Từ điển Tiếng Việt "biến Tấu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"biến tấu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm biến tấu
loại tác phẩm âm nhạc được xây dựng trên cơ sở chủ đề được trình bày trước, sau đó là những biến khúc nối tiếp có sự biến hoá chủ đề (về các mặt cấu tạo, hình thức, giọng điệu, tiết tấu, hoà thanh, vv.).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh biến tấu
biến tấu- noun
- Variation
Từ khóa » Sự Biến Tấu Tiếng Anh Là Gì
-
Biến Tấu In English - Glosbe Dictionary
-
Biến Tấu - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
BIẾN TẤU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Biến Tấu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Biến Tấu - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "biến Tấu" - Là Gì?
-
Biến Tấu “just Kidding” Thành Nhiều Kiểu Khác Nhau - Pasal
-
Nghĩa Của Từ Variation - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha