Từ điển Anh Việt "borne" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"borne" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm borne
borne /beə/- (bất qui tắc) ngoại động từ (bore; borne, born)
- mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
- to bear a message: mang một bức thư
- to bear traces of a bombardment: mang dấu vết một cuộc ném bom
- the document bears no date: tài liệu không đề ngày
- to bear in mind: ghi nhớ; nhớ không quên
- chịu, chịu đựng
- to bear a part of the expenses: chịu một phần các khoản chi
- I can't bear that fellow: tôi không chịu được cái thằng cha ấy
- sinh, sinh sản, sinh lợi
- to fruit: ra quả, sinh quả
- to bear interest: sinh lãi, có lãi
- to bear a child: sinh con
- to be born in 1940: sinh năm 1940
- to bear oneself: cư xử, xử sự
- mang, cầm, vác, đội, đeo, ôm
- nội động từ
- chịu, chịu đựng
- to grin and bear: cười mà chịu đứng
- chống đỡ, đỡ
- this beam can't bear: cái xà này không chống đỡ nổi
- có hiệu lực, ăn thua
- this argument did not bear: lý lẽ đó chẳng ăn thua gì; lý lẽ đó không có hiệu lực
- rẽ, quay, hướng về
- to bear to the right: rẽ sang phải
- ở vào (vị trí nào...)
- this island bears N.E. of the harbour: đảo đó ở về phía đông bắc hải cảng
- sinh, sinh sản, sinh lợi
- all these pear-trees bear very well: những cây lê này sinh rất nhiều quả, những cây lê này rất sai quả
- to bear away
- mang đi, cuốn đi, lôi đi
- to bear away the prize: giật giải, đoạt giải, chiếm giải
- to be borne away by one's enthusiasm: để cho nhiệt tình lôi cuốn đi
- đi xa, đi sang hướng khác
- to bear down: đánh quỵ, đánh gục
- to bear down an enemy: đánh quỵ kẻ thù
- to bear down upon: sà xuống, xông vào, chồm tới
- to bear down upon the enemy: xông vào kẻ thù
- to bear in: (hàng hải) đi về phía
- they were bearing in with the harbour: họ đang đi về phía cảng
- to bear of
- tách ra xa không cho tới gần
- mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt
- to bear off the prize: đoạt giải, giật giải, chiếm giải
- (hàng hải) rời bến xa thuyền (thuyền, tàu)
- to bear on (upon)
- có liên quan tới, quy vào
- all the evidence bears on the same point: tất cả chứng cớ đều quy vào một điểm
- tì mạnh vào, chống mạnh vào; ấn mạnh xuống
- if you bear too hard on the point of you pencil, it may break: nếu anh ấn đầu bút chì, nó có thể gãy
- to bear out
- xác nhận, xác minh
- statements is borne out by these documents: lời tuyên bố đã được những tài liệu này xác minh
- to bear up
- chống đỡ (vật gì)
- ủng hộ (ai)
- có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng
- to be the man to bear up against misfortunes: là người có đủ nghị lực chịu đựng được những nỗi bất hạnh
- (hàng hải) tránh (gió ngược)
- to bear up for: đổi hướng để tránh gió
- to bear comparison with
- (xem) comparison
- to bear a hand
- (xem) hand
- to bear hard upon somebody
- đè nặng lên ai; đè nén ai
- to bear a part
- chịu một phần
- to bear a resemblance to
- (xem) resemblance
- to bear with somebody
- khoan thứ ai, chịu đựng ai
- to bear testimony to
- (xem) testimony
- to bear witness to
- (xem) witness
- it is now borne in upon me that...
- bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng...
- chịu, chịu đựng
- danh từ
- con gấu
- người thô lỗ, người thô tục
- (thiên văn học) chòm sao gấu
- the Great Bear: chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng
- to be a bear for punishment
- chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ
- to sell the bear's skin before one has caught the bear
- bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên
- surly (sulky, cross) as a bear
- cau có, nhăn nhó, gắt như mắm tôm
- to take a bear by the tooth
- liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết
- danh từ
- sự đầu cơ giá hạ (chứng khoán); sự làm cho sụt giá (chứng khoán)
- người đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
- động từ
- đầu cơ giá hạ (chứng khoán)
- làm cho sụt giá (chứng khoán)
Xem thêm: give birth, deliver, birth, have, digest, endure, stick out, stomach, stand, tolerate, support, brook, abide, suffer, put up, turn out, take over, accept, assume, hold, carry, contain, yield, pay, wear, behave, acquit, deport, conduct, comport, carry, hold, hold, carry, have a bun in the oven, carry, gestate, expect
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh borne
Từ điển WordNet
- massive plantigrade carnivorous or omnivorous mammals with long shaggy coats and strong claws
- an investor with a pessimistic market outlook; an investor who expects prices to fall and so sells now in order to buy later at a lower price
n.
- have
bear a resemblance
bear a signature
- cause_to_be_born; give birth, deliver, birth, have
My wife had twins yesterday!
- put up with something or somebody unpleasant; digest, endure, stick out, stomach, stand, tolerate, support, brook, abide, suffer, put up
I cannot bear his constant criticism
The new secretary had to endure a lot of unprofessional remarks
he learned to tolerate the heat
She stuck out two years in a miserable marriage
- move while holding up or supporting
Bear gifts
bear a heavy load
bear news
bearing orders
- bring forth, "The apple tree bore delicious apples this year"; turn out
The unidentified plant bore gorgeous flowers
- take on as one's own the expenses or debts of another person; take over, accept, assume
I'll accept the charges
She agreed to bear the responsibility
- contain or hold; have within; hold, carry, contain
The jar carries wine
The canteen holds fresh water
This can contains water
- bring in; yield, pay
interest-bearing accounts
How much does this savings certificate pay annually?
- have on one's person; wear
He wore a red ribbon
bear a scar
- behave in a certain manner; behave, acquit, deport, conduct, comport, carry
She carried herself well
he bore himself with dignity
They conducted themselves well during these difficult times
- have rightfully; of rights, titles, and offices; hold
She bears the title of Duchess
He held the governorship for almost a decade
- support or hold in a certain manner; hold, carry
She holds her head high
He carried himself upright
- be pregnant with; have a bun in the oven, carry, gestate, expect
She is bearing his child
The are expecting another child in January
I am carrying his child
v.
Từ khóa » Borne Out Có Nghĩa Là Gì
-
Bear Out Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Bear Out Trong Câu Tiếng Anh
-
"borne Out" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) - HiNative
-
Ý Nghĩa Của Bear Someone/something Out Trong Tiếng Anh
-
BORNE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Borne, Từ Borne Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Bear Out Là Gì
-
Bore Out Là Gì
-
Be Born Out Of La Gi Ah
-
Bear Out Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Borne Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
WAS BORN OUT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Borne Có Nghĩa Là Gì? - FindZon
-
Born Out Or Borne Out? - TechTarget
-
Thành Ngữ Tiếng Anh – Sưu Tầm - Trường THPT Nguyễn Trãi
-
Borne Là Gì - Born Hay Borne - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Borne Off Là Gì - Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch Vụ Tại Bình ...