TỪ CA HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỪ CA HÁT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch từ ca hát
from singing
{-}
Phong cách/chủ đề:
Performances can range from singing, poetry and improvisational theatre.Cô đã nghỉ hưu từ ca hát trong những năm 1960.[ 1] Sự giống nhau của cô ấy được thể hiện trên tem bưu chính năm 1992 của Niger.[ 2].
She retired from singing in the 1960s.[1] Her likeness was featured on a 1992 Nigerien postage stamp.[2].Park sau đó đã nghỉ giải lao kéo dài từ ca hát và bước vào lĩnh vực phim ảnh và âm nhạc.
Park then took an extended break from singing and entered the film and musical fields.Từ ca hát cồn cát đến một số bức tượng cao nhất trên hành tinh, đây là một số trong những nơi đẹp nhất ở Trung Quốc mà bạn cần phải tham quan.
From singing sand dunes to some of the tallest statues on the planet, here are some of the most beautiful places in China that you need to know.Cô gái sinh năm 1993 đã chuyển sự nghiệp của mình từ ca hát và cảnh nóng đầu tiên của cô chỉ là 30 giây.
The girl born in 1993 moved her career from singing and her first hot scene was only 30 seconds.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từbài hátgiọng hátrạp háthát bài hát karaoke cô háttiếng háttên bài háthát ca hát quốc ca HơnSử dụng với danh từnhà hátnhà hát opera nhà hát bataclan nhà hát bolshoi nhà hát kịch bài hát nói nhà hát dolby nhà hát mariinsky nhà hát broadway bài hát ru HơnNhìn chung, những bài hát và nghệ sĩ biểudiễn này cho chúng ta thấy rằng những ngôi sao K- pop có thể nổi trội ở mọi thứ từ ca hát đến hài kịch tới rap để nhảy bình luận xã hội.
As a whole, these songs andperformers show us that K-pop stars can excel at everything from singing to comedy to rap to dance to social commentary.Với sự thay đổi trong sự nghiệp của cô tập trung từ ca hát sang truyền hình, ban nhạc Fairchild đã tan rã vào năm 1993.
With the shift in her career focus from singing to television, the band Fairchild broke up in 1993.Học viện âm nhạc đào tạo học sinh dựa trên tài năng bẩm sinh và theo sở thích, từ ca hát tới chơi nhạc cụ âm nhạc,từ nhạc lý tới hợp xướng và từ sáng tác âm nhạc tới nhạc kịch.
Music conservatories teach pupils on the basis of their talent and preferences: from singing to musical instruments,from musical note reading to choral singing and from musical composition to grand opera.Bọn tớ ca hát từ sáng sớm!
For we have been singing since the morning!Hoạt động ca hát từ năm 2007.
Job of singing since 2007.Canelita Medinađã thể hiện năng khiếu ca hát từ nhỏ.
She demonstrated an aptitude for singing since childhood.Cô bắt đầu cuộc đời ca hát từ khoảng năm 1960.
She started her singing life around 1960.Thế là Hiếu bước vào con đường ca hát từ dạo đó.
It has become our road song ever since.Nhật Linh là một cô gái xinh đẹp có đam mê ca hát từ nhỏ.
Jing En is a bubbly girl who is passionate about singing since young.Giọng của chúng sẽ trầm bổng như giọng các thiên thần ca hát từ trên cao.
Their voices floated down to us as if angels singing from above.Nneka thưởng thức kinh nghiệm ca hát từ rất sớm trong trường học của mình và trong ca đoàn nhà thờ.
Nneka relished the experience of singing from an early age in her school and in the church choir.Từ diễn xuất đến ca hát, nhảy múa không có gì là bà không làm được.
From dancing to singing, there's nothing these girls can't do.Nghĩa đen là“ hát đẹp”, bel canto opera xuất phát từ trường ca hát phong cách Ý cùng tên.
Literally“beautiful singing”, bel canto opera derives from the Italian stylistic singing school of the same name.Bạn thích ca hát từ lúc nhỏ?
Did you like to sing when you were a child?Tôi thích ca hát từ rất lâu rồi.
But I loved singing for a long time.Tôi cũng học hỏi rất nhiều từ việc ca hát.
I have also learned a lot about singing.Tôi cũng học hỏi rất nhiều từ việc ca hát.
I have also been thinking a lot about singing lessons.Nhưng bà không từ bỏ giấc mơ ca hát.
But he never gave up his dream of singing.Tôi yêu thích ca hát từ khi tôi còn rất nhỏ.
I have loved singing ever since I was little.Cô bật mí mình thừa hưởng khả năng ca hát từ cha.
As for my voice, I inherited my Dad's singing ability.Cô bật mí mình thừa hưởng khả năng ca hát từ cha.
I might have inherited my father's ability to sing.Sự khác biệt chính giữa dế vàve sầu bắt nguồn từ đặc điểm ca hát.
The main differences between crickets and cicadas are rooted in singing characteristics.Cô ấy đã yêu thích nhảy múa và ca hát từ khi còn nhỏ.
She loved to sing and dance since she was a kid.Tôi đã muốn chấm dứt tất cả, muốn từ bỏ cả việc ca hát.
I wanted to stop everything, to give up singing….Archuleta bắt đầu ca hát từ khi 6 tuổi, khi xem video Les Misérables.
Archuleta started singing at the age of six, inspired by a Les Misérables video.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 11940, Thời gian: 0.0169 ![]()
từ chức tổng thốngtứ chứng fallot

Tiếng việt-Tiếng anh
từ ca hát English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Từ ca hát trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
catính từcacadanh từcasesshiftanthemsonghátđộng từsinghátdanh từsongtheatertheatreoperaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Từ Hát Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Hát Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
HÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Hát, Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Hát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
HAT | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hat Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
TIẾNG HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Hát Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Những Từ Vựng Tiếng Anh Về âm Nhạc Cực Kỳ Thú Vị - Step Up English
-
Nghĩa Của Từ Hát Bè Tiếng Anh Là Gì ? Từ Vựng Tiếng Anh Về Âm ...
-
Hát Tiếng Anh Gọi Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Mẹo Giúp Bạn ''phiêu'' Tiếng Anh Cùng Bài Hát - Pasal
-
Đang Hát Trong Tiếng Anh Là Gì - Xây Nhà
-
25 Ca Khúc Giúp Bạn Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Cực Dễ