TRYING TO ESTABLISH Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TRYING TO ESTABLISH Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['traiiŋ tə i'stæbliʃ]trying to establish
['traiiŋ tə i'stæbliʃ] cố gắng thiết lập
attempt to establishtry to establishtry to set upstrive to establishattempts to set uptrying to setupendeavored to establishcố gắng xác định
try to identifyattempt to determineattempt to identifytrying to determinetrying to definetrying to establishtrying to pinpointattempted to definetrying to ascertainstrive to identifycố gắng thành lập
trying to establishattempting to establishtrying to set upattempted to formtried to formmuốn thành lập
want to establishwant to set upwish to establishwants to formseeking to establishlooking to establishtìm cách thiết lập
seek to establishseek to settrying to establishfinding a way to establishtried to set up
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hắn là đang muốn xác định 2 điều.It is military because they are trying to establish defense corridors.
Quân sự là vì họ đang tìm cách thiết lập các hành lang phòng thủ.I am trying to establish myself as a business, need advice.
Mình đang muốn lập công ty, cần tư vấn.Gen. Gerasimov also warned that the U.S. is trying to establish a Kurdish state in northeastern Syria.
Tướng Gerasimov cũng cảnh báo rằng Mỹ đang cố để thiết lập một nhà nước cho người Kurd tại vùng đông bắc Syria.What we are trying to establish here is the proper balance between the roles of both the male and the female in all aspects of life.
Những gì chúng tôi đang cố gắng thiết lập ở đây là sự cân bằng hợp lý giữa vai trò của cả nam và nữ trong tất cả các khía cạnh của cuộc sống. Mọi người cũng dịch aretryingtoestablish
Alternatively, the dream mean that you are trying to establish your boundary and"mark your territory.".
Ngoài ra,giấc mơ này cũng ngụ ý rằng bạn đang cố gắng để thiết lập ranh giới của bạn và“ đánh dấu lãnh thổ của mình.”.Your messy desk can be a distraction to others andwill detract from the professional image your organization is trying to establish.
Bàn làm việc lộn xộn của bạn có thể gây mất tập trung cho ngườikhác và sẽ làm mất hình ảnh chuyên nghiệp mà tổ chức của bạn đang cố gắng thiết lập.Are you trying to establish an audit firm?
Bạn đang muốn thành lập công ty kiểm toán?For example, mirroring another person's body language andgestures is often done when trying to establish rapport with someone.
Ví dụ, việc làm theo những ngôn ngữ cơ thể của người khácthường được thực hiện khi chúng ta cố gắng thiết lập mối quan hệ với ai đó.These firms are trying to establish roots in Vietnam.
Những công ty đang cố gắng để thiết lập các rễ ở Việt Nam.The TPM specification was designed by the Trusted Computing Group,an industry consortium trying to establish standards for security.
Chuẩn TPM này được thiết kế bởi Trusted Computing Group,một hiệp hội công nghiệp đang cố gắng thiết lập các chuẩn cho lĩnh vực bảo mật.USS Indianapolis trying to establish any and all contact.
USS Indianapolis đây, đang cố gắng thiết lập liên lạc.It is great to display nonverbal self-confidence,but go too far and it seems like you're trying to establish your self-importance.
Thật tuyệt vời để thể hiện sự tự tin mà không cần đến lời nói,nhưng có vẻ như bạn đang đi quá xa để cố gắng thiết lập sự quan trọng của bạn.We are trying to establish the identities of the victims.”.
Chúng tôi đang cố gắng xác định danh tính các nạn nhân.".Or that in the Middle East,an Islamist terrorist organization would be trying to establish a so-called caliphate in the territory of two countries?
Hoặc tại Trung Đông,một tổ chức khủng bố Hồi giáo đang tìm cách thiết lập cái gọi là Nhà nước Hồi giáo trên lãnh thổ hai quốc gia?Kaichou is trying to establish a Rating Game specialty school in the Underworld.
Chủ tịch đang cố gắng thành lập một trường chuyên về Rating Game ở Âm giới.The ability to provide superiorvalue to customers is mandatory when trying to establish and maintain long- term customer relationships.
Khả năng cung cấp giá trị vượt trội cho kháchhàng là bắt buộc khi cố gắng thiết lập và duy trì mối quan hệ khách hàng lâu dài.For a professional trying to establish their career, the internet has traps and snares all over the place.
Đối với một chuyên gia đang cố gắng thiết lập sự nghiệp của họ, Internet luôn tồn tại bẫy rập và cám dỗ khắp mọi nơi.Islamic radicals who have besiegedmuch of a southern city in the Philippines are trying to establish a regional branch of ISIS in that country.
Các nhóm Hồi giáo cực đoan-những người đã bao vây hầu hết thành phố phía nam Philippines- đang cố gắng thành lập chi nhánh của ISIS tại đó.Investigators are trying to establish if Merah, a 23-year-old French citizen of Algerian descent, acted alone.
Các nhà điều tra đang cố gắng xác định liệu Merah, một công dân Pháp gốc Algeria 23 tuổi, có hành động một mình hay không.Exercise also has a way of helping you to focus,which can only help if you're trying to establish new financial plans for your life.
Tập thể dục cũng có cách giúp bạn tập trung, điều này chỉ cóthể hữu ích nếu bạn đang cố gắng thiết lập các kế hoạch tài chính mới cho cuộc sống của mình.Their relatives are trying to establish their fate, assuming they escaped custody after ISIS' defeat in Iraq and Syria.
Người thân đang cố gắng thiết lập số phận của họ, giả định rằng họ đã trốn thoát sau khi IS thất bại ở Iraq và Syria.This way, your audience can see just how smart and amazing your inbound marketers are,which can be a step in the right direction if you're trying to establish thought leadership as a brand.
Bằng cách này, khán giả của bạn có thể biết các marketer của bạn thông minh và tuyệt vời nhưthế nào, đây sẽ là một bước đi đúng nếu bạn đang cố gắng thiết lập vị trí thought leadership cho thương hiệu của bạn.Error 800 occurs when you are trying to establish a new connection to a VPN server.
Lỗi 800 xảy ra khi bạn đang cố thiết lập kết nối mới với máy chủ VPN.Thousands of people in Ukraine's Russian-speaking east are reported to be short of water, medical aid and electricity,as Ukraine forces battle pro-Russian separatists trying to establish an autonomous region near the Russian border.
Hàng ngàn người dân ở miền đông nói tiếng Nga của Ukraine được báo cáo đang thiếu nước, y tế và điện, trong khi lựclượng Ukraine đang chiến đấu với quân ly khai thân Nga muốn thành lập một khu vực tự trị gần biên giới Nga.They spent the next 12 to 18 hours trying to establish radio contact with their group and headquarters.
Họ đã phải mất 12- 18 tiếng tìm cách thiết lập lại liên lạc vô tuyến với các tàu khác và tổng hành dinh.There are no right questions-there is only the coach and the employee- trying to establish a relationship of trust from which they can continue to build on.
Không có câu hỏi đúng-chỉ có người huấn luyện và nhân viên- cố gắng thiết lập mối quan hệ tin cậy mà họ có thể tiếp tục xây dựng từ đó.Belgian PM Charles Michel said investigators were trying to establish whether one of the suspects picked up near Brussels may have been in Paris on Friday evening.
Thủ tướng Bỉ Charles Michel cho biết các nhà điều tra đang cố gắng xác định xem liệu một trong những nghi phạm bị bắt ở Brussels đã có mặt ở Paris vào tối thứ sáu hay không.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0492 ![]()
![]()
![]()
trying to escapetrying to expand

Tiếng anh-Tiếng việt
trying to establish English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Trying to establish trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
are trying to establishđang cố gắng thiết lậpmuốn thiết lậpđang cố gắng thành lậpTrying to establish trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - tratando de establecer
- Người pháp - tente d'établir
- Người đan mạch - forsøger at etablere
- Thụy điển - försöka fastställa
- Na uy - prøver å etablere
- Tiếng ả rập - تحاول إنشاء
- Tiếng slovenian - poskuša vzpostaviti
- Tiếng slovak - sa snaží zaviesť
- Người ăn chay trường - опитва да установи
- Tiếng rumani - încearcă să stabilească
- Người trung quốc - 试图建立
- Tiếng hindi - स्थापित करने की कोशिश कर
- Bồ đào nha - tentando estabelecer
- Người ý - cercando di stabilire
- Tiếng croatia - pokušava uspostaviti
- Tiếng indonesia - mencoba membangun
- Séc - se snažíme zjistit
- Tiếng nga - пытаются создать
Từng chữ dịch
tryingcố gắngđang cốtryingđộng từthửtìmtođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểestablishthiết lậpthành lậpxác lậplập ratrycố gắngtryđộng từthửmuốntrytrạng từhãytrydanh từtryTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phiên âm Từ Establish
-
Establish - Wiktionary Tiếng Việt
-
Established - Wiktionary Tiếng Việt
-
ESTABLISH | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Establish Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Cách Phát âm Established Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Establish Là Gì? - Dictionary4it
-
Establish Nghĩa Là Gì
-
Establish Tiếng Anh Là Gì? - LIVESHAREWIKI
-
Establish - Oxford Learner's Dictionaries
-
Một Giải Pháp Việt Hoá Cách Phát âm Các Từ Vựng Tiếng Anh Trong ...
-
Phân Biệt Found, Establish, Set Up, Install, Organise Trong Tiếng Anh