Từ điển Tiếng Việt "bất đắc Dĩ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bất đắc dĩ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bất đắc dĩ

- tt, trgt. (H. dĩ: thôi) Không thể đừng được: Một đôi khi bất đắc dĩ phải đe nẹt chúng (Ng-hồng).

hp. Phải làm điều gì vì không thể không làm. Bất đắc dĩ ông phải nói ra. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bất đắc dĩ

bất đắc dĩ
  • adj
    • Unavoidable, reluctant, grudging
      • việc bất đắc dĩ: an unavoidable thing
      • từ chối không được, bất đắc dĩ phải nhận: as it was impossible to refuse, he grudgingly accepted
      • đó là điều vạn bất đắc dĩ: that is unavoidable indeed

Từ khóa » Từ Bất đắc Dĩ Là Gì