Trung Gian Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • hải đường là ngọn đông lân Tiếng Việt là gì?
  • ma cà rồng Tiếng Việt là gì?
  • Chí Linh Tiếng Việt là gì?
  • Tịnh Hiệp Tiếng Việt là gì?
  • pi-ni-xi-lin Tiếng Việt là gì?
  • mưa Tiếng Việt là gì?
  • tấu nhạc Tiếng Việt là gì?
  • hạn hán Tiếng Việt là gì?
  • nhanh chai Tiếng Việt là gì?
  • lữ điếm Tiếng Việt là gì?
  • tồi Tiếng Việt là gì?
  • Thanh Ký Tiếng Việt là gì?
  • nhân tố Tiếng Việt là gì?
  • Bi Đup Tiếng Việt là gì?
  • muộn mằn Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trung gian trong Tiếng Việt

trung gian có nghĩa là: - t. . Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì. Lực lượng trung gian ngả về phe cách mạng. Cấp trung gian. . (hoặc d.). Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên. Làm trung gian hoà giải. Liên lạc qua một trung gian.

Đây là cách dùng trung gian Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trung gian là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Trung Gian Nghĩa Là J