Từ điển Chuyên Ngành Vật Liệu - Giá Xây Dựng

Quản lý chi phí xây dựng, Quản lý thi công xây dựng, Quản lý dự án xây dựng
  • Diễn đàn Bài viết mới
  • Có gì mới? Featured content Bài viết mới Hoạt động mới nhất
  • Phần mềm Quản lý chất lượng GXD Dự toán GXD Dự thầu GXD Quyết toán GXD
  • Đăng ký học
  • Quản lý dự án Học dự toán Tra cứu định mức online Hồ sơ chất lượng Tư liệu Quản lý dự án Lập dự án đầu tư Thanh quyết toán Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu
Đăng nhập Đăng ký Có gì mới?
  • Bài viết mới
Menu Đăng nhập Đăng ký Install the app Install How to install the app on iOS

Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.

Ghi chú: This feature may not be available in some browsers.

  • TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
  • Glossary of Civil Engineering Terminologies
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.You should upgrade or use an alternative browser. Từ điển chuyên ngành Vật liệu
  • Khởi xướng Khởi xướng queenbee
  • Ngày gửi Ngày gửi 12/12/07
Q

queenbee

Guest
Cast iron : Gang đúc Chippings :Đá mạt, đá vụn Clay colloids : Đất sét dẻo Coarse sand : Cát vàng Crushed stone : Đá dăm Ductile iron : Gang dẻo Fleece : Bông Freestone : Đá hộc Galvanized steel : Thép mạ kẽm Graded aggregates : Cấp phối đá dăm Grit : Đá vụn Humus : Đất mùn Lava chippings : Lớp mạt đá dung nham Raw peat : Đất than bùn tươi Trass : Đất đèn (đất đỏ dung nham) Trasscement : Xi măng đất đèn (đất đỏ dung nham) Last edited by a moderator: 14/12/07 Q

queenbee

Guest
Stone - Đá abutment stone : đá chân tường, đá chân vòm bed stone : đá xây nền, đá xây móng border stone : đá bó lề đường boulder stone : đá tảng lăn broken stone : đá vỡ, đá vụn, đá dăm chipped stone : đá đẽo cleaving stone : đá phiến, đá lợp, đá bảng coping stone : đá xây đỉnh tường crushed stone : đá nghiền đá vụn cut out stone : đá đẽo dimension stone : đá phôi định cỡ, đá phôi quy chuẩn emery stone : đá mài facing stone : đá ốp ngoài falling stone : thiên thạch fence stone : đá hộc field stone : đá tảng float stone : đá bọt grinding stone : đá mài hearth stone : đá xây lò key stone : đá chêm đỉnh vòm lithographic stone : đá in logan stone : tảng đá cheo leo natural stone : đá tự nhiên, đá xanh, đá đẽo ornamental stone : đá trang trí parapet stone : đá xây lan can paving stone : đá lát nền, đá lát đường peacock stone : đá lông công, malachit pebble stone : đá cuội plaster stone : đá thạch cao precious stone : đá quý pudding stone : cuội kết pumice stone : đá bọt refuse stone : đá thải ring stone : đá mài có hình vòng rough grinding stone : đá mài thô rough hewn stone : đá đẽo thô rubble stone : đá hộc run of quarry stone : đá nguyên khai của mỏ lộ thiên sawn stone : đá xẻ self faced stone : đá tự có mặt phẳng sharpening stone : đá mài dao square stone : đá đẽo vuông trim stone : đá trang trí work stone : đá gia công Last edited by a moderator: 14/12/07 C

CoolCoolCat

Guest
Đá hộc Cho Cat hỏi là tên tiếng Anh đúng của đá hộc là gì vậy? Từ 2 bài trên Cat thấy đá hộc có đến 3 tên: Fence stone, Rubble stone & Freestone Vậy thì tên nào là đúng hay cả 3 tên đều đúng. Đ

Đinh Thị Xuân Thủy

Guest
Mình đang cần tìm Từ Điển chuyên ngành. Chào tất cả các anh các chị và các bạn trong diễn đàn.Mình đang cần tìm những kiến thức về màn cửa nội thất bằng tiếng Anh ,hoặc Từ Điển Anh Việt chuyên về trang trí nội thất ,màn cửa .Có cô chú ,anh chị ,bạn nào biết những kiến thức này kiếm ở đâu làm ơn chỉ cho mình với (ví dụ nhà sách nào có bán,hay trang web nào có đăng ,vui lòng giúp dùm nhé).Cám ơn tất cả mọi người. H

Hugolina

Guest
Bạn thử gõ từ "Interior decoration", sẽ ra rất nhiều kết quả đấy. Mình lấy vài ví dụ nhé: 1. http://www.interiordezine.com/ (Mình thấy có cả hướng dẫn thiết kế trang trí cho từng hạng mục, từ điển, ebook...) 2.http://interiordec.about.com/ 3.http://decoratinghomes.com/ Còn rất nhiều nữa bạn ạ, chủ yếu là bạn nên chọn đúng từ khóa khi tìm thôi. Kho tài liệu trên mạng là hầu như vô tận mà. S

songda11

Guest
Thuật ngữ thiết kế nội thất Anh-Anh Không biết tài liệu có giúp bạn được chút nào không vì là thuật ngữ dễn giải Anh-Anh mình sưu tầm được khi làm việc về lĩnh vực này, khoảng 450 từ để bạn tham khảo. Thực tế tài liệu có tựa đề là "Dictionary of Interior Designing" nhưng mình thấy cũng không được đầy đủ và hoàn chỉnh lắm nên thay lại bằng thuật ngữ thôi. Nguồn tài liệu: từ công ty thiết kế nội thất của Ấn độ và Anh. Có chỗ nào chưa đúng bạn gửi thông tin lại nhé. Tải ở đây Last edited by a moderator: 4/6/08 A

AnhTuan-Hacinco

Thành viên sắp được phong Thành viên Năng động
Tham gia 2/10/08 Bài viết 40 Điểm tích cực 0 Điểm thành tích 6 Để tiện cho các bạn, mình đã tổng hợp dữ liệu của bạn queenbee viết ở trên và một số tài liệu về xây dựng bằng tiếng anh mà mình sưu tầm được trên diễn đàn: http://ketcau.com/ Xin gửi các bạn Chúc các bạn thành công.

File đính kèm

  • tu dien chuyen nganh vat lieu xay dung.doc tu dien chuyen nganh vat lieu xay dung.doc 24 KB · Đọc: 1.216
  • 344.pdf 344.pdf 356,5 KB · Đọc: 2.002
  • 364.pdf 364.pdf 525,3 KB · Đọc: 1.354
  • tong hop kien thuc xay dung.pdf tong hop kien thuc xay dung.pdf 387,5 KB · Đọc: 1.796
  • so tay danh cho ky su cong trinh.rar so tay danh cho ky su cong trinh.rar 2,2 MB · Đọc: 2.023
Name: Anh Tuan Email: [email protected] H

hungtd1506

Thành viên nhiều triển vọng
Tham gia 25/8/08 Bài viết 18 Điểm tích cực 10 Điểm thành tích 3 Cho em hỏi các vị sư huynh là e dịch các loại vật liệu sau đã đúng chưa a? Cát vàng/Coarse sand Bột đá/Powdered stone Cây chống/Propped plant D6-8mm Cồn rửa/Alcohol Nhựa dán/Asphalt Cát nền/Bedding Sand Cát sạn/Grit sand Cát vàng/Coarse sand Cọc tre/Bamboo pile Dây/Wire Dây thép/Steel wire Gỗ chống/Propped wood Gỗ ván/Board wood Gỗ ván cầu công tác/Board wood for temporary bridge Gỗ ván khuôn dày 3cm/Board wood form 3cm deep Gỗ ván khuôn (cả nẹp)/Board wood form Gỗ đà nẹp/Wood Nhựa bitum/Bitum Asphalt Nước/Water Phụ gia dẻo hoá/Plastic additives Que hàn/ Welding stick Thép hình/Shape steel Thép tròn D> 18mm/Round steel D>18mm Thép tròn D<= 18mm/Round steel D<=18mm Thép tròn D<= 10mm/Round steel D<=10mm Thép tấm/Flat steel Vải địa kỹ thuật/Geotextile Xi măng PC30/Cement PC30 Đinh 3-5cm/ Nail 3-5cm Đinh đỉa /Nail Đá dăm 1x2/Macadam 1x2 Đá dăm 4x6/Macadam 4x6 Phụ gia chống ăn mòn cho bê tông / Additives for anti corrode concrete Song chắn rác bằng gang SKB 8039/Iron gate SKB8039 Nắp ga gang GVD60/Cast Iron cover GVD60 Thang bằng thép không rỉ D24/ Stainless Steel Step rungs D24 Nếu sai chỗ nào, các vị sư huynh chỉ cho em sớm phát. thanks! Last edited by a moderator: 19/11/08 H

hoailinh86

Thành viên sắp lên hạng Rất năng động
Tham gia 2/12/08 Bài viết 91 Điểm tích cực 17 Điểm thành tích 18 Tuổi 39 Từ điển chuyên ngành vật liệu công trình thuỷ điện - Đá dăm: Gravel - Đá mạt: Plaster stone - Đá dăm cấp phối: Gravel aggregate - Bột đá: Stone powder - Đá hộc: Rubble stone - Đá cắt: Cutting stone - Đá mài: Grind stone - Cát hạt nhỏ: Fine-grain sand - Gạch chỉ: Solid brick - Gạch thẻ: Brick - Gạch chống trơn: Slippery resisting brick - Gạch xi măng tự chèn: Interlocking cement block - Gạch bê tông: Concrete brick - Gạch ốp: Facing brick - Gạch chống axit: Acid resisting brick - Vữa chống axit: Acid resisting mortar - Gạch ceramic 30x30: Ceramic tile 30x30 - Gỗ ván khuôn: Plywood - Gỗ ván cầu công tác: Plywood - Gỗ đà giáo, nẹp gông: Plywood - Gỗ chống: Stand plywood - Gỗ đà nẹp: Splint plywood - Gỗ nẹp, cọc chống: Polywood (stand, splint) - Vôi cục: Free lime - Thép tròn trơn: Slippery round steel - Thép tấm: Plate steel - Tôn tráng kẽm: Steel plate - Thép chống gỉ: Stainless steel - Ống nhựa PVC: Plastic pipe PVC - Bu lông: Bolt - Ống thép: Steel pile - Đinh đỉa: Coat nail - Que hàn: Welding rod - Đất đèn: Trass - Dầu bôi trơn: Grease oil - Dầu bảo ôn: Oil - Sơn chống axit: Acid resisting paint - Cây chống: Prop - Cây chống thép hình: Section steel prop - Cây chống thép ống: Tube steel prop - Ống thép tráng kẽm: Galvanized steel pile - Gối cầu thép: Steel bridge bearing - Lập lách: Joint plate - Vành đai bê tông đúc sẵn: Pre-cast RC Hoop - Tăng đơ: Turn bluckle - Oxy: Oxygen - Cồn rửa: Alcohol - Nhựa dán: Plastic resin - Đất đèn: Calcium carbide - Cáp cường độ cao: High-strength cable - Nhựa đường: Bitumen - Phèn chua: Alum - Ray: Rail - Sơn dẻo nhiệt: Plastic paint - Sơn lót: Undercoat - Sắt vuông đặc: Bar iron - Sắt đệm: Plate steel - Thép hình: Section steel - Thép tròn: Round bar - Dầu hỏa: Petroleum - Ống thép không gỉ: Stainless steel tube - Cọc thép: Steel pile - Ống đổ: Tremie - Khe co giãn: Expansion joint - Vải địa kỹ thuật: Geotextile - ... Mời các bạn bổ sung tiếp =D> Trong quá trình sưu tầm và biên soạn không tránh khỏi sai sót, rất mong các anh chị góp ý kiến ạ!:x Last edited by a moderator: 24/5/09 Cu?c s?ng ch? c? ? ngh?a khi: C? m?t vi?c j ?? ?? ?am m?, c? m?t ng??i n?o ?? ?? y?u v? m?t ?i?u j ?? ?? hy v?ng Bạn phải Đăng nhập để thảo luận. Share: Facebook X Bluesky LinkedIn Pinterest WhatsApp Email Share Link Tải bộ cài phần mềm Dự toán GXD, Đấu thầu GXD, Thanh Quyết toán GXD, Quản lý chất lượng GXD. Dành cho người mua bản quyền Kích để xem khóa học Dự toán công trình Kích để xem khóa học Dự toán công trình Kích để xem khóa học Chỉ huy trưởng công trường Kích để xem giới thiệu phần mềm thanh quyết toán Phần mềm quản lý chất lượng công trình QLCL GXD Tìm hiểu khóa học Thanh Quyết toán GXD Giới thiệu phần mềm Dự toán GXD dùng là thích, kích là sướng

Các bài viết mới

  • N Hoa văn sắt hàng rào đẹp, mẫu mới thi công nhà ở
    • Latest: Ngọc AnhĐinh
    • 55 phút trước
    Ô tô xe máy tham gia giao thông
  • Vattukythuatqt Ron chì 1 vành, Gioăng cao su mặt bích, Ron amiang mặt bích, Gioăng teflon mặt bích JIS10K, Ron teflon mặt bích Jis10K, Gioăng PTFE mặt bích
    • Latest: Vattukythuatqt
    • Hôm nay lúc 12:42
    Máy và thiết bị chuyên dụng
  • Vattukythuatqt Ron chì chịu nhiệt, Gioăng cao su mặt bích, Ron amiang mặt bích, Gioăng teflon mặt bích JIS10K, Ron teflon mặt bích Jis10K, Gioăng PTFE mặt bích
    • Latest: Vattukythuatqt
    • Hôm nay lúc 12:39
    Máy và thiết bị chuyên dụng
  • Vattukythuatqt Ron chì chịu nhiệt, Gioăng cao su mặt bích, Ron amiang mặt bích, Gioăng teflon mặt bích JIS10K, Ron teflon mặt bích Jis10K, Gioăng teflon mặt bích
    • Latest: Vattukythuatqt
    • Hôm nay lúc 12:36
    Máy và thiết bị chuyên dụng
  • hyundaiviethan Giá Xe Tải Teraco Mới Nhất – Giải Pháp Xe Tải Hiệu Quả Cho Kinh Doanh Vận Tải
    • Latest: hyundaiviethan
    • Hôm nay lúc 09:09
    Ô tô xe máy tham gia giao thông
  • Vattukythuatqt Khớp nối mềm inox 304 lót teflon, Ống mềm inox 304 lót teflon, Ống mềm inox 304 chịu nhiệt, Ống mềm inox 304 dẫn hơi nóng, Khớp nối mềm inox 304
    • Latest: Vattukythuatqt
    • Thứ bảy lúc 22:49
    Máy và thiết bị chuyên dụng
  • kimhien_gxd Khai giảng loạt khóa học nghiệp vụ xây dựng thực tế – phù hợp người đi làm
    • Latest: kimhien_gxd
    • Thứ bảy lúc 10:58
    Lập dự toán
  • kimhien_gxd Khai giảng các lớp nghiệp vụ xây dựng 2026 – Học để làm được việc
    • Latest: kimhien_gxd
    • Thứ bảy lúc 10:55
    Khóa học và Chứng chỉ hành nghề
  • N Tường rào sắt nghệ thuật thi công uy tín, giá xưởng
    • Latest: Ngọc AnhĐinh
    • Thứ bảy lúc 09:24
    Ô tô xe máy tham gia giao thông
  • Y RTK HI-TARGET V600L – GIẢI PHÁP ĐO ĐẠC TỐI ƯU CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
    • Latest: yentrinh.vietthanh@gmail.
    • Thứ sáu lúc 13:13
    Máy và thiết bị chuyên dụng
  • TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
  • Glossary of Civil Engineering Terminologies
  • Chào Khách. Để tải bộ cài phần mềm GXD mời bạn kích vào đây
Back Top

Từ khóa » Từ đá Xây Dựng Tiếng Anh Là Gì