TRUY LÙNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRUY LÙNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từĐộng từtruy lùng
hunting
săntìm kiếmcuộc săn lùngtìmcuộc săn tìmcuộc đi săntruy tìmđuổitruy lùngcuộc truy tìmpursuing
theo đuổitruy đuổimanhunt
truy lùngcuộc truy lùngcuộc săn lùngtruy nãwere chasinghunted
săntìm kiếmcuộc săn lùngtìmcuộc săn tìmcuộc đi săntruy tìmđuổitruy lùngcuộc truy tìmhunt
săntìm kiếmcuộc săn lùngtìmcuộc săn tìmcuộc đi săntruy tìmđuổitruy lùngcuộc truy tìmpursue
theo đuổitruy đuổipursued
theo đuổitruy đuổi
{-}
Phong cách/chủ đề:
I'm in pursuit of the assassin.Truy lùng tên đã giết vợ mình.
Hunting the man who killed his wife.Các vị định nhờ tôi truy lùng họ?
You want me to hunt them for you?Tôi đã truy lùng Riddick 10 năm rồi.
I have been hunting Riddick for ten years.Chúng ta sẽ tiếp tục truy lùng al Qaeda.
We will continue to hunt down al Qaeda.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbị săn lùngbắt đầu săn lùngVì vậy tôi truy lùng và giết chết Grant Ward.
So I hunted down and murdered Grant Ward.Đội an ninh của Hanka sẽ truy lùng cô ta.
Hanka Security will hunt her from here.Chúng ta truy lùng Al Qaeda ở khắp mọi nơi.
We are chasing al Qaeda all over the place….Tôi trở thành mục tiêu, bị bắn, và truy lùng.
I have been set up, shot at, and hunted down.HK có hồng ngoại, truy lùng tốt hơn vào ban đêm.
Hunter-Killers have infrared, hunt better at night.Mẹ ngươi hiểu rằng ngươi sẽ bị truy lùng suốt đời.
Your mother knew you would be hunted all your Life.Thổ Nhĩ Kỳ tiếp tục truy lùng kẻ tấn công hộp đêm.
Turkish authorities continue manhunt for the nightclub killer.Cảnh sát Pháp truy lùng nghi phạm thứ 8 trong vụ tấn công Paris.
French police hunt for eighth Paris attack suspect.Hắn quá thông minh, hắn không cần phải truy lùng bọn cướp.
He's so smart, he doesn't have to chase the bandits.Nhưng Bách còn bị truy lùng bởi một kẻ thù nguy hiểm hơn nhiều.
But Kate is being hunted by a far more dangerous enemy.Nếu chúng ở sân bay, chúng ta sẽ truy lùng chúng trong sân bay.
If they are in the airport, we will pursue them in the airport.Họ đang bị truy lùng bởi một nhóm các nhà khoa học có tên Ultra.
They are hunted by a group of scientists called Ultra.Trong số đó dẫn tới một nghi phạm, kẻ đang bị hàng trăm cảnh sát truy lùng.
They say five of them are linked to one suspect who is being hunted by hundreds of officers.Tôi sẽ truy lùng và tiêu diệt quân khủng bố dù chúng ở đâu.
I will hunt down and kill the terrorists, wherever they are.Cảnh sát cho biết đã nhận biết được những người tấn công từ đâu đến vàđang truy lùng những người này.
Police say they have identified where the attackers came from andare pursuing them.Truy lùng nghi phạm vụ tấn công Barcelona trên toàn châu Âu.
Manhunt for suspected Barcelona attack driver extended across Europe.Cảnh sát Đức cho rằng số người khiếu kiện có thể còn tăng vàđang truy lùng thêm hai hoặc ba đối tượng khác.
Police have said the number of complaints could rise andare hunting for between two and three more men.Họ đang bị truy lùng bởi một nhóm các nhà khoa học có tên Ultra.
They're being hunted by a group of government agents called Ultra.Cháu thấy một đôi bốt đen đi về phía mình,có lẽ tên này đang truy lùng những học sinh trốn dưới ghế.”.
I saw a pair of big black boots coming towards me,this guy was probably hunting for students hiding beneath the benches.Việc Anti- Skill truy lùng cậu ta và việc tìm thấy Lilith đều là con đường vòng.
Anti-Skill pursuing him and the discovery of Lilith had both been detours.Ông Obama hứa rằngHoa Kỳ sẽ không ngừng truy lùng những kẻ sát nhân và đưa họ ra trước ánh sáng công lý.
Yet President Bush had made itclear that the U.S. would not stop at pursuing terrorists and bringing them to justice.Sau 4 ngày truy lùng, cảnh sát Bangladesh đã bắt giữ Mohammed Sohel Rana, khi nghi phạm đang tìm cách trốn sang Ấn Độ.
After a four-day manhunt, Mohammed Sohel Rana was arrested as he was trying to flee to India.Ngài bị quân lính truy lùng, và cha mẹ Ngài phải đem Ngài trốn sang Ai Cập trong đêm, bỏ lại mọi thứ phía sau.
He was hunted by soldiers and His parents had to flee to Egypt at night, leaving everything behind.Ông Putin cho biết Nga phải truy lùng những kẻ chịu trách nhiệm vụ này" vô hạn định và tìm cho ra những cá nhân đó là ai".
Mr Putin said that Russia must hunt those responsible“indefinitely, find out who the individuals were”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0258 ![]()
![]()
trụy lạctruy nã

Tiếng việt-Tiếng anh
truy lùng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Truy lùng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đang truy lùngare huntingwere huntingcuộc truy lùngthe huntmanhuntquestTừng chữ dịch
truyđộng từtruytruydanh từaccessvisitqueryretrievallùngđộng từlookingseekinglùngdanh từsearchunfeelinglookTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Truy Lùng Tiếng Anh Là Gì
-
→ Truy Lùng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Truy Lùng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
TRUY LÙNG - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ Truy Lùng Bằng Tiếng Anh
-
Truy Lùng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"truy Lùng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "truy Lùng" - Là Gì?
-
Hounding Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ Truy Lùng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Truy Lùng Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Quest - Wiktionary Tiếng Việt
-
Máy Truy Tìm Dữ Liệu – Wikipedia Tiếng Việt