TỰ ĐÂM MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

TỰ ĐÂM MÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tự đâm mìnhstabs himself

Ví dụ về việc sử dụng Tự đâm mình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
( Anh ta tự đâm mình.).(He stabbed hiMs… elf.).Anh: Tấn công phụ nữ, rồi tự đâm mình.You strike a woman, you strike yourself.Sao ngươi tự đâm mình?!Why are you hitting yourself!Khi anh ta tự đâm mình, nó giải phóng sức mạnh.When he stabbed himself, it unleashed all that power.Ở đời thực, họ tự đâm mình đến chết.In a real war they would shit themselves to death.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchiếc xe đâmđâm xe dao đâmvết đâmđâm nhau cậu đâmHơnSử dụng với trạng từđâm thủng đâm sâu đâm thẳng Sử dụng với động từbị đâm chết đâm xuyên qua bị xe tải đâmKhi Thomas từ chối, Newt- không còn lựa chọn nào khác- tự đâm mình.When Thomas refuses, Newt- left with no other option- stabs himself.Hình như như tôi vừa tự đâm mình bằng con dao rọc thư.I seem to have stabbed myself with a letter opener.Đừng quên khâu cô ta lại khi cô ta tự đâm mình nhé?Don't forget to stitch her up when she stabs herself, okay?Người đàn ông tự đâm mình trước mặt Thị trưởng Seoul.Man stabs himself in front of Seoul Mayor during his speech.Có một người phụ nữ ở đây, cô ấy đang tự đâm mình và một đứa trẻ.!I got a woman here, she's stabbing herself and a child!Đó là chỗ mà tôi đã tự đâm mình vì tôi tin rằng mình sẽ cứu được Daiya.It was the place where I stabbed myself with a knife because I believed I could save Daiya.Khóc nức nở tạm biệt, Cio- Cio- San đưa bé vào vườn chơi, sau đó tự đâm mình.Sobbing farewell, Cio-Cio-San sends him into the garden to play, then stabs herself.Hắn bị đau tim trong tù và hắn đã tự đâm mình ở bệnh viện Boston.Jimmy had a heart attack in jail and then he got himself knifed at Boston City Hospital.Như một biện pháp phòng thủcuối cùng, Mayuri có thể biến cơ thể thành chất lỏng trong ba ngày bằng cách tự đâm mình với zanpakutō.As a final defensive measure,Mayuri can reduce himself to liquid form for three days by stabbing himself with his Zanpakutō.Mà chẳng có cách nào mà anh lính đó có thể tự đâm mình vì nếu thế thì hung khí vẫn phải còn ở đó mới đúng.And there was no way the guard could have stabbed himself because the weapon would still have been in there.Kratos, giờ không tin tưởng vào tất cả các vị thần, từ chối và tự đâm mình với Blade of Olympus.Kratos, now mistrustful of all gods, refuses and stabs himself with the Blade of Olympus.Chuyện ông ta từng tự tử và dùng dao tự đâm mình phản ánh rõ về sức khỏe tâm thần của ông ta”, bà Valbe nói.The fact that he tried to commit suicide and stabbed himself with a knife speaks a lot about his mental capacity," said Valbe.Dan Aykroyd, người đóng giả Julia Child hồi những năm 70 có thể thấy từ đâu màông có cái ý tưởng tự đâm mình trong câu chuyện hoang đường này( Cười).Dan Aykroyd in the 1970s doing Julia Child imitationscan see where he got the idea of stabbing himself from this fabulous slide.(Laughter).Anh đã đe doạ cô bằng cách tự đâm mình bằng dụng cụ nhà bếp và nói rằng nếu cô báo cảnh sát, anh sẽ nói với họ là cô đã đâm mình..He then threatened her by stabbing himself with a kitchen tool and then telling her that if she called the police, he would tell them she stabbed him.Thomas, người đã bộ nhớ bị ngắt kết nối từ khi đến, tự đâm mình với ngòi Griever bị cắt đứt để tìm lại ký ức của mình..Thomas, who has had disconnected memory flashes since arriving, stabs himself with a severed Griever stinger in an attempt to revive his memory.Sau cái chết của Mark Antony( ông đã tự đâm mình sau khi nhận được tin tức sai lầm về cái chết của người tình), Cleopatra đã cố gắng thương lượng chính trị với Octavian.After Mark Antony's suicide(he stabbed himself after receiving a false news that his lover was dead), Cleopatra tried to negotiate with Octavian.Bên cạnh đó, cho những ai còn nhớ Dan Aykroyd, người đóng giả Julia Child hồi những năm 70 có thể thấy từ đâu màông có cái ý tưởng tự đâm mình trong câu chuyện hoang đường này( Cười).As an aside, those of you who remember Dan Aykroyd in the 1970s doing Julia Child imitationscan see where he got the idea of stabbing himself from this fabulous slide.Một người Hoa gốc Hàn tự đâm mình tại một căn phòng khách sạn ở Seoul sau khi để lại thư tuyệt mệnh nói rằng NIS hứa trả công cho anh ta nếu anh ta làm giả những hồ sơ này.A Korean-Chinese man stabbed himself in a Seoul hotel room after leaving a suicide note saying the agency had promised to pay him to fabricate the documents.Iron cũng bị buộc tội là đã đe dọa A bằng cách tự đấm vào mặt và dùng dao tự đâm mình rồi nói:" Tôi sẽ nói với cảnh sát rằng cô là người đã đâm tôi".Iron is also charged for threatening A after hitting himself in the face and stabbing himself in the thigh with a knife, saying[to A],“I will tell police that you are the one who stabbed me.”.Bà Raina Thaiday cũng tự đâm mình 35 lần sau khi giết các đứa nhỏ, tuổi từ 2 tới 14, trong nhà của bà ở thành phố Cairns hôm 19 Tháng Mười Hai, một tháng sau khi lâm vào tình trạng ảo giác.Raina Thaiday stabbed herself 35 times after killing the children, aged 2 to 14 years, at her home in Cairns on Dec. 19, a month after her delusions began.Dĩ nhiên ông Thuc không có nổi số tiền đó, nên đểphản đối tình trạng này, ông cùng hai người khác đã tự đâm mình, cầm trong tay lá thư gửi đến một Giám mục từ Vatican đến thăm vào thời điểm đó.Thuc obviously did not have that kind of money so,as a way of protest he and two others decided to stab themselves while handing a letter of grievances to a Bishop visiting from the Vatican at that time.Ông ta tự đâm vào lưng mình bằng một cái dùi đập đá sao?He stabbed himself in the back with an ice pick?Trong khi Antony được cho là đã tự đâm vào bụng mình thì cách mà Cleopatra tự sát vẫn còn nhiều nghi vấn.While Antony is said to have fatally stabbed himself in the stomach, Cleopatra's method of suicide is less certain.Cô thấy một vết thương trên cơ thể mình vànhận ra cô đã tự đâm chính mình, không phải là Lily.She notices a wound on her body and realizes that she stabbed herself, not Lily.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0192

Từng chữ dịch

tựđại từyourselfthemselvesitselfhimselftựdanh từselfđâmđộng từhitjabstabbedđâmdanh từthrustpuncturemìnhđại từihisyourwemy tự đặt ra cho mìnhtự đẩy mình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tự đâm mình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tự đâm Mình