Tu Dí Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Nước an làm trí, nước loàn làm ngu Tiếng Việt là gì?
- trung đội phó Tiếng Việt là gì?
- đầu đảng Tiếng Việt là gì?
- giao thừa Tiếng Việt là gì?
- Trần Bình Tiếng Việt là gì?
- di chúc Tiếng Việt là gì?
- Triệu Quang Phục Tiếng Việt là gì?
- nồi ba Tiếng Việt là gì?
- Chí Tân Tiếng Việt là gì?
- nhanh nhẹn Tiếng Việt là gì?
- tối giản Tiếng Việt là gì?
- Chánh Lộ Tiếng Việt là gì?
- Trí Bình Tiếng Việt là gì?
- thừa thãi Tiếng Việt là gì?
- Vân Tự Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của Tu Dí trong Tiếng Việt
Tu Dí có nghĩa là: - Một tên gọi khác của dân tộc Bố Y. - Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Bố Y
Đây là cách dùng Tu Dí Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ Tu Dí là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Tu Di Là Gì
-
Núi Tu-di – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trung Quốc: Núi Tu Di - Một Ngọn Núi Trong Thần Thoại Cổ Ấn Độ
-
Núi Tu Di Và Tứ Châu Thiên Hạ - Phật Học - THƯ VIỆN HOA SEN
-
Tu Dí - Wiktionary Tiếng Việt
-
Núi Tu Di Và Tứ Đại Bộ Châu - Thế Giới Quan Phật Giáo Như Thế Nào?
-
Núi Tu-di - Pháp Thí Hội
-
KHÁI QUÁT Ý NGHĨA CỦA NÚI TU DI... - Chùa Vạn Phật - 萬佛寺
-
Tự điển - Tu Di Sơn - .vn
-
Từ điển Tiếng Việt "tu Dí" - Là Gì?
-
Tu Là Gì ? Đi Tu Là Gì ? Tu Tập, Tu Tâm, Tu Hành Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
Ngũ Tu Di - Tự điển - .vn
-
Kinh Hoa Nghiêm – Phẩm Thăng Lên Ðỉnh Núi Tu Di
-
TU DI SƠN - Vườn Hoa Phật Giáo