WAS BORN OUT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

WAS BORN OUT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [wɒz bɔːn aʊt]was born out [wɒz bɔːn aʊt] được sinh ra từwas born fromwere spawned fromwas birthed frombe produced frombe generated fromđược ra đời từwas born fromđã ra đờiwas bornhas been bornhave come into existencecame to lifewas birthedđược ra đờiwas bornwas foundedwas establishedwas birthedsinh từborn betweenstudents fromarising frombirth fromgenerated from

Ví dụ về việc sử dụng Was born out trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It was born out of hate.sinh ra từ sự hận thù.And because she's not in the comic books, she was born out of my imagination.Bởi vì cô ấy không có trong truyện tranh, nên cô ấy được sinh ra từ trong trí tưởng tượng của tôi.Was born out of that discussion.Sinh từ tranh chấp đó.This book was born out of prayer.Quyển sách này được sinh ra trong lời cầu nguyện….Was born out of that need.Và phượt sinh ra từ nhu cầu đó.Gate automation was born out of necessity.Cổng tự động được sinh ra ngoài sự cần thiết.She was born out of her father, Izanagi's left eye.Ông được sinh ra từ mắt phải của Izanagi.The foundation of The Body Shop's environmental activism was born out of these ideas.Tổ chức tuyên truyền hoạt động vì môitrường của The Body Shop cũng được ra đời từ những ý tưởng này.You Too? was born out of that need.Baba is you sinh ra từ nhu cầu đó.The sun struck down upon the white tower- a dazzling,radiant spire was born out of that bleak, austere structure.Mặt trời chiếu xuống tòa tháp trắng- một ngọn lửa rực rỡ,rực rỡ được sinh ra từ cấu trúc ảm đạm, khắc khổ đó.Tsukuyomi was born out of Izanagi's right eye.Theo đó, Tsukuyomi được sinh ra từ mắt phải của Izanagi.The concept of the hackathon,also called a hack day or hack fest, was born out of the open source community.Khái niệm hackathon, cũng đượcbiết đến là hack day hay hack festival, được ra đời từ cộng đồng nguồn mở.Mary Read was born out of an illicit relationship.Mary Read được sinh ra trong một hoàn cảnh phức tạp.The concept of hackathon,also known as hack fest or codefest or hack day, was born out of the open source community.Khái niệm hackathon, cũngđược biết đến là hack day hay hack festival, được ra đời từ cộng đồng nguồn mở.Something new was born out of something dead.Tinh thần Sống mới sẽ sinh ra từ một điều đã chết.Spotify's Discovery Weekly feature,widely considered one of its most successful aspects, was born out of that new story.Chương trình Discovery Weekly của Spotify, được rộng rãi xem nhưmột trong những đặc tính thành công nhất của nó, được sinh ra từ câu chuyện mới này.Blog2Social was born out of the promotional needs of the CEO. Tamble said.Blog2Social được sinh ra từ nhu cầu quảng cáo của CEO. Tamble nói.Other earlier writers imply that humanity was born out of the blood shed by the Titans in their war against Zeus.Các tác giả khác trước đó còn cho rằng con người đã được sinh ra từ máu của các thần Titan đổ xuống trong cuộc chiến với Zeus.Hublot was born out of a desire to transcend contemporary watch design and produce a unique watch line.Đồng hồ Hublot được ra đời từ sự mong muốn vượt thiết kế đồng hồ hiện đại và sản xuất một dòng đồng hồ rất độc đáo.In early 2012, Customer Commons, a non-profit, was born out of ProjectVRM at Harvard, to support VRM principles.Đầu năm 2012, Khách hàng Commons,một tổ chức phi lợi nhuận, được sinh ra từ ProjectVRM tại Harvard, để hỗ trợ các nguyên tắc VRM.Beauty was born out of finding a solution to the question: what is useful?”?Người đẹp sinh ra từ việc tìm ra giải pháp cho câu hỏi: cái gì hữu ích?The core of China's strategic thinking was born out of the Warring States period more than two thousand years ago.Hạt nhân tư duy chiến lược của Trung Quốc ra đời thời Chiến Quốc hơn hai ngàn năm trước.That division was born out of previous missions to maintain and service the Hubble Space Telescope.Bộ phận đó được sinh ra từ các nhiệm vụ trước đó để duy trì và phục vụ Kính viễn vọng Không gian Hubble.Quote of the Week: Our freedom to doubt was born out of a struggle against authority in the early days of science.Sự tự do của chúng ta trong việc nghi ngờ được sinh ra từ sự đấu tranh chống cường quyền trong buổi bình minh của khoa học.Le Parole was born out of the desire to make the modern woman look gorgeous, feel strong and be confident.Altuzarra sinh ra từ mong muốn làm cho người phụ nữ hiện đại cảm thấy quyến rũ, mạnh mẽ và tự tin.The idea for Flight Gear was born out of a dissatisfaction with current commercial PC flight simulators.Ý tưởng Gear chuyến bay đã được sinh ra của một sự không hài lòng với mô phỏng chuyến bay thương mại máy tính hiện nay.Binkabi was born out of this unique confluence of real-life experiences and the need of commodity supply chain players in emerging markets.Các giải pháp của Binkabi ra đời từ sự giao hợp giữa kinh nghiệm thực tiễn và nhu cầu của người tham gia chuỗi cung ứng hàng hoá tại các thị trường đang phát triển.The Rocket Sky Learning System was born out of years of professional production experience, and years of professional education experience.Hệ thống học tập Rocket Sky ra đời từ nhiều năm kinh nghiệm sản xuất chuyên nghiệp và nhiều năm kinh nghiệm giáo dục chuyên nghiệp.Halong Bay was born out of legends and it makes it even more mysterious.Vịnh Hạ Long được sinh ra từ những huyền thoại và nó khiến nó trở nên bí ẩn hơn.The Rocket Sky Learning System was born out of years of professional production experience, and years of professional education experience.Rocket Sky Learning System được sinh ra trong năm kinh nghiệm sản xuất chuyên nghiệp và nhiều năm kinh nghiệm giáo dục chuyên nghiệp.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 100, Thời gian: 0.0418

Was born out trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - nació
  • Người pháp - est né
  • Người đan mạch - blev født ud
  • Thụy điển - föddes
  • Tiếng nhật - 誕生した
  • Tiếng do thái - נולד מתוך
  • Người hy lạp - γεννήθηκε από
  • Người ăn chay trường - се роди
  • Thổ nhĩ kỳ - doğdu
  • Bồ đào nha - nasceu
  • Tiếng phần lan - syntyi
  • Tiếng indonesia - lahir
  • Tiếng nga - родилась
  • Na uy - ble født ut
  • Hà lan - is geboren uit
  • Tiếng rumani - s-a născut din
  • Người ý - è nato

Từng chữ dịch

wasđộng từđượcbịwastrạng từđangđãbornsinh rara đờichào đờiborndanh từsinhbornoutra khỏira ngoàioutđộng từhiểuđioutdanh từoutbeđộng từbịbetrạng từđangrấtbelà một was born on the islandwas born prematurely

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt was born out English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Borne Out Có Nghĩa Là Gì