Từ điển Anh Việt "upstairs" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Anh Việt"upstairs" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm upstairs
upstairs /' p'ste z/- phó từ
- ở trên gác, ở tầng trên
- lên gác, lên tầng trên
- to walk upstairs: lên gác
- tính từ
- (thuộc) tầng trên; ở trên gác, ở tầng trên
- an upstairs room: căn buồng ở tầng trên, căn buồng ở trên gác
- (thuộc) tầng trên; ở trên gác, ở tầng trên
Xem thêm: upstair, up the stairs, on a higher floor, in the head, in the mind
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh upstairs
Từ điển WordNet
- the part of a building above the ground floor
no one was allowed to see the upstairs
n.
- on or of upper floors of a building; upstair
the upstairs maid
an upstairs room
adj.
- on a floor above; up the stairs, on a higher floor
they lived upstairs
- with respect to the mind; in the head, in the mind
she's a bit weak upstairs
adv.
English Synonym and Antonym Dictionary
ant.: downstairsTừ khóa » Phiên âm Từ Upstairs
-
UPSTAIRS | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Upstairs - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Phát âm Upstairs Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Cách Phát âm Upstairs, Downstairs - Forvo
-
Pronunciation Of Upstairs By Macmillan Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'upstairs' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Upstairs Là Gì, Nghĩa Của Từ Upstairs | Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Upstairs, Từ Upstairs Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Upstairs
-
Cách Dùng DOWNSTAIRS Và UPSTAIRS - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Upstairs Tiếng Việt Là Gì