TRỤ SỞ CHÍNH LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRỤ SỞ CHÍNH LÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trụ sở chính là
headquarters is
{-}
Phong cách/chủ đề:
CGI headquarters is relatively small, only employing about 280.Nếu trang web chính là địa chỉ vệ tinh" trụ sở chính" là" chi nhánh văn phòng.
Is a"branch office" is the satellite sites issue"headquarters" main site.Trụ sở chính là ở Zhongguancun Hightech Park, Jinqiao công nghi.
The Headquarter is in Zhongguancun Hightech Park, Jinqiao industrial base,.Thách thức để mở rộng hệ thống VoIP trên internet giữa các chi nhánh và trụ sở chính là đảm bảo an ninh cho mạng và quyền riêng tư cho các cuộc hội thoại.
The challenge to extending the VoIP system across the internet between branches and headquarters is ensuring security for the network and privacy for conversations.Our trụ sở chính là ở thành phố Đông Quan, thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.
Our head office is in Dongguan city, in Guangdong province, China.Thách thức đối với việc mở rộng hệ thống tổng đài VoIP trên internet giữa các chi nhánh và trụ sở chính là đảm bảo an ninh cho mạng và bảo mật cho các cuộc trò chuyện.
The challenge to extending the VoIP system across the internet between branches and headquarters is ensuring security for the network and privacy for conversations.Trụ sở chính là nơi người ta sẽ nhận được thông tin đầy đủ về bộ phận.
Front office is a place where one will get complete information about the department.Tháng 2 năm 2007- Bà đã tổ chức Hội nghị toàn cầu lần thứ hai về Trẻ em vàKhiêu vũ Thanh thiếu niên, có trụ sở chính là các xã của Santiago, San Joaquín, Conchalí, Nhà ga Trung tâm, Talca, Navidad, Rengo, Tilcoco và Coquimbo.
February 2007- She held the Second GlobalMeeting of Children and Youth Dance and Theater, whose headquarters were the communes of Santiago, San Joaquín, Conchalí, Central Station, Talca, Navidad, Rengo, Tilcoco, and Coquimbo.Trụ sở chính là nơi diễn ra hoạt động của Công ty.
The head office is the place where the company's activities are performed.Chẳng hạn như bản đồ Trụ Sở Chính là một mê cung có nhiều chướng ngại vật và ít không gian, sẽ rất khó khăn nếu bạn sử dụng súng bắn tỉa.
For example, a Headquarters map is a maze with many obstacles and little space, which is very difficult if you use the sniper guns.Trụ sở chính là ở thành phố Khalifa, Abu Dhabi, gần Abu Dhabi là sân bay quốc tế.
The headquarters is in Khalifa city, Abu Dhabi, close to Abu Dhabi is the International Airport.Ngoài nước, trong đó các bên có trụ sở chính là nơi: một của trọng tài, nếu có thì quy định trong thỏa thuận về trọng tài hay như bản dựa, hoặc b nơi một phần đáng kể các cam kết từ một sự hợp tác kinh doanh là để được thực hiện hoặc một nơi mà chủ đề của một cuộc tranh chấp đã được quan hệ chặt chẽ nhất với; hoặc là..
Outside the country in which the parties have their main offices is the place: a of arbitration, if so set out in the agreement on arbitration or as based thereon, or b where a significant part of commitments from a business cooperation is to be carried out or a place that the subject of a dispute has been most closely tied with; or.Nhưng trụ sở chính là Phòng trưng bày Tranh và Điêu khắc trên phố Aleje Marcinkowskiego.
But the headquarters is the Gallery of Painting and Sculpture on Aleje Marcinkowskiego.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2840, Thời gian: 0.3652 ![]()
trụ sở chính được đặttrụ sở công ty

Tiếng việt-Tiếng anh
trụ sở chính là English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trụ sở chính là trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
trụdanh từtrụheadpillarcylindertrụtính từcylindricalsởdanh từdepartmentofficebasefacilitysởtính từownchínhtính từmainmajorprimaryownchínhdanh từkeylàđộng từislàgiới từasTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trụ Sở Headquarters
-
Trụ Sở Chính - Headquarters - Wikipedia
-
Trụ Sở Liên Hợp Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
HQ định Nghĩa: Trụ Sở Chính - Headquarters - Abbreviation Finder
-
[Head Office Là Gì?] Thông Tin Về Trụ Sở Chính Có Thể Bạn Chưa Biết!
-
Trụ Sở Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TRỤ SỞ CỦA CÔNG TY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "trụ Sở" - Là Gì?
-
Tòa Nhà Trụ Sở Chính Phủ Tamar, Hồng Kông - Assa Abloy
-
Trụ Sở Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Trụ Sở Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
(HÀNG CÓ SẴN) Mẫu Lắp Ráp Trụ Sở Cảnh Sát Police Headquarters ...
-
HQ - Headquarters / Tổng Công Ty; Trụ Sở Chính