Từ điển Anh Việt "chop" - Là Gì? - Vtudien
Từ điển Anh Việt"chop" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chop
chop /tʃɔp/- danh từ
- (như) chap
- down in the chops
- ỉu xìu, chán nản, thất vọng
- danh từ
- vật bổ ra, miếng chặt ra
- nhát chặt, nhát bổ (búa chày)
- (thể dục,thể thao) sự cúp bóng (quần vợt)
- miếng thịt sườn (lợn, cừu)
- rơm băm nhỏ
- mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều)
- ngoại động từ
- chặt, đốn, bổ, chẻ
- to chop wood: bổ củi
- to chop off someone's head: chặt đầu ai
- to chop one's way through: đốn cây để lấy đường đi, phát quang để lấy đường đi qua
- (nghĩa bóng) nói đứt đoạn, nói nhát gừng
- (+ up) chặt nhỏ, băm nhỏ
- chặt, đốn, bổ, chẻ
- nội động từ
- bổ, chặt
- to chop away: chặt đốn
- to chop back
- thình lình trở lại
- to chop down
- chặt ngã, đốn ngã
- to chop in
- (thông tục) nói chen vào
- to chop off
- chặt đứt, đốn cụt
- to chop out
- trồi lên trên mặt (địa táng)
- to chop up
- chặt nhỏ, băm nhỏ
- (như) to chop out
- bổ, chặt
- danh từ
- gió trở thình lình
- sóng vỗ bập bềnh
- (địa lý,địa chất) phay
- chops and changes
- những sự đổi thay
- động từ
- thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định
- to chop and change: thay thay đổi đổi
- (+ round, about) đổi chiều thình lình, trở thình lình (gió)
- vỗ bập bềnh (sóng biển)
- to chop logic with someone
- cãi vã với ai
- thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định
- danh từ
- giấy phép, giấy đăng ký, giấy chứng nhận; giây thông hành, giấy hộ chiếu (An-độ, Trung-quốc)
- Anh-Ân, (thông tục) of the first chop hạng nhất
- of the second chop: hạng nhì
| Lĩnh vực: ô tô |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
Xem thêm: chop shot, chopper, chop up, hack
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chop
Từ điển Collocation
chop noun
ADJ. lamb, mutton, pork | loin pork loin chops
VERB + CHOP eat, have | braise, cook, fry, grill > Special page at FOOD
Từ điển WordNet
- the irregular motion of waves (usually caused by wind blowing in a direction opposite to the tide)
the boat headed into the chop
- a small cut of meat including part of a rib
- a jaw
I'll hit him on the chops
- a tennis return made with a downward motion that puts backspin on the ball; chop shot
- a grounder that bounces high in the air; chopper
n.
- cut into pieces; chop up
Chop wood
chop meat
- move suddenly
- strike sharply, as in some sports
- cut with a hacking tool; hack
- hit sharply
v.
English Synonym and Antonym Dictionary
chops|chopped|choppingsyn.: cleave cut severTừ khóa » Chop Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chop - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
CHOP | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Chop, Từ Chop Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Chop Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Chop Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
CHOP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Chop Là Gì - Chóp Là Gì, Nghĩa Của Từ Chóp
-
Chop Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
Chop Up Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Chop Up Trong Câu Tiếng Anh
-
'Ơ Mây Zing, Gút Chóp Em' Là Gì Mà Ai Cũng Nói? - Báo Thanh Niên
-
Chop Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Chop, Từ Chop Là Gì? (từ điển Anh-Việt ... - MarvelVietnam
-
Từ Chớp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chop Up Là Gì