Từ điển Tiếng Việt "ám ảnh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ám ảnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ám ảnh

- đgt. (H. ám: tối, ngầm; ảnh: hình bóng) 1. Lởn vởn luôn trong trí óc, khiến cho phải suy nghĩ, không yên tâm: Chủ nghĩa cá nhân đang ám ảnh một số đồng chí (HCM) 2. Như ám3: Nó cứ đến ám ảnh tôi mãi. // dt. Điều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn: Cái vườn cao-su giới tuyến đối với tôi đã trở thành một ám ảnh (NgTuân).

1. Sự đeo đuổi, lởn vởn không dứt ở trong đầu về một ý nghĩ hay hình ảnh nào đó khiến người ta băn khoăn, lo lắng.

2. Biểu hiện vô thức về hoạt động bệnh lí trong một hay vài khu vực tâm thần của bệnh nhân dưới dạng những tình cảm, ý nghĩ nặng nề, nghi ngờ, lo lắng, hoảng sợ. Trạng thái bệnh lí của AA có thể kèm theo buồn rầu đột ngột, nặng vùng tim, tim đập nhanh, cảm giác nóng dữ hay rét run, da ẩm, xanh tím, dáng đi chệnh choạng. Trong tất cả các trường hợp, người bệnh vẫn biết rõ sự vô lí, nhưng không có khả năng loại trừ.Nhờ duy trì được óc phân tích mà có khi người bệnh không thực hiện những hành động gây nguy hiểm cho bản thân hoặc cho người xung quanh. Nguyên nhân thường là do chấn thương tâm lí (nhiều trường hợp không tìm được nguyên nhân). Điều trị bằng cách tạo cho bệnh nhân môi trường sống yên tĩnh, tránh chấn động thần kinh, dùng tâm lí, liệu pháp thư giãn, thuốc an thần theo chỉ định.

d&đg. Nỗi bứt rứt trong tâm trí khó xua đuổi. Nỗi lo sợ ám ảnh anh ấy suốt tháng trời. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ám ảnh

ám ảnh
  • verb
    • To obsess, to haunt
      • nỗi lo âu ngày đêm ám ảnh: day and night haunted by anxieties
  • noun
    • Haunting worry, obsession
haunt
Lĩnh vực: y học
obsession
ám ảnh ánh sáng
photomania
ám ảnh danh từ
onomatomania
ám ảnh đau hậu môn
rectophobia
ám ảnh đẹp
callomania
ám ảnh giang mai
syphilophobia
ám ảnh mắc bệnh lao
phthisiophobia
ám ảnh sợ
phobia
ám ảnh sợ ẩm ướt
hygrophobia
ám ảnh sợ bệnh dại
cynophobia
ám ảnh sợ bệnh hoa liễu
venereophobia
ám ảnh sợ bị đánh dòn
rhabdophobia
ám ảnh sợ bị nhìn
scopophobia
ám ảnh sợ biển
thalassophobia
ám ảnh sợ cái mới
kainophobia
ám ảnh sợ chết
thanatophobia
ám ảnh sợ chó
cynophobia
ám ảnh sợ ghẻ
scabiophobia
ám ảnh sợ kính
hyalophobia
ám ảnh sợ lửa
pyrophobia
ám ảnh sợ mắc tội ăn cắp
kleptophobia
ám ảnh sợ người lạ
xenophobia
ám ảnh sợ rác rưởi
rhypophobia
ám ảnh sợ rết
keraunophobia
ám ảnh sợ súc vật
zoophobia
ám ảnh sợ trách nhiệm
hypengyophobia
ám ảnh sợ trời
uranophobia
ám ảnh sợ viết
graphophobia
ám ảnh tìm phong cảnh mới
paratereseomania
ám ảnh tự cao
sophomania

Từ khóa » Sự ám ảnh La Gi