Từ điển Tiếng Việt "bẻ Ghi" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bẻ ghi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bẻ ghi

công việc của nhân viên đường sắt đưa ghi vào vị trí cần thiết, nhằm khai thông một tuyến đường sắt nào đó để cho phương tiện vận chuyển bằng đường sắt (toa xe, đầu máy, tàu điện, ô tô ray, vv.) đi vào tuyến đường mong muốn. Ghi dùng trong đường sắt có nhiều loại: ghi lò xo, ghi quả tạ, ghi có ổ khoá, ghi khống chế đệm, ghi đơn, ghi kép, ghi đường đơn, ghi đường lồng. Ghi có hai vị trí: ghi định vị, thường khai thông vào đường chính; ghi phân vị, khai thông vào đường rẽ. Cấu tạo một bộ ghi gồm: lưỡi ghi, thanh giằng, tay bẻ, biển chỉ ghi, vv.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

bẻ ghi

bẻ ghi
  • verb
    • To handle a switch, to switch
Lĩnh vực: giao thông & vận tải
switch
  • bệ bẻ ghi: positive switch stand
  • bệ bẻ ghi bán tự động: Switch stand, Semi-automatic
  • bệ bẻ ghi đứng: Switch stand, Column
  • bệ bẻ ghi tự động: Switch stand, Automatic
  • bộ phận bẻ ghi: switch stand
  • bộ phận giữ bệ bẻ ghi: switch stand latch
  • bộ phận giữ bệ bẻ ghi: switch stand keeper
  • cần bẻ ghi: switch lever
  • đối trọng tay bẻ ghi: switch lever counterweight
  • máy bẻ ghi: switch machine
  • tay bẻ ghi: switch lever
  • tay bẻ ghi có đối trọng: switch lever with counterweight
  • bệ bẻ ghi
    dolly
    cần bẻ ghi
    shunter's pole
    đèn bẻ ghi
    indicator lamp
    người bẻ ghi
    pointsman
    người bẻ ghi
    shunter
    người bẻ ghi
    switchman
    phía bẻ ghi
    turnout side
    sự bẻ ghi
    forcing the points
    sự bẻ ghi
    switching
    thanh kéo bẻ ghi
    throw rod
    thanh nối (bệ bẻ ghi với thanh giằng lưỡi ghi)
    Rod, Connecting
    trạm bẻ ghi
    signal box
    trạm bẻ ghi
    signal tower

    Từ khóa » Ghi đường Sắt Là Gì