
Từ điển Anh Việt"copy"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
copy
copy /'kɔpi/- danh từ
- bản sao, bản chép lại
- certified copy: bản sao chính thức
- certified true copy: bản sao đúng nguyên văn
- to make a copy of a deed: sao một chứng từ
- sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng
- bản, cuộn (sách); số (báo)
- (ngành in) bản thảo, bản in
- đề tài để viết (báo)
- this event will make good copy: sự kiện này sẽ là một đề tài hay để viết báo
- kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ)
- fair (clean) copy
- bản thảo đã sửa và chép lại rõ ràng trước khi đưa in
- động từ
- sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng
- to copy a letter: sao lại một bức thư
- to copy out a passage from a book: chép lại một đoạn trong sách
- to copy someone: bắt chước ai, làm theo ai
- to copy someone's walk: bắt chước dáng đi của người nào
bản chép tay |
bản sao |
| Giải thích VN: Các vật liệu-bao gồm văn bản, các đồ thị, các hình ảnh, và các hình nghệ thuật-được ráp lại để in. Nghĩa khác: đưa nguyên một phần của một tài liệu vào vị trí khác trong tài liệu đó hoặc vào tài liệu khác. |
| advance copy: bản sao trước |
| attested copy: bản sao được chứng thực |
| attested copy: bản sao chính thức |
| backup copy: bản sao dự trữ |
| backup copy: bản sao dự phòng |
| blind carbon copy: bản sao không dùng giấy cacbon |
| blind copy: bản sao khó thấy |
| blind copy: bản sao che giấu |
| blind copy recipient: người nhận bản sao che giấu |
| blind copy recipient: người nhận bản sao khó thấy |
| block copy: bản sao chép khối |
| camera-ready copy: bản sao hoàn tất |
| certified copy: bản sao được bảo đảm |
| copy counter: bộ đếm bản sao |
| copy cycle: chu trình đếm bản sao |
| copy fitting: lập bản sao |
| copy length selector: khối lưu trữ bản sao |
| copy member: sự hiệu chỉnh bản sao |
| copy member: sự sửa đồi bản sao |
| copy modification: đoạn hiệu chỉnh bản sao |
| copy modification: sửa đổi bản sao |
| copy on waxed tracing paper: bản sao trên giấy nến |
| copy selector: bộ lựa chọn bản sao |
| copy separation: sự tách bản sao |
| copy separation: tách bản sao |
| copy stand: giá đỡ bản sao |
| copy volume: dung lượng bản sao |
| copy volume: khối (lưu trữ) bản sao |
| deep copy: bản sao cặn kẽ |
| diazo copy: bản sao điazo |
| draft copy: bản sao phác thảo |
| edited copy: bản sao được biên tập |
| fast copy data set program: chương trình tập dữ liệu bản sao nhanh |
| final copy: bản sao quyết định |
| final copy: bản sao cuối cùng |
| generation copy: bản sao làm ra |
| hard copy: bản sao chép cứng |
| hard copy: bản sao vĩnh viễn |
| hard copy interface: giao diện bản sao cứng |
| illegal copy: bản sao không hợp lệ |
| image copy: bản sao hình ảnh |
| local copy: bản sao cục bộ |
| microfilm copy: bản sao microfim |
| microfilm copy: bản sao vi phim |
| milestone copy: bản sao gốc |
| negative copy: bản sao âm bản |
| negative copy: bản sao negatip |
| number of copy: bản sao được đánh số |
| pirate copy: bản sao không hợp lệ |
| positive copy: bản sao dương bản |
| positive copy: bản sao pozitip |
| screen copy: bản sao màn hình |
| security copy: bản sao an toàn (băng từ) |
| soft copy: bản sao chép mềm |
| soft copy: bản sao tạm thời |
| soft copy terminal: đầu cuối bản sao mềm |
| transmission copy: bản sao buổi phát |
bản thảo |
calip |
can vẽ |
chép hình |
| copy machinery: sự gia công chép hình |
| copy milling: sự tiện chép hình |
| copy milling: sự phay chép hình |
| copy milling templet: dưỡng phay chép hình |
| copy picture: sao chép hình |
| copy planing: sự bao chép hình |
| copy shaper: máy bào chép hình |
| copy spindle: trục chính chép hình |
| copy turning: sự tiện chép hình |
| copy turning: sự phay chép hình |
| hydraulic copy mill: máy phay chép hình thủy lực |
chép lại |
sao chép |
| Not copy protected (NCP): bảo vệ chống sao chép |
| RCP (remote copy program): chương trình sao chép từ xa |
| authorization to copy (ATC): sự được quyền sao chép |
| block copy: sao chép khối |
| block copy: bản sao chép khối |
| copy and paste: sao chép và dán |
| copy buffer: đệm sao chép |
| copy check: kiểm tra sao chép |
| copy control: sự điều khiển sao chép |
| copy control: điều khiển sao chép |
| copy cycle: chu kỳ sao chép |
| copy cycle: chu trình sao chép |
| copy function: chức năng sao chép |
| copy group: nhóm sao chép |
| copy guide: hướng dẫn sao chép |
| copy instruction: lệnh sao chép |
| copy machine: máy sao chép |
| copy mass storage volume: thành phần sao chép |
| copy module: môđun sao chép |
| copy module: khối sao chép |
| copy picture: sao chép hình |
| copy program: chương trình sao chép |
| copy protection: sự chống sao chép |
| copy protection: chống sao chép |
| copy protection: sự ngăn cản sao chép |
| copy screen mode: chế độ sao chép màn hình |
| copy tool face: sao chép mặt dụng cụ |
| file copy program: chương trình sao chép tập tin |
| hard copy: bản sao chép cứng |
| local copy operation: thao tác sao chép cục bộ |
| remote copy program: chương trình sao chép từ xa |
| soft copy: bản sao chép mềm |
sao lại |
sự chép hình |
sự sao chép |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
bản chép lại |
mẫu chép hình |
phỏng tạo |
bản sao chép |
| block copy: bản sao chép khối |
| hard copy: bản sao chép cứng |
| soft copy: bản sao chép mềm |
tài liệu sao chép |
bản sao chụp |
| blind copy recipient indication |
dấu hiệu người nhận bcc |
|
máy phay cam |
|
bản chuẩn bị sao |
|
khuôn chuẩn bị sao |
|
chép lại |
|
sao chép |
|
bản (số bản in sách, báo...) |
bản (viết tay, đánh máy, in) |
bản sao |
| attested copy: bản sao đã thị thực |
| authentic copy of file: bản sao đúng chứng thư sở hữu |
| backup copy: bản sao dự phòng |
| blind copy: bản sao gửi mật |
| blind copy: bản sao vu vơ |
| carbon copy: bản sao trên giấy than |
| carbon copy: bản sao đánh máy |
| certified copy: bản sao y (sao y nguyên bản) |
| certified copy: bản sao đã thị thực |
| certified copy: bản sao xác thực |
| checking copy: bản sao kiểm tra |
| file copy: bản sao công văn |
| information copy: bản sao để thông báo |
| office copy: bản sao công văn |
| office copy: bản sao chính thức |
| office copy: bản sao để lưu (công văn, công hàm) |
| office copy: bản sao (tài liệu) |
| subjoined copy of letter: bản sao bức thư đính kèm |
| testimonial copy: bản sao giấy chứng nhận |
| third copy: bản sao thứ ba |
| xerox copy: bản sao chụp (bằng kỹ thuật in tĩnh điện) |
bản thảo |
bản văn quảng cáo |
| copy test: trắc nghiệm bản văn quảng cáo |
bổn |
đề tài |
| copy approach cached: cách để đề cập đề tài |
nguyên cảo (bài đưa in) |
phó bản |
| copy of bill of lading: phó bản vận đơn |
| copy of class certificate: phó bản giấy chứng hạng tàu |
| copy of draft: phó bản hối phiếu |
| copy of order: phó bản đơn đặt hàng |
bản phát khởi (mẫu sách đưa ra) |
|
mẫu sách mới |
|
bài quảng cáo |
|
bản văn soạn cho quảng cáo |
|
bản lưu |
|
chính văn quảng cáo |
|
phần chính văn bản |
|
phần ruột |
|
. bản bông hoàn chỉnh (được làm thành phim trước khi đưa in) |
|
bản (vận đơn) trao cho thuyền trưởng |
|
bản in giấy than |
|
bài quảng cáo kiểm tra |
|
bản chép sạch |
|
các phương pháp viết bài quảng cáo |
|
người phụ trách viết bài quảng cáo |
|
đĩa sao lại |
|
giá đỡ bản chụp |
|
osự sao chép; bản sao
§attested copy : bản sao được chứng thực, bản sao chính thức
§certified copy : bản sao được bảo đảm
§diplomatic copy : bản sao đúng như bản chính
§file copy : bản lưu trữ
Xem thêm: transcript, written matter, imitate, simulate, replicate, re-create

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
copy
Từ điển Collocation
copy noun
1 document/work of art
ADJ. accurate, faithful, good | cheap, crude, poor It was not the original painting, but a crude copy. | carbon, duplicate, exact, facsimile, identical, perfect, true The twins were carbon copies of each other. It must be certified as a true copy of the original document. | draft, working | clean, fair | master, original, top Take a photocopy of the master copy. | additional, extra, further, spare | multiple The photocopier had been set for multiple copies. | modern | certified | photographic, photostat | back-up Remember to make back-up copies of all your disks. | hard, paper, printed (computing) You will need to supply a hard copy version of all files.
VERB + COPY make, print, run off, take I ran off a couple of copies of the letter. | attach, enclose, send I attach a copy of the report. Please find enclosed a copy of the draft document. | circulate, distribute, supply Copies of the article were circulated to members of the committee. | obtain, receive | keep Remember to keep copies of all your correspondence.
2 book/newspaper/tape, etc.
ADJ. additional, extra, further, spare | back, old I have a few back copies of the newspaper. | advance Advance copies of the book were sent out to reviewers. | review | complimentary, free Free copies of the leaflet are available from the Department of the Environment. | illegal, illicit, pirate/pirated, unauthorized | manuscript, printed, proof | bound, hardback, leather-bound, paperback, presentation The candidate must submit two bound copies of his or her thesis. | battered, tattered, well-thumbed my battered copy of Shakespeare's plays | perfect, pristine | personal Charles I's personal copy of the psalter | signed
VERB + COPY circulate, distribute | sign Author Bob Woodhouse will be signing copies of his new book.
COPY + VERB circulate Even with the new legislation pirate copies will circulate. | be available
3 written material
ADJ. good, great | advertising | editorial | knocking (informal) Knocking copy (= writing that just says how bad sb/sth is) is simply lazy journalism.
VERB + COPY edit, prepare, produce, write The subeditors prepare the reporters' copy for the paper. | make This will make great copy for the advertisement.
COPY + NOUN editor | date, deadline Copy date (= the date for handing in copy) for the next issue is 1 May.
Từ điển WordNet
v.
- copy down as is
The students were made to copy the alphabet over and over
- reproduce someone's behavior or looks; imitate, simulate
The mime imitated the passers-by
Children often copy their parents or older siblings
- reproduce or make an exact copy of; replicate
replicate the cell
copy the genetic information
- make a replica of; re-create
copy that drawing
re-create a picture by Rembrandt
Microsoft Computer Dictionary
vb. To duplicate information and reproduce it in another part of a document, in a different file or memory location, or in a different medium. A copy operation can affect data ranging from a single character to large segments of text, a graphics image, or from one to many data files. Text and graphics, for example, can be copied to another part of a document, to the computer’s memory (by means of a temporary storage facility such as the Windows or Macintosh Clipboard), or to a different file. Similarly, files can be copied from one disk or directory to another, and data can be copied from the screen to a printer or to a data file. In most cases, a copy procedure leaves the original information in place. Compare cut and paste, move.English Synonym and Antonym Dictionary
copies|copied|copyingsyn.: duplicate imitate repeat reproduceant.: original