellings would be pronounced identically in Chinese.Shih Tzu trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là“ chó sư tử”.
Shih Tzu” in Chinese means“lion dog”.Đây có lẽ là chữ phổ biến phức tạp nhất trong tiếng Trung Quốc.
Maybe that is one of the most difficult in Chinese pronunciation.Trong tiếng Trung Quốc, động từ" meet" sẽ đứng ở cuối câu.
In Chinese, the verb"meets" is at the end of the sentence.Vì lý do đó, tên của nó trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là" rau tóc.".
For that reason, its name in Chinese means"hair vegetable.".Trong tiếng Trung Quốc, vùng biển này được gọi là Nam Hải( Nanhai).
In Chinese, it is named the South Sea, or Nanhai.FAW Hồng Kỳ(" Cờ Đỏ" trong tiếng Trung Quốc) là mẫu xe hạng sang của FAW.
FAW Hongqi("Red Flag" in Chinese) is a luxury unit of FAW.Trong tiếng Trung Quốc Turkestan, sản xuất hashish bị cấm tại 1935.
In Chinese Turkestan, hashish production was outlawed in 1935.Nuosu là tên gốc cho ngôn ngữ riêng của người Lô Lô,và không có mặt trong tiếng Trung Quốc;
Nuosu is the native Nuosu/Yi name for their own language andis not used in Mandarin Chinese;Nhưng trong tiếng Trung Quốc từ“ Trí óc” và“ Trái tim” là một từ chung( Tâm).
But in Chinese, the word for"mind" and"heart" are the same.Bạn có thể nghĩ ra một cách tốt hơn để đắm mình trong tiếng Trung Quốc hơn là một chuyến đi đến quê hương của nó?
Can you think of a better way to immerse yourself in the Chinese language than a trip to its native land?Trong tiếng Trung Quốc,“ Yuan” thường được gọi là“ kuai” và“ jiao” gọi là“ mao”.
In spoken Chinese,"yuan" is often called as"kuai" and the"jiao"as"mao".Những mẫu tự kanji này giống với chữ Hán, nhưng có nguồn gốc từ Nhật Bản vàkhông có phát âm trong tiếng Trung Quốc.
These kanji resemble Chinese characters but originate in Japan anddo not have widely-known Chinese pronunciations.Lingzhi trong tiếng Trung quốc nghĩa là" Thảo dược của sức mạnh tinh thần".
Lingzhi in Chinese has been translated to mean'“herb of spiritual potency.”.Một vài trong số những tiếng kêu của chúng giống với tiếng khóc của một đứa trẻ,và vì thế nó được biết đến trong tiếng Trung Quốc như như" oa oa ngư/ nghê"( 娃娃鱼/ 鲵), nghĩa là cá trẻ con.
Some of these vocalizations bear a striking resemblance to the crying of a young human child andas such it is known in the Chinese language as the“infant fish”.Trong tiếng Trung Quốc, từ được sử dụng như bốn âm thanh rất giống với từ được sử dụng cho cái chết.
In the Chinese language, the word used as four sounds very similar to the word used for death.Một trong những lý do là trong tiếng Trung Quốc, từ“ apple” nghe giống như từ“ hòa bình”.
One of the reasons is the fact that in the Chinese language the word for"apple" sounds like the word for"peace.".Trong tiếng Trung Quốc, vụ này thường được gọi là Sự kiện mùng 4 tháng 6( 六四事件) hay Phong trào mùng 4 tháng 6( 六四运动).
In the Chinese language, the incident is most commonly known as the June Fourth Movement,the June Fourth Incident or colloquially, simply Six-four(; June 4).Theo các báo cáo hiện có, người dùng Internet Trung Quốc và nhiều hãng tin trực tuyến đều tin rằngnhững chữ này là“ bút tích”( trong tiếng Trung Quốc có nghĩa là“ đề từ”) của ông Giang Trạch Dân, lãnh đạo ĐCSTQ từ 1989- 2002, và là đối thủ chính trị lớn nhất của ông Tập Cận Bình kể từ khi ông này lên nắm quyền vào năm 2012.
According to available reports, and the widespread belief of Chinese Internet users and many online news outlets,the characters were an“inscription”(“tici,” in Mandarin Chinese) by Jiang Zemin, the leader of the Chinese Communist Party from 1989 until 2002, and Xi Jinping's main political rival since he assumed power in 2012.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0262 ![]()
trong và ngoài công tytrong và ngoài lớp học

Tiếng việt-Tiếng anh
trong tiếng trung quốc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trong tiếng trung quốc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnertiếngdanh từvoicelanguagesoundenglishtiếngđộng từspeaktrungđộng từtrungtrungtính từcentralchinesetrungdanh từmiddlechinaquốctính từquốcnationalinternationalquốcdanh từcountrystateTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiếng Trung Quốc Trong Tiếng Anh Là Gì
-
TIẾNG TRUNG QUỐC - Translation In English
-
TIẾNG TRUNG QUỐC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"tiếng Trung Quốc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
• Tiếng Trung Quốc, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Tiếng Trung Quốc In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Từ điển Cambridge Tiếng Anh-Trung Quốc (Giản Thể)
-
Ý Nghĩa Của Chinese Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tiếng Trung Quốc - Wikipedia
-
Không Phải Tiếng Anh, đây Mới Là Những Ngoại Ngữ Bạn Nên Học ...
-
Tên Tiếng Anh, Tiếng Trung Các Tỉnh Thành Của Trung Quốc
-
Ngôn Ngữ Tại Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chọn Tiếng Anh Hay Tiếng Trung? - BBC News Tiếng Việt
-
Cách đọc Số Tiền Trong Tiếng Trung Đơn Giản & Chính Xác Nhất
-
Cách Dịch Tiếng Trung Bằng Hình ảnh Chính Xác Qua Google Dịch