TRƯỜNG HỢP THÁO DỠ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TRƯỜNG HỢP THÁO DỠ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch trường hợp tháo dỡcase of dismantling

Ví dụ về việc sử dụng Trường hợp tháo dỡ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Những hạt dẻ thường được sử dụng trong trường hợp tháo dỡ.Thick nuts often are used in the case of dismantling.Chiều dày của loại hạt lục giác Loại 2 là dày hơn vàthường được sử dụng trong trường hợp tháo dỡ.The thickness of type 2 hexagon nuts are thicker, andoften are used in the case of dismantling.Dễ dàng tái chế vật liệu quay để bảo vệ môi trường cũng trong trường hợp tháo dỡ các kết cấu.Easily recycling of the material turn to safeguard the environment also in case of dismantling of the structures.Tại thời điểm này, nhôm đúc chết là rất phổ biến, nó ít trọng lượng,dễ dàng để được lắp ráp và tháo dỡ trường hợp chuyến bay được đóng gói, nó tốt cho cho thuê và sử dụng treo.At this time, the die cast aluminum is very popular,it's less weight, easy to be assemble and dismantle. with flight case packaged, it's good for for rental and hang usage. Kết quả: 4, Thời gian: 0.2439

Từng chữ dịch

trườngdanh từschoolfielduniversitycollegecampushợptrạng từtogetherhợpdanh từmatchcasefitrighttháođộng từremovetakeunscrewdetachunplugdỡđộng từunloadingliftedremoveddỡgiới từdowndỡdanh từdischarge trường hợp thiếutrường hợp thu thập

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh trường hợp tháo dỡ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tháo Dỡ Hàng Hoá Tiếng Anh Là Gì