Từ điển Tiếng Việt "ăn Tạp" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"ăn tạp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ăn tạp
- đg. Ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau, cả thức ăn thực vật lẫn động vật. Lợn là một loài ăn tạp.
nđg.Ăn được nhiều loại thức ăn khác nhau. Lợn là một loài ăn tạp.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ăn tạp
ăn tạp- verb
- to gobble
| Lĩnh vực: y học |
Từ khóa » Nghĩa Của ăn Tạp Là Gì
-
ăn Tạp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Ăn Tạp - Từ điển Việt
-
ăn Tạp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ăn Tạp Nghĩa Là Gì ? | VFO.VN
-
ăn Tạp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ăn Tạp
-
Động Vật ăn Tạp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ ăn Tạp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'ăn Tạp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa ăn Tạp - Tax-definition
-
" Ăn Tạp Là Gì ? Định Nghĩa Ăn Tạp Tổng Giá Trị Của Khái Niệm Này
-
Bạn Nghĩ Gì Về Việc ăn Tạp?
-
" Ăn Tạp Là Gì ? Định Nghĩa Ăn Tạp Tổng Giá Trị Của Khái Niệm ...