
Từ điển Anh Việt"overflow"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
overflow
overflow /'ouvəflou/- danh từ
- overflow meeting
- cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou]
- nội động từ
- đầy tràn, chan chứa
- to overflow with love: chan chứa tình yêu thương
chạy vượt quá |
công trình xả nước |
đập tràn |
| clear overflow weir: đập tràn hở |
| clear overflow weir: đập tràn không chìm |
| clear overflow weir: đập tràn tự do |
| overflow buttress: trụ chống đập tràn |
| overflow discharge: sự xả qua đập tràn |
| overflow discharge: lưu lượng tại đập tràn |
| overflow discharge: lưu lượng của đập tràn |
| overflow gate: cửa van đập tràn |
| overflow height: cột nước đập tràn |
| overflow rockfill dam: đập tràn đá đổ |
| overflow spillway: đập tràn trên bề mặt |
| overflow spillway rollway: phần đỉnh tràn của đập tràn |
| overflow weir: đập tràn chìm |
| overflow weir: đập tràn cột nước thấp |
| overflow weir: đập tràn ngập lặng |
| spillway overflow: dòng chảy qua đập tràn |
dòng chảy tràn |
dòng tràn |
nước lũ |
| high-water overflow: dòng nước lũ chảy tràn |
| high-water overflow: sự tràn nước lũ |
nước lụt |
máng tràn |
ống tràn |
| overflow pipe: ống thoát, ống tràn |
| overflow pipe: ống tràn (thiết bị lạnh) |
sự cất tải |
sự dỡ tải |
sự phun |
sự tràn |
| arithmetic overflow: sự tràn số học |
| buffer overflow: sự tràn bộ nhớ đệm |
| chaining overflow: sự tràn trên chuỗi |
| high-water overflow: sự tràn nước lũ |
| progressive overflow: sự tràn dần dần |
| stack overflow: sự tràn ngăn xếp |
sự xả |
| emergency water overflow: sự xả nước sự cố |
| emergency water overflow: sự xả nước cấp cứu |
| overflow discharge: sự xả qua đập tràn |
sự xả nước |
| emergency water overflow: sự xả nước sự cố |
| emergency water overflow: sự xả nước cấp cứu |
tràn |
| arithmetic overflow: tràn trên số học |
| arithmetic overflow: sự tràn số học |
| automatic overflow gate: cửa van tràn tự động |
| buffer overflow: sự tràn bộ nhớ đệm |
| chaining overflow: sự tràn trên chuỗi |
| characteristic overflow: tràn trên phần đặc tính |
| clear overflow weir: đập tràn hở |
| clear overflow weir: đập tràn không chìm |
| clear overflow weir: đập tràn tự do |
| high-water overflow: dòng nước lũ chảy tràn |
| high-water overflow: sự tràn nước lũ |
| overflow (e.g. in calculators): tràn bộ nhớ |
| overflow buttress: trụ chống đập tràn |
| overflow capacity: dung tích tràn |
| overflow chamber: bể tràn |
| overflow channel: kênh chảy tràn |
| overflow check: kiểm tra tràn |
| overflow check: kiểm tràn |
| overflow check: sự kiểm tra tràn |
| overflow check indicator: bộ chỉ báo kiểm tra tràn |
| overflow condition: tình trạng tràn |
| overflow condition: điều kiện tràn |
| overflow dam: đập chảy tràn |
| overflow discharge: sự xả qua đập tràn |
| overflow discharge: lưu lượng tại đập tràn |
| overflow discharge: lưu lượng của đập tràn |
| overflow exception: ngoại lệ tràn |
| overflow exception: ngoại lệ tràn dương |
| overflow field: trường tràn |
| overflow flag: cờ hiệu tràn |
| overflow gate: cửa van đập tràn |
| overflow height: cột nước đập tràn |
| overflow hole: lỗ thoát tràn |
| overflow hose/pipe: ống thoát/ống xả/ống tràn |
| overflow indication: sự chỉ báo tràn |
| overflow indication: dấu hiệu tràn |
| overflow indication: chỉ thị tràn |
| overflow indicator: chỉ báo tràn |
| overflow indicator: bộ chỉ báo tràn |
| overflow length: chiều dài nước tràn |
| overflow pipe: ống xả tràn |
| overflow pipe: ống thoát, ống tràn |
| overflow pipe: ống thoát nước tràn |
| overflow pipe: ống tràn (thiết bị lạnh) |
| overflow position: vị trí tràn đầy |
| overflow position: vị trí tràn |
| overflow process: quá trình tràn |
| overflow record: bản ghi tràn |
| overflow relief gully: rãnh tháo tràn |
| overflow rockfill dam: đập tràn đá đổ |
| overflow route: tìm đường tràn |
| overflow route: định tuyến tràn |
| overflow routing: sự định tuyến tràn |
| overflow routing: sự tìm đường tràn |
| overflow section: đoạn đê tràn |
| overflow section: đê tràn |
| overflow sequential access method (OSAM): phương pháp truy cập tuần tự tràn |
| overflow spillway: đập tràn trên bề mặt |
| overflow spillway rollway: phần đỉnh tràn của đập tràn |
| overflow spout: miệng tràn máng nước |
| overflow spring: mạch chảy tràn |
| overflow storage: bộ nhớ tràn |
| overflow summit: đỉnh tràn |
| overflow surface: mặt nước tràn |
| overflow tank: thùng chứa nước tràn |
| overflow traffic: lưu lượng tràn |
| overflow valve: van chảy tràn |
| overflow weight: ngưỡng tràn |
| overflow weir: đập tràn chìm |
| overflow weir: ngưỡng tràn |
| overflow weir: đập tràn cột nước thấp |
| overflow weir: đập tràn ngập lặng |
| progressive overflow: sự tràn dần dần |
| spillway overflow: dòng chảy qua đập tràn |
| spillway overflow: dòng chảy qua đỉnh tràn |
| stack overflow: sự tràn ngăn xếp |
tràn ngập |
| overflow weir: đập tràn ngập lặng |
bộ phận tháo nước |
cống tháo nước tràn |
máng trào |
ống thoát chảy tràn |
| Giải thích EN: A device or structure over or through which excess water is allowed to flow. |
| Giải thích VN: Thiết bị hoặc công trình cho phép lượng nước lớn chảy bên trên hoặc chảy qua. |
sự tháo chảy |
sự tràn qua |
chỗ thoát tràn |
dòng quá tải |
kiểm tra tràn |
| overflow check: sự kiểm tra tràn |
| overflow check indicator: bộ chỉ báo kiểm tra tràn |
phần tràn |
tràn bộ nhớ |
| Giải thích VN: Tình trạng xảy ra khi một chương trình cố đưa quá nhiều dữ liệu vào một khu vực nhớ so với sức chứa của nó, do đó sinh ra một thông báo lỗi. |
| buffer overflow: sự tràn bộ nhớ đệm |
tràn ra |
sự quá dòng (điện) |
| areal overflow distributor |
kênh tưới xả |
|
bộ nhớ |
|
tràn |
|
kênh xả |
|
sự đầy tràn |
hàng lẻ chất còn thừa (công ten nơ) |
|
nhân viên dư thừa |
|
[,ouvə'flou]
osự tràn
Sự chảy tràn của chất lỏng ra khỏi đỉnh hoặc phấn cuối mở rộng của xiclon thuỷ lực.
ođập tràn, máng tràn
onước lũ, nước lụt
Xem thêm: flood, outpouring, runoff, overspill, overrun, well over, run over, brim over, bubble over, spill over, pass over

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
overflow
Từ điển WordNet
n.
- a large flow; flood, outpouring
- the occurrence of surplus liquid (as water) exceeding the limit or capacity; runoff, overspill
Microsoft Computer Dictionary
n. 1. Generally, the condition that occurs when data resulting from input or processing requires more bits than have been provided in hardware or software to store the data. Examples of overflow include a floating-point operation whose result is too large for the number of bits allowed for the exponent, a string that exceeds the bounds of the array allocated for it, and an integer operation whose result contains too many bits for the register into which it is to be stored. See also overflow error. Compare underflow. 2. The part of a data item that cannot be stored because the data exceeds the capacity of the available data structure.English Synonym and Antonym Dictionary
overflows|overflowed|overflowingsyn.: cascade flood inundate run over spill