Trục Xuất | Wikia Yu-Gi-Oh! Tiếng Việt | Fandom

Sign In Register Wikia Yu-Gi-Oh! tiếng Việt
  • Explore
    • Main Page
    • Discuss
    • All Pages
    • Community
    • Interactive Maps
  • Nội dung chính
    • Xem nhiều nhất
      • Tachyon Transmigration
      • Bảo vật Ngàn năm
      • Ruka
      • Dark Ruler No More
      • Number 19: Freezadon
      • Blue-Eyes Spirit Ultimate Dragon
      • Life Stream Dragon
    • Thay đổi mới nhất
      • Eagle Shark
      • Predaprimitive
      • Predaplant Lilizard
      • Predaplant Longinephila
      • Predaplant Baal Tea
      • Red Hypernova Dragon
      • Four Charmers in Profusion
    • Dữ liệu Bài
      • -._ Tổng Quan _.-
      • Tên Bài Nhật
      • Tên Archetypes
      • Tên Bài Anime/Manga
    • Dịch Tiếng Việt
      • TCG/OCG đã dịch
      • Anime đã dịch
      • Manga đã dịch
      • TCG/OCG chưa dịch
      • Anime chưa dịch
      • Manga chưa dịch
    • Bản mẫu Chung
  • Nhân vật
    • VRAINS
      • Anime
    • ARC-V
      • Anime
      • Manga
    • ZEXAL
      • Anime
      • Manga
      • D Team
    • 5D's
      • Anime
      • Manga
    • GX
      • Anime
      • Manga
    • Yu-Gi-Oh!
      • Duel Monsters
      • Series Đầu
      • Manga
  • Hỗ Trợ Thắc Mắc
    • Cách đăng Bài lên Wiki
    • Thuật ngữ dịch bài
    • Facebook
      • Fanpage Yu-Gi-Oh! Việt Nam
Sign In Don't have an account? Register Sign In Menu Explore More Lịch sử Advertisement Skip to content trong: Gameplay Trục xuất Sign in to edit
  • Lịch sử
  • Purge
  • Thảo luận (0)
Trục xuất

Nhiều quái thú Gem-Knight đã bị trục xuất bằng Fragment Fusion trong Yu-Gi-Oh! ARC-VNhiều quái thú Gem-Knight đã bị trục xuất bằng Fragment Fusion trong Yu-Gi-Oh! ARC-V

Tiếng Nhật (kanji và furigana)

ゲームから除(じょ)外(がい)するTrước đó: ゲームから取(と)り除(のぞ)く

Nhật (furigana)

ゲームからじょがいするTrước đó: ゲームからとりのぞく

Nhật (kanji)

ゲームから除外するTrước đó: ゲームから取り除く

Rōmaji

Gēmu kara JogaisuruTrước đó: Gēmu kara Torinozoku

Bản dịch tiếng Nhật

Remove from the game

Tiếng Anh

banishTrước đó: remove from play

Tên khác
  • France Pháp: bannirTrước đó: retirer du jeu
  • Germany Đức: verbannenTrước đó: aus dem Spiel entfernen
  • Italy Ý: bandireTrước đó: rimuovere dal gioco
  • South Korea Hàn Quốc: 게임에서 제외한다 (Game ?? 除外 ??) Geim-eseon Je-oehandaTrước đó: 게임에서 제거한다 (Game ?? 除去 ??) Geim-eseon Jegeohanda
  • Portugal Bồ Đào Nha: banirTrước đó: remover de jogo
  • Spain Tây Ban Nha: desterrarTrước đó: retirar del juego
  • Republic of ChinaHong Kong Trung Quốc: 從遊戲中除外 Cóng Yóuxì zhōng Chúwài / Cung4 Jau4 hei3 zung1 Ceoi4 ngoi6Trước đó: 從遊戲中移除 Cóng Yóuxì zhōng Yíchú / Cung4 Jau4 hei3 zung1 Ji4 ceoi4
DimensionalPrison-SDCR-EN-C-1E

Trục xuất/Banish, trước đó được gọi là loại ra ngoài/remove from play trước khi PSCT được cập nhật và từng được gọi là excluded from the game (Nhật: ゲームから除(じょ)外(がい)する Gēmu kara Jogaisuru) trong OCG, là một thuật ngữ dùng để mô tả hành động di chuyển một (số)lá bài vào Vùng Trục xuất.

Bài chỉ có thể bị trục xuất bởi một lá bài có sử dụng từ "trục xuất/banish" (hoặc "loại ra ngoài/remove from play" đối với những lá bài chưa có PSCT).

Bài bị trục xuất không thể bị hủy. Trả lại một lá bài đã bị trục xuất về Mộ bài không được tính là đưa lá bài đó vào Mộ bài. Trừ khi bị trục xuất ở mặt-úp, các lá bài trục xuất luôn là kiến thức chung.

Vùng Trục xuất có thể được đặt ở bất cứ đâu trên bàn đấu, do nó không có một vị trí thực sự trong trò chơi vì đó không phải là một vùng (điều này được chỉ rõ từ việc nó không hề có mặt trên play mats). Tuy nhiên, nó thường được đặt ở phía trên hoặc bên phải của Vùng Mộ bài, hoặc ngay bên dưới sân đấu (phía trước bên phải của người chơi). Hầu hết trong video games đều đặt nó ở bên phải của Mộ bài.

Mục lục

  • 1 Trục xuất ở mặt-úp
  • 2 Lược sử
  • 3 Bộ bài mẫu
  • 4 Anime
  • 5 Tham khảo

Trục xuất ở mặt-úp[]

Thông thường, bài bị trục xuất sẽ ở mặt-ngửa, và các lá bài đã trục xuất luôn là kiến thức chung. Tuy nhiên, một số lá bài có thể trục xuất mặt-úp, chẳng hạn như "Goblin Circus", "Ghostrick Skeleton" và "Xyz Override"; một lá bài đã bị trục xuất mặt-úp không thể được nhìn thấy bởi cả hai người chơi, và không thể được dùng cho bất kỳ mục đích nào trừ khi đó là quy định của lá bài đã trục xuất nó.

Lược sử[]

Ban đầu, không có nhiều lá bài có thể trục xuất các lá bài khác (gọi là "loại ra ngoài" tại thời điểm đó), cùng một số lá bài đầu tiên như "Soul Release" và "Banisher of the Light". Lá bài đầu tiên dùng trả chúng về lại chính là "Miracle Dig".

Tuy nhiên, theo thời gian, trục xuất đã trở thành một đề tài phổ biến với nhiều lá bài đi kèm với nó (các lá bài như Chaos và "D.D."). Bên cạnh đó, có nhiều lá bài cũng được tạo ra để mang chúng trở lại, bao gồm "D.D.M. - Different Dimension Master", "Dimension Fusion", "Dimension Explosion", "Burial from a Different Dimension", và "Leviair the Sea Dragon".

Trong phần nâng cấp của PSCT, "loại ra ngoài/remove from play" đã được đổi tên thành "trục xuất/banish" để làm phần Mô tả ít "vụng về" và dễ hiểu hơn, do trong tiếng Anh thông thường từ "loại/remove" và "ra ngoài/from play" thường được chia ra để câu cú được rõ ràng. Ngoài ra, thuật ngữ này còn dễ bị nhầm lẫn với "loại khỏi sân/remove from the field", từ đã được đổi tên thành "rời sân/leave the field" cũng vì lý do này.[1]

Theo chủ đề, các lá bài bị trục xuất có xu hướng hoặc hàm ý rằng các linh hồn của lá bài đang bị loại bỏ (Vd như "Kycoo the Ghost Destroyer", "Bazoo the Soul Eater") hay là được đưa đến một chiều không gian khác (Vd như series "D.D.").

Bộ bài mẫu[]

Bài viết chính: Macro

Since many Decks rely on the Graveyard, Decks that rely on the effects of "Dimensional Fissure", "Macro Cosmos", "Banisher of the Light", and "Banisher of the Radiance", along with have grown in power. Being able to shut down an opponents Graveyard plus having "D.D. Survivor", an 1800 ATK monster that keeps returning every time it's banished while face-up, have shown themselves to be powerful Decks. "D.D. Scout Plane" is also incredibly useful in these Decks: if it is banished from your hand or Deck, it will be Special Summoned. The main weakness of these Decks is the fact that it is not difficult to remove the card that banishes other cards; "Imperial Iron Wall" counters such Decks with ease.

Structure Deck: The Dark Emperor revolves around banishing.

Anime[]

Trong Yu-Gi-Oh! 5D's, các lá bài bị trục xuất được mô tả giống như bị hút vào cơn lốc màu đen.

Trong Yu-Gi-Oh! ZEXAL, quái thú bị trục xuất hoặc được Triệu hồi Đặc biệt từ vùng trục xuất đôi khi tiến vào và xuất hiện trong các cánh cổng giống hệt như Mộ bài nhưng là màu xanh lá.

Trong Yu-Gi-Oh! ARC-V, các lá bài bị trục xuất từ Mộ bài được mô tả như bị tan rã vào một cơn lốc.

Tham khảo[]

  1. Tewart, Kevin (May 23, 2011). "Problem-Solving Card Text, Part 2: New Words & Phrases". Konami. https://yugiohblog.konami.com/articles/?p=2915. Retrieved July 28, 2011.
  • v
  • e
Cách chơi và thuật ngữ
Bề mặt lá bài
  • Màu sắc
  • Nguyên họa
    • Gốc
    • Thay thế
  • Hệ
  • Thuộc tính
  • Cấp (Âm tính†) / Hạng / Số Liên kết
    • Gốc
  • Mã số
  • Loại
  • Khả năng
  • Giới hạn Dao động
  • Dấu Liên kết
  • Mô tả
    • Hiệu ứng Dao động
    • Nguyên liệu
    • Hiệu ứng bài
  • CÔNG / THỦ
    • Gốc
  • Văn bản Giới hạn
  • Eye of Anubis Hologram
  • Mặt sau lá bài
  • Mã QR
  • Tên viết tắt
  • Đổi tên
  • Sửa đổi nguyên họa
  • Đính chính
    • Đơn giản hóa Mô tả Hiệu ứng
    • Giải quyết vấn đề về Mô tả
  • Lỗi in ấn
Độ hiếm
  • Common
  • Normal Rare / Short Print
  • Rare
  • Super Rare
  • Ultra Rare
  • Secret Rare
  • Ultimate Rare
  • Holographic Rare / Ghost Rare
  • Parallel Rare
  • Gold Rare
  • độ hiếm khác...
  • 1st Edition
  • Unlimited Edition
  • Limited Edition
  • Duel Terminal Edition
  • Case Topper
  • Giant Card
  • Official Proxy
  • Cover card
Tình trạng
  • Hợp lệ
    • Không giới hạn
    • Giới hạn 2
    • Giới hạn 1
    • Cấm
  • Không hợp lệ
  • Format
    • Advanced
    • Traditional
  • Danh sách tình trạng...
Loại bài
Quái thú
Tương khắc†
  • Thần
  • Thổ
  • Hỏa
  • Rừng
  • Sấm
  • Thủy
  • Phong
  • Hắc Thuật
  • Quỷ Thuật
  • Ảo Thuật
  • Minh Thuật
Hệ
  • ÁM
  • THẦN
  • THỔ
  • HỎA
  • HÀI†
  • QUANG
  • THỦY
  • PHONG
Loại
  • Thủy Sinh
  • Thú
  • Thú-Binh
  • Cuốn Hút†
  • Thần Sáng Tạo
  • Mạng Ảo
  • Khủng Long
  • Thần-Thú
  • Rồng
  • Tiên
  • Ma Quỷ
  • Côn Trùng
  • Máy Móc
  • Thực Vật
  • Tâm Linh
  • Viêm
  • Bò Sát
  • Đất Đá
  • Hải Quái
  • Thuật Sĩ
  • Sấm
  • Chiến Binh
  • Dực Thú
  • Huyễn Long
  • Hành Thi
  • Hắc Thuật
  • Long Thuật
  • Người
  • Ảo Thuật
  • Bất Tử
  • Thú Biến
  • Minh Thuật
  • Yêu Quái
Loại quái thú
  • Thường
  • Hiệu ứng
    • Không-Hiệu ứng
  • Tế lễ
  • Dung hợp
  • Đồng bộ
    • Hắc ám†
    • Accel
    • Delta Accel
    • Limit Over Accel
  • Xyz
  • Dao động
  • Liên kết
  • Token
  • Phép
  • Bẫy
    • Môi trường
    • Giả
Loại quái thú phụ
  • Điều phối
    • Hắc ám†
  • Triệu hồi Đặc biệt
  • Armor†
  • Plus
  • Minus
  • Plus Minus
Khả năng
  • Lật Mặt
  • Hoạt Hình
  • Tinh Linh
  • Liên Hợp
  • Song Tính
Phép
  • Thông thường
  • Duy trì
  • Môi trường
  • Trang bị
  • Tức thời
  • Tế lễ
Bẫy
  • Thông thường
  • Duy trì
  • Phản hồi
  • Môi trường
    • Quái thú
  • Trang bị†
Khác†
  • Trang bị
  • Ảo hóa
  • Tế lễ
  • Phép Gia tốc
    • Thông thường
    • Tức thời
    • Tế lễ
  • Bẫy Phép
    • Thông thường
    • Duy trì
  • Virus
    • Thông thường
    • Môi trường
  • Non-game
    • Nhân vật
    • Checklist
    • FAQ
    • Chiến thuật
    • Gợi ý
Liên quan
  • Archetype
  • Series
  • Card evolutions
  • Hỗ trợ
    • Kháng-Hỗ trợ
  • ?
  • ???†
Cơ chếTrò chơi
Chung
  • Match
  • Duel
  • HÒA
  • Đầu hàng
  • LP
  • Counter
  • Thiệt hại
    • Chiến đấu
      • Xuyên giáp
    • Hiệu ứng
  • Giới hạn bài
    • Bộ bài
      • Tối thiểu
      • Tối đa
    • Tay
    • Luật 3 lá bài
  • Mức Phép
  • Tư thể
    • Mặt-úp
    • Mặt-ngửa
    • Tư thế chiến đấu
      • Thế Công
      • Thế Thủ
  • Kiến thức chung
Khu vực
  • Bộ bài
    • Chính
    • Phụ
    • Thêm
  • Sân đấu
    • Trong Cuộc chơi
  • Tay
  • Mộ bài
  • Trục xuất
  • Hư không†
  • Gắn
Vùng
  • Bộ bài
  • Bộ bài Phụ
  • Quái thú
    • Quái thú Chính
    • Quái thú Phụ
  • Phép & Bẫy
  • Môi trường
  • Dao động
  • Liên kết
  • Cột
Lượt
  • Đếm
  • Người chơi
  • Giai đoạn
    • Rút bài
      • rút thông thường
    • Chờ
    • Chính 1
    • Chiến đấu
      • Bước Đầu
      • Bước Chiến đấu
      • Bước Thiệt hại
        • Tính toán thiệt hại
      • Bước Kết thúc
    • Chính 2
    • Kết thúc
Hành động
  • Chủ nhân
  • Sở hữu
    • Điều khiển
  • Xem xét
  • Tiết lộ
    • Giở bài lên
      • Khai quật
  • Lấy bài
    • Rút bài
  • Xáo trộn
  • Cắt
  • Ngẫu nhiên
  • Triệu hồi
  • Úp
  • Lật
  • Chuyển đổi tư thế chiến đấu
  • Đưa
  • Vứt bỏ
  • Hi sinh
  • Hủy
    • Trong chiến đấu
  • Trục xuất
  • Gắn
    • Tách
  • Trang bị
    • Tháo trang bị
  • Rời sân
  • Nảy
  • Xoay
  • Trả lại
  • Tấn công
    • Trực tiếp
    • Mục tiêu
    • Đánh lại
    • Gấp đôi†
  • Chiến đấu
  • Kích hoạt
    • Trả
    • Tuyên bố
    • Chọn
      • Mục tiêu
  • Phải lại
  • Chuỗi
    • Liên kết
  • Thực thi
  • Miễn nhiễm
  • Vô hiệu
Hiệu ứng bài
Loại
  • Điều kiện
    • Archetype
    • Cấp sao
    • Tên
    • Hạng sao
    • Triệu hồi
      • Chung
      • Thường
      • Đặc biệt
      • Dung hợp
        • Chuẩn xác
      • Tế lễ
    • Chiến thắng
  • Chi phí
    • Chi phí bảo trì
  • Quái thú
  • Duy trì
    • như
  • Ignition
    • như
  • Nhanh
    • như
  • Trigger
    • như
    • Lật mặt
      • Giả
  • Chưa phân loại
    • Chỉ điều khiển một
      • Field-Unique
    • Match winner
    • Triệu hồi quái thú
    • Chưa xác định
  • Bắt buộc
  • Tùy chọn
  • Kéo dài
  • Một lần trong lượt
Mức
  • Mức Phép 1
  • Hiệu ứng Cấp tốc
    • Mức Phép 2
    • Mức Phép 3
Thời điểm
  • Trạng thái trò chơi
  • Quyền ưu tiên
  • Thời điểm hiệu ứng cấp tốc
    • Post-resolution window
    • Cửa sổ vô hiệu hóa Triệu hồi
    • Cửa sổ phản ứng việc Triệu hồi
    • Cửa sổ tuyên bố tấn công
  • SEGOC
  • Lỡ mất thời cơ
Việc Triệu hồi
Loại
  • Thường
    • Hi sinh
  • Úp
    • Thường
    • Hi sinh
  • Lật mặt
  • Đặc biệt
    • Bởi điều kiện chính nó
    • Dung hợp
    • Tế lễ
    • Đồng bộ
    • Xyz
    • Dao động
    • Liên kết
  • Dung Kết†
  • Biến Hình†
  • Điều phối Kép†
  • Đồng bộ Hắc ám†
  • Đồng bộ Ảo hóa
  • Đồng bộ Gia tốc†
    • Delta†
    • Vượt Hạn†
  • Xyz Evolution†
    • Nâng-Hạng†
    • Tụt-Hạng
  • Cross Xyz
  • Dimension†
  • Integration†
  • Overscale Pendulum†
Cơ chế
  • Luật Triệu hồi
    • Hi sinh Kép
  • Nguyên liệu
    • Dung hợp
      • Thay thế
    • Đồng bộ
      • Thay thế
    • Xyz
    • Liên kết
  • Quái thú Triệu hồi Thường
  • chỉ-Triệu hồi Đặc biệt
    • Nomi
  • Bỏ qua điều kiện Triệu hồi
Khác
  • Activation & Targeting Eligibility
  • Yêu cầu kích hoạt
  • Khác biệt giữa Chi phí và Hiệu ứng
  • Tạo chuỗi, Kích hoạt, và Thực thi
  • Tại chuỗi lên bài của chính bạn
  • Bẫy Phản hồi và Chuỗi
  • Triệu hồi & Chuỗi
  • Engine
    • Rút bài
  • Lợi thế
    • Bài
    • Sân
    • Tay
  • One Turn Kill
    • First
    • Zero
  • Lockdown
  • Vòng lặp
    • Vòng lặp điều khiển
    • Vòng lặp vô tận
  • "Vô hiệu" vs. "Hủy" và Bài Duy trì
  • Vô hiệu Chi phí Bài Duy trì
  • Nguyên liệu Dung hợp & Hi sinh cho Phép Tế lễ

† Không tồn tại hay không chính thức trong OCG hay TCGXem thêm Error: no title specified.Error: no title specified.

  • Thể loại:
  • Gameplay
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted. Advertisement

Từ khóa » Trục Xuất Tiếng Nhật Là Gì