Từ điển Anh Việt "hacking" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
hacking
hacking /'hækiɳ/- tính từ
- khan (ho)
- a hacking cough: chứng ho khan
- khan (ho)
|
|
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ
Hacking
Lỗi chạm tay (bóng rổ); đá chân (bóng đá)
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá
Hacking
Lỗi đá xấu ; lỗi đá chân
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng ném
Hacking
Lỗi đánh tay
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ
Hacking
Lỗi chạm tay (bóng rổ); đá chân (bóng đá)
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng đá
HACKING : kicking an opponent's legs.
LỖI ĐÁ XẤU: tình huống phạm lỗi khi đá chân đối thủ.
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng ném
HACKING : a foul committed by striking another player on the arm. [Old English haccian "cut in pieces" < W Germanic]
LỖI ĐÁNH TAY: lỗi vi phạm do đánh trúng tay đối phương.
Xem thêm: drudge, hacker, machine politician, ward-heeler, political hack, hack writer, literary hack, cab, taxi, taxicab, jade, nag, plug, chop, cut, hack on, cut up, whoop
Từ khóa » Hacker Tiếng Anh Là Gì
-
→ Hacker, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Ý Nghĩa Của Hacker Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Hacker – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
HACKER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Hacker Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hacker/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
HACKER Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Hacker Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Hacker - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hacker An Ninh – Wikipedia Tiếng Việt
-
'hacker|hackers' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Hacker Là Gì - .vn
-
"hacker" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hacker Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Tin Tặc Anonymous Và Những “chiến Tích" Ra Tay Vì Bất Công Xã Hội