Trường Đại Học Nông Lâm - ĐH Huế - Thông Tin Tuyển Sinh

  • Trang chủ
  • Bản tin
  • ĐẠI HỌC
  • Cao đẳng
  • Trung cấp
  • SAU ĐẠI HỌC
  • VLVH
  • Liên thông - Bằng 2
  • LỚP 10
  • ĐIỂM CHUẨN
  • Đề thi - Đáp án
  • Thi cử - Tuyển sinh
  • Đào tạo - Dạy nghề
  • Hướng nghiệp - Chọn nghề
  • Điểm nhận hồ sơ xét tuyển
  • Điểm chuẩn trúng tuyển
  • Xét tuyển NV bổ sung
  • Hỏi - Trả lời
  • Kinh nghiệm học & ôn thi
  • TP.Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Quân đội - Công an
  • TP. Hà Nội
  • TP.HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Đào tạo Sư phạm
  • TP. Hà Nội
  • TP. HCM
  • Miền Bắc
  • Miền Trung
  • Miền Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP.HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Khu vực Hà Nội
  • Khu vực TP. HCM
  • Khu vực phía Bắc
  • Khu vực phía Nam
  • Đại học từ xa
  • LT - Khu vực Hà Nội
  • LT - Khu vực TP. HCM
  • LT - Khu vực phía Bắc
  • LT - Khu vực phía Nam
  • VB2 - Các trường phía Bắc
  • VB2 - Các trường phía Nam
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Trường tư tại Hà Nội
  • Trường tư tại TP.HCM
  • Điểm chuẩn ĐH
  • Điểm chuẩn lớp 10 THPT
  • Đề thi & Đáp án chính thức
  • Đề thi - Đáp án minh họa
  • ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
  • XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
  • Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
  • Quy chế đào tạo-tuyển sinh
  • Chương trình đào tạo
  • Những điều cần biết
  • Hướng dẫn hồ sơ
  • Đại học
  • Cao đẳng & Trung cấp
  • Sơ cấp

ĐẠI HỌC » Miền Trung

Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế - THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 ********* TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM – ĐH HUẾ Mã trường: DHL Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế. Điện thoại: 0234.3538.032, Hotline: 0979.467.756, 0905.376.055, 0914.215.925 Website: huaf.edu.vn; tuyensinh.huaf.edu.vn Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế thông báo tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 với 20 ngành, 1720 chỉ tiêu. Phương thức tuyển sinh bao gồm: Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (điểm học bạ): sử dụng điểm trung bình chung các môn trong tổ hợp của 2 học kì lớp 11 và lớp 12; Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2025. Để biết thêm thông tin và tư vấn xin vui lòng liên hệ: Hotline: 0888.011.101 Email: [email protected] Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/ Website: tuyensinh.huaf.edu.vn; huaf.edu.vn Zalo: Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế THÔNG TIN CHI TIẾT CÁC NGÀNH, TỔ HỢP VÀ CHỈ TIÊU (MÃ TRƯỜNG: DHL)
STT Tên ngành Tổ hợp xét tuyển học bạ Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT Chỉ tiêu
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) Toán, Lý, Anh (A01) Toán, Lý, Anh (A01) 60
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Lý, Hoá (A00)
Toán, Lý, Hoá (A00) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
2 Công nghệ thực phẩm (7540101) Toán, Văn, Hóa (C02) Toán, Văn, Hóa (C02) 150
Toán, Văn, Sinh (B03) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Lý, Hoá (A00) Toán, Lý, Hoá (A00)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08)
3 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106) Toán, Văn, Hóa (C02) Toán, Văn, Hóa (C02) 40
Toán, Văn, Sinh (B03) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Lý, Hoá (A00) Toán, Lý, Hoá (A00)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08)
4 Kỹ thuật cơ – điện tử (7520114) Toán, Lý, Anh (A01) Toán, Lý, Anh (A01) 80
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Lý, Hoá (A00)
Toán, Lý, Hoá (A00) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
5 Kĩ thuật cơ sở hạ tầng (7580210) Toán, Lý, Anh (A01) Toán, Lý, Anh (A01) 50
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Lý, Hoá (A00)
Toán, Lý, Hoá (A00) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
6 Chăn nuôi (7620105) Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Hóa (A00) 120
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hoá, Sinh (B00)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
Toán, Hoá, CNNN () Toán, Hoá, CNNN ()
7 Thú y (7640101) Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Hóa (A00) 180
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hoá, Sinh (B00)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
Toán, Hoá, CNNN () Toán, Hoá, CNNN ()
8 Lâm nghiệp (7620210) Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Hóa (A00) 30
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
9 Quản lý tài nguyên rừng (7620211) Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Hóa (A00) 50
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
10 Bảo vệ thực vật (7620112) Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03) 50
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
11 Khoa học cây trồng (7620110) Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03) 100
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
12 Nông nghiệp công nghệ cao (7620118) Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03) 40
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
13 Khuyến nông (7620102) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Anh (D01) 40
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Sử, Địa (A07) Toán, Sử, Địa (A07)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03)
Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, Địa (C00)
Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) Văn, Sử, Anh (D14)
14 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn (7620119) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Anh (D01) 40
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Sử, Địa (A07) Toán, Sử, Địa (A07)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03)
Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, Địa (C00)
Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19) Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19)
15 Phát triển nông thôn (7620116) Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, Địa (C00) 100
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Sử, Địa (A07) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Sử, Địa (A07)
Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) Toán, Văn, Sử, (C03)
16 Bệnh học thủy sản (7620302) Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Văn, Hóa (C02) 80
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09)
Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11)
17 Nuôi trồng thủy sản (7620301) Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Văn, Hóa (C02) 200
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09)
Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11)
18 Quản lý thủy sản (7620305) Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Văn, Hóa (C02) 80
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09)
Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11)
19 Bất động sản (7340116) Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, Địa (C00) 80
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Anh, Lý (A01)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
20 Quản lý đất đai (7850103) Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, Địa (C00) 150
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
Toán, Văn, Địa (D01) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03)
Toán, Văn, Anh (C01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, Lý (C04) Toán, Anh, Lý (A01)

Tin cùng chuyên mục

Trường Đại học Khoa học - ĐH Huế Trường Đại học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng Trường Đại học Nha Trang Trường Đại học Vinh Đại học Đà Nẵng Trường Đại học Hà Tĩnh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh Trường Đại học Quảng Bình Trường Đại học Nghệ thuật - ĐH Huế Trường Đại học Sư phạm - ĐH Huế Trường Đại học Y - Dược, ĐH Huế Trường Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Trường Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Tuyển sinh theo ngành học
  • Tìm hiểu ngành nghề
  • Danh mục ngành nghề
  • Chương trình Quốc tế
  • Trình độ Đại học

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang

Từ khóa » Chăn Nuôi Thú Y ở Huế