TRỤ ĐÈN In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " TRỤ ĐÈN " in English? trụpillarcylindercylindricalspaceuniverseđènlamplightflashlightlanternluminaire

Examples of using Trụ đèn in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trụ đèn sân vườn.Pillar of garden lights.Nào chẳng phải là để được đặt trên trụ đèn sao?Isn't it to be placed on a lamp stand?Trụ đèn JCB Backhoe.JCB Backhoe Head Lamp.Thậm chí còn là đổ cả 2 trụ đèn giao thông.It even knocked two traffic lights out.Trụ đèn chiếu sáng.Kinds of lighting lamps.Combinations with other parts of speechUsage with nounsvũ trụ học vũ trụ bắt đầu lên vũ trụvũ trụ mở rộng vũ trụ tồn tại vũ trụ hoạt động con tàu vũ trụchính vũ trụvũ trụ thay thế vũ trụ đến MoreBây giờ tôi có thể lái xe trụ đèn trên, mà vách đá dốc tôi thấy rằng.Now I can drive head lights on, that steep cliff I see that.Tránh những ánh nhìn vào trong xe khi dừng ở các trụ đèn giao thông.Glance at your neighbors while stopped at traffic lights.Tại Panasonic, trụ đèn chiếu sáng được tắt trong thời gian nghỉ trưa.At Panasonic, office lights are turned off during the lunch breaks.Thế anh định làm gì,cầm 1 cây búa… đến mỗi trụ đèn giao thông trong thành phố?What are you gonna do, take an axe to every traffic light in town?Ánh sáng nhạt của những trụ đèn ngoài kia vẽ bóng tối lên tôi và căn phòng.The soft glow of the lights outside paints me and my room in shadow.Các trụ đèn thông minh đường phố được thiết kế để trở thành một trụ thanh lịch.The Cylindrical Intelligent street lamp is designed to be an elegant cylinder.Trên phố, cảnh sát phải trựctiếp hướng dẫn lưu thông vì các trụ đèn giao thông không hoạt động.Police were on hand to direct traffic because a traffic light was not working.Trụ đèn Backhoe JCB 700/ 50029 được làm bằng nhựa và thủy tinh, nó có điện áp 12V, công suất 70W.JCB Backhoe Head Lamp 700/50029 is made of plastic and glass, it is with 12V voltage, 70w power.Nếu không, Ta sẽ đến với ngươi, và Ta sẽ lấy trụ đèn của ngươi khỏi chỗ của nó, nếu ngươi không hối cải.If you do not repent, I will come to you and remove your lamp stand from its place.Tư vấn, thiết kế, thi công sân bóng đá 7 người, 11 người, cung cấp lưới khung thành,lưới bao sân bóng, trụ đèn,….Consulting, design, construction of 7-person football field, 11 people, providing goal net,soccer field net, lamp post,….Năm 2004, ông đã ngã 2mét khi leo lên một trụ đèn giao thông để chụp hình cho một bài phỏng vấn.In 2004, he fell 2 metres(6 ft 6.7 in)when climbing a traffic light whilst posing for a photo in an interview.Nếu anh là trụ đèn giao thông thì anh sẽ chuyển sang màu đỏ mỗi khi em đi qua, chỉ để có thể nhìn em lâu hơn một chút nữa.”.If I were a stop light, I would turn red everytime you passed by, just so I could stare at you a bit longer.”.Ở hai bêntượng của Đức Mẹ có chín trụ đèn bằng bạc, đại diện cho 8 Giáo phận của Catalunya và Montserrat.There are nine silver lamps around the sculpture and they represent the eight dioceses of Catalunya and Montserrat.Rồi ngươi sẽ làm bảy cái đèn, đặt lên đó thế nào cho chúng tỏa ánh sáng ra phía trước trụ đèn..You will also make seven lamps for it and mount the lamps in such a way that they light up the space in front of it.Cổng chào ánh sáng với 5 trụ đèn lớn sẽ trở thành điểm“ check- in” đầy màu sắc của giới trẻ TP. HCM trong sự kiện mừng năm mới này.The welcoming arch decorated with 5 large light columns promises to be one colorful“check-in” spot for young people this New Year event.Dòng AE5 là dòng công suất lớn của đèn năng lượng mặt trời tất cả trongmột với kiểu dáng đẹp và hiện đại, lắp đặt dễ dàng vào đỉnh của trụ đèn mà không cần bất cứ dây điện hoặc phụ kiện nào để đấu nối.The AE5 series is high powered‘All In One' solar lighting module with a sleek and modern appearance that easily attaches to the top of a round pole without need for any further wiring or components;Cơn bão cũngquật đổ nhiều cây cối, các trụ đèn giao thông và đường dây điện trên đảo, khiến hơn 4 triệu hộ gia đình bị mất điện.The storm downed trees, traffic lights and power lines on the island, causing more than 4 million households to lose electricity.Đậm, thiết kế lưới tản cấu trúc nổi bật logo và tiếp tụcnhấn mạnh thông tin SUV của mô hình, trong khi các trụ đèn chiếu sáng kết hợp chữ ký mới của thương hiệu bao gồm một' C' hình crôm.The bold, structured grille design highlights the logo andfurther emphasises the model's SUV credentials, while the head lights incorporate the brand's new lighting signature including a'C'-shaped chrome trim.Ngay cả khi các trụ đèn chiếu sáng trên cao đang ở trên, bạn có thể bật đèn cubicle của bạn và cảm thấy một sự thay đổi ngay lập tức với lumens ấm của mình.Even when the office overhead lights are on, you can turn on your cubicle lamp and feel an immediate change with its warmer lumens.Ngoài ra, khu vực công viên dưới cầu Nguyễn Tri Phương đượcchiếu sáng trang trí cảnh quan bằng 9 trụ đèn trang trí đế gang cao 4,32 m với kiểu dáng hiện đại gắn 1 đèn MH 70W ánh sáng trắng, tạo điểm nhấn đặc biệt giữa tuyến đường cũng như tăng cường an ninh cho nhân dân đi dạo trên công viên.In addition, the park area under the Nguyen TriPhuong bridge is decorated by 9 head decorative lights 4,32 m with a modern design are mounted MH 70W with white light, make a special point between routes as well as enhanced security for people walking on the park.Với dân số vỏn vẹn 2.000 người và không có trụ đèn giao thông nào, đây là kiểu thị trấn có nhiều nhà thờ hơn ngân hàng, nơi các nông dân từ những cánh đồng chạy thẳng vào quán café của gia đình để dùng bữa trưa, chân đi ủng Wolverine, đầu đội mũ lưỡi trai John Deere, với một chiếc kềm- dụng cụ sửa hàng rào đeo trên hông.With only two thousand souls and zero traffic lights, it's the kind of town with more churches than banks, where farmers stream straight off the fields into the family-owned café at lunchtime, wearing Wolverine work boots, John Deere ball caps, and a pair of pliers for fence-mending hanging off their hips.Họ đốt hương trên bàn thờ và thắp đèn trên trụ để chiếu sáng trong Đền Thờ!They burnt incense on the altar and lit the lamps on the lampstand, and there was light in the Temple!Đèn trụ sân vườn năng lượng mặt trời là giải pháp tiết kiệm điện.Solar garden lights are also an energy saving choice.Đèn đường thông minh hình trụ.Cylindrical Intelligent Street Lamp.Display more examples Results: 211, Time: 0.0324

Word-for-word translation

trụnountrụheadpillarcylindertrụadjectivecylindricalđènnounlamplightflashlightlanternluminaire trụ lửatrụ sở

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English trụ đèn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Trụ đèn In English