Từ điển Tiếng Việt "âu Yếm" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"âu yếm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

âu yếm

- đgt. Biểu lộ tình yêu thương dịu dàng thắm thiết bằng điệu bộ, cử chỉ, giọng nói: Đôi mắt nhìn âu yếm Vợ chồng âu yếm nhau.

nđg&t. Biểu lộ tình thương yêu bằng dáng điệu, cử chỉ, giọng nói. Cử chỉ âu yếm. Vợ chồng âu yếm nhau. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

âu yếm

âu yếm
  • verb
    • To caress, to fondle
      • âu yếm một con búp bê: to fondle a doll
      • cử chỉ âu yếm: caressing manners
      • xem trong âu yếm có chiều lả lơi: in the fondling, there is an inclination to lasciviousness

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ âu Yếm Là Gì