Từ điển Tiếng Việt "áp Phích" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"áp phích" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm áp phích
tờ giấy, khung vải có chữ, hình vẽ, ảnh chụp, đặt ở nơi công cộng dùng để giới thiệu, tuyên truyền, quảng cáo. Tuỳ theo mục đích quảng cáo mà có các loại AP như AP quảng cáo nghệ thuật (ca, vũ, nhạc), AP quảng cáo triển lãm, AP quảng cáo hàng hoá, AP quảng cáo nghề nghiệp, công việc, AP quảng cáo điện ảnh... tuỳ theo trình độ sáng tạo của tác giả và trình độ kĩ thuật của thời đại. Ở một số nước, AP được nâng lên thành tác phẩm nghệ thuật thuộc ngành đồ hoạ, xử lí mọi đề tài dựa vào công nghiệp nhiếp ảnh, ấn loát, máy tính điện tử, vv. Từ lâu, AP đã trở thành một phân ngành, nhất là từ khi ngành tiếp thị (marketing) phát triển. AP cũng có khi là một bản yết thị hành chính.
pd. Tờ giấy có chữ to, hình vẽ, dán ngoài công lộ để thông báo, tuyên truyền hay quảng cáo.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh áp phích
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Phích Bách Tiếng Anh
-
PHÍCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phích - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
áp Bách Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
áp Phích Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
PHÍCH - Translation In English
-
Phít Bách Shương Shương Của Khách Iu... - Phương Dung Socola
-
Hóa đơn Tấm áp Phích: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ...
-
Cách Tắt Phich Bách Trong Hot Potatoes - Vietnamese Moodle
-
Rạng Đông Khai Giảng Khóa Học Tiếng Anh Năm Học 2018 - 2019
-
Tra Từ: Bách - Từ điển Hán Nôm
-
Bán Sản Phẩm Máy ảnh Và Ảnh - Amazon Seller Central
-
Tập Tin:Công Ty Cổ Phần Bóng đèn Phích Nước Rạng Đôg