Trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | KenhTuyenSinh
Có thể bạn quan tâm
- Kênh Tuyển Sinh
- Tư vấn chọn trường đại học
- Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
- Dạy thêm học thêm
- Tốt nghiệp THPT & Tuyển sinh ĐHCĐ 2025
- Tuyến sinh
- Gương sáng
| Mã trường: DHT | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7320101 | Báo chí | C00 | 2019: 13.5 2018: 13.75 2017: 18 | |
| 2 | 7320101 | Báo chí | D01 | 2019: 13.5 2018: 13.75 2017: 18 | |
| 3 | 7320101 | Báo chí | D15 | 2019: 13.5 2018: 13.75 | |
| 4 | 7320101 | Báo chí | C15 | 2017: 18 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15 | |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01 | 2019: 13.5 2018: 13.5 2017: 15 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D07 | 2019: 13.5 | |
| 8 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 2019: 13 | |
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 2019: 13 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 2019: 13 | |
| 11 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 2019: 13 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 12 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 2019: 13 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 13 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 2019: 13 | |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 2019: 13 | |
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D07 | 2019: 13 | |
| 16 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00 | 2019: 15 | |
| 17 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V01 | 2019: 15 | |
| 18 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V02 | 2019: 15 | |
| 19 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00 | 2019: 13 | |
| 20 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A01 | 2019: 13 | |
| 21 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | D07 | 2019: 13 | |
| 22 | 7220104 | Hán Nôm | C00 | 2019: 13.25 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 23 | 7220104 | Hán Nôm | C19 | 2019: 13.25 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 24 | 7220104 | Hán Nôm | D14 | 2019: 13.25 2018: 13 | |
| 25 | 7220104 | Hán Nôm | C14 | 2017: 14.25 | |
| 26 | 7310301 | Xã hội học | C00 | 2019: 13.25 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 27 | 7310301 | Xã hội học | D01 | 2019: 13.25 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 28 | 7310301 | Xã hội học | D14 | 2019: 13.25 | |
| 29 | 7310301 | Xã hội học | D15 | 2018: 13 | |
| 30 | 7310301 | Xã hội học | C14 | 2017: 14.25 | |
| 31 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 2019: 13.25 2018: 13 2017: 15 | |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | D01 | 2019: 13.25 2018: 13 2017: 15 | |
| 33 | 7760101 | Công tác xã hội | D14 | 2019: 13.25 2018: 13 | |
| 34 | 7760101 | Công tác xã hội | C14 | 2017: 15 | |
| 35 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00 | 2019: 13.25 | |
| 36 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C199 | 2019: 13.25 | |
| 37 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D66 | 2019: 13.25 | |
| 38 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | A00 | 2019: 14 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 39 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | B00 | 2019: 14 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 40 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | D07 | 2019: 14 2018: 13 | |
| 41 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | C07 | 2017: 14.25 | |
| 42 | 7440201 | Địa chất học | A00 | 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 43 | 7440201 | Địa chất học | B00 | 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 44 | 7440201 | Địa chất học | D07 | 2018: 13 | |
| 45 | 7440201 | Địa chất học | C07 | 2017: 14.25 | |
| 46 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | C07 | 2017: 14.25 | |
| 47 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00 | 2019: 14 2018: 13 2017: 15.5 | |
| 48 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00 | 2019: 14 2018: 13 2017: 15.5 | |
| 49 | 7440301 | Khoa học môi trường | D07 | 2019: 14 2018: 13 | |
| 50 | 7440301 | Khoa học môi trường | C07 | 2017: 15.5 | |
| 51 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 2019: 13 2018: 13 2017: 13.5 | |
| 52 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 2019: 13 2018: 13 2017: 13.5 | |
| 53 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C04 | 2019: 13 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07 | 2018: 13 | |
| 55 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C07 | 2017: 13.5 | |
| 56 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | C07 | 2017: 14.25 | |
| 57 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 2019: 13 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 58 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 2019: 13 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 59 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00 | 2019: 14 2018: 13 2017: 15 | |
| 60 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 2019: 14 2018: 13 2017: 15 | |
| 61 | 7420201 | Công nghệ sinh học | D08 | 2019: 14 2018: 13 | |
| 62 | 7420201 | Công nghệ sinh học | C08 | 2017: 15 | |
| 63 | 7420202 | Kỹ thuật sinh học | A00 | 2019: 14 | |
| 64 | 7420202 | Kỹ thuật sinh học | B00 | 2019: 14 | |
| 65 | 7420202 | Kỹ thuật sinh học | D08 | 2019: 14 | |
| 66 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00 | 2019: 14 | |
| 67 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | B00 | 2019: 14 | |
| 68 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | D07 | 2019: 14 | |
| 69 | 7440112 | Hoá học | A00 | 2019: 13.25 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 70 | 7440112 | Hoá học | B00 | 2019: 13.25 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 71 | 7440112 | Hoá học | D07 | 2019: 13.25 2018: 13 | |
| 72 | 7440112 | Hoá học | C07 | 2017: 14.25 | |
| 73 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 2019: 13.25 | |
| 74 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | B00 | 2019: 13.25 | |
| 75 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | D07 | 2019: 13.25 | |
| 76 | 7420101 | Sinh học | A00 | 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 77 | 7420101 | Sinh học | B00 | 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 78 | 7420101 | Sinh học | D08 | 2018: 13 | |
| 79 | 7420101 | Sinh học | C08 | 2017: 14.25 | |
| 80 | 7460101 | Toán học | A00 | 2019: 14 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 81 | 7460101 | Toán học | A01 | 2019: 14 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 82 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00 | 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 83 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01 | 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 84 | 7440102 | Vật lý học | A00 | 2019: 14 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 85 | 7440102 | Vật lý học | A01 | 2019: 14 2018: 13 2017: 14.25 | |
| 86 | 7440217 | Địa lý tự nhiênkỹ thuật | C07 | 2017: 14.25 | |
Từ khóa » đại Học Khoa Học Huế Mã Trường
-
Mã Ngành, Tổ Hợp Xét Tuyển Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế Năm ...
-
Trường Đại Học Khoa Học - ĐH Huế - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Khoa Học Huế 2022 - TrangEdu
-
Các Ngành đào Tạo Đại Học
-
Chương Trình đào Tạo đại Học - Tuyển Sinh Đại Học Huế
-
Trường Đại Học Khoa Học, ĐH Huế
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Khoa Học - Đại Học Huế
-
Danh Sách Trúng Tuyển ĐH Chính Quy Trường Đại Học Sư Phạm Huế ...
-
Mã Trường ĐH - Mã Ngành - Tổ Hợp Xét Tuyển Tất Cả Các Trường
-
Đại Học Khoa Học Đại Học Huế Tuyển Sinh 2022
-
Xem điểm Chuẩn đại Học Khoa Học - Đại Học Huế 2022 Chính Thức
-
Mã Trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế 2021 (ĐHKHĐHH ...
-
THÔNG TIN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (MÃ ...
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Khoa Học Huế 2022