Trường Đại Học Nông Lâm - ĐH Huế - Thông Tin Tuyển Sinh
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Bản tin
- ĐẠI HỌC
- Cao đẳng
- Trung cấp
- SAU ĐẠI HỌC
- VLVH
- Liên thông - Bằng 2
- LỚP 10
- ĐIỂM CHUẨN
- Đề thi - Đáp án
- ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐKXT
- XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG
- Thủ tục - Hồ sơ tuyển sinh
- Quy chế đào tạo-tuyển sinh
- Chương trình đào tạo
ĐẠI HỌC » Miền Trung
Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Huế - THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025 *********
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM – ĐH HUẾ Mã trường: DHL Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế. Điện thoại: 0234.3538.032, Hotline: 0979.467.756, 0905.376.055, 0914.215.925 Website: huaf.edu.vn; tuyensinh.huaf.edu.vn Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế thông báo tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 với 20 ngành, 1720 chỉ tiêu. Phương thức tuyển sinh bao gồm: Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp trung học phổ thông (điểm học bạ): sử dụng điểm trung bình chung các môn trong tổ hợp của 2 học kì lớp 11 và lớp 12; Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (TN THPT) năm 2025. Để biết thêm thông tin và tư vấn xin vui lòng liên hệ: Hotline: 0888.011.101 Email: [email protected] Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/ Website: tuyensinh.huaf.edu.vn; huaf.edu.vn Zalo: Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế THÔNG TIN CHI TIẾT CÁC NGÀNH, TỔ HỢP VÀ CHỈ TIÊU (MÃ TRƯỜNG: DHL) | STT | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển học bạ | Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT | Chỉ tiêu |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 60 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 2 | Công nghệ thực phẩm (7540101) | Toán, Văn, Hóa (C02) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 150 |
| Toán, Văn, Sinh (B03) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | |||
| 3 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (7540106) | Toán, Văn, Hóa (C02) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 40 |
| Toán, Văn, Sinh (B03) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ – điện tử (7520114) | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 80 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 5 | Kĩ thuật cơ sở hạ tầng (7580210) | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 50 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 6 | Chăn nuôi (7620105) | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 120 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hoá, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Hoá, CNNN () | Toán, Hoá, CNNN () | |||
| 7 | Thú y (7640101) | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 180 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hoá, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Hoá, CNNN () | Toán, Hoá, CNNN () | |||
| 8 | Lâm nghiệp (7620210) | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 30 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 9 | Quản lý tài nguyên rừng (7620211) | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 50 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 10 | Bảo vệ thực vật (7620112) | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 50 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 11 | Khoa học cây trồng (7620110) | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 100 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 12 | Nông nghiệp công nghệ cao (7620118) | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 13 | Khuyến nông (7620102) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | |||
| Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) | Văn, Sử, Anh (D14) | |||
| 14 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn (7620119) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | |||
| Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19) | Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19) | |||
| 15 | Phát triển nông thôn (7620116) | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 100 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) | Toán, Văn, Sử, (C03) | |||
| 16 | Bệnh học thủy sản (7620302) | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 80 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 17 | Nuôi trồng thủy sản (7620301) | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 200 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 18 | Quản lý thủy sản (7620305) | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 80 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 19 | Bất động sản (7340116) | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 80 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Anh, Lý (A01) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| 20 | Quản lý đất đai (7850103) | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 150 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Địa (D01) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, Anh (C01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Lý (C04) | Toán, Anh, Lý (A01) |
Tin cùng chuyên mục
Trường Đại học Khoa học - ĐH Huế
Trường Đại học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng
Trường Đại học Nha Trang
Trường Đại học Vinh
Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Hà Tĩnh
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Trường Đại học Quảng Bình
Trường Đại học Nghệ thuật - ĐH Huế
Trường Đại học Sư phạm - ĐH Huế
Trường Đại học Y - Dược, ĐH Huế
Trường Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng
Trường Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
- Tuyển sinh theo ngành học
- Tìm hiểu ngành nghề
- Danh mục ngành nghề
- Chương trình Quốc tế
Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vnHosting @ MinhTuan Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Từ khóa » Chăn Nuôi Thú Y ở Huế
-
Chi Cục Thú Y Thừa Thiên Huế
-
Khoa Chăn Nuôi Thú Y - Trường đại Học Nông Lâm, Đại Học Huế
-
HỘI NGHỊ KHOA HỌC CHĂN NUÔI THÚ Y TOÀN QUỐC – National ...
-
Hội Chăn Nuôi - Thú Y Tỉnh Thừa Thiên Huế Chuẩn Bị Tổ Chức Kỷ ...
-
Thừa Thiên – Huế Khôi Phục Các Trạm Chăn Nuôi Và Thú Y Cấp Huyện
-
THÚ Y - Chường Trình đào Tạo Đại Học - Tuyển Sinh Đại Học Huế
-
CHĂN NUÔI - Chường Trình đào Tạo Đại Học - Tuyển Sinh Đại Học Huế
-
“Chăn Nuôi Thú Y Thích ứng Với Bối Cảnh Mới: Thách Thức Lớn, Cơ Hội ...
-
Liên Chi Đoàn Khoa Chăn Nuôi Thú Y - ĐHNL Huế | Facebook
-
Quyết định 1976/QĐ-UBND 2016 Quản Lý Nhà Nước Ngành Thú Y ...
-
0 Việc Làm Chăn Nuôi / Thú Y Tại Thừa Thiên- Huế - CareerBuilder
-
3300100579 - Chi Cục Chăn Nuôi Và Thú Y - Masocongty.VN
-
Hội Nghị Khoa Học Chăn Nuôi - Thú Y Toàn Quốc Năm 2021