Từ điển Tiếng Việt "ám Chỉ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"ám chỉ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

ám chỉ

- đg. Ngầm chỉ người nào, việc gì. Câu nói có ý ám chỉ anh ta.

hđg. Chỉ ngầm vật hay người nào. Hắn nói thế là ám chỉ anh đấy. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

ám chỉ

ám chỉ
  • verb
    • To insinuate, to allude to, to hint (at)
      • qua bài diễn văn khai mạc, ông cảnh sát trưởng muốn ám chỉ thói quan liêu đáng trách của lực lượng cảnh sát địa phương: by the inaugural speech, the chief constable wishes to allude to the blameworthy bureaucracy of the local police
      • anh ám chỉ rằng tôi ngu chứ gì?: do you want to imply that I am stupid?
      • bức biếm hoạ này ám chỉ những người thích nhìn đồng hồ trông cho mau đến giờ về: this caricature makes an allusion to the clock-watchers
      • thái độ hống hách của bà ta ám chỉ rằng các anh là thuộc cấp của bà ta: her authoritative attitude insinuates that you are her subordinates
      • anh ta giơ năm ngón tay lên ám chỉ là phải hối lộ năm trăm đô la Mỹ: the fact he raises his five fingers hints at a requisite bribe of USD 500
insinuate

Từ khóa » Từ ám Chỉ Có Nghĩa Là Gì