
Từ điển Tiếng Việt"biểu tượng"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
biểu tượng
1.(triết, giáo dục), hình ảnh của sự vật lưu lại trong óc khi sự vật không còn tác động đến các giác quan nữa; hình thức cao nhất của sự phản ánh trực quan - cảm tính xuất hiện trên cơ sở tri giác. Khác với tri giác, BT không còn phản ánh rời rạc các thuộc tính của sự vật: sự vật được phản ánh dưới hình thức BT có tính chỉnh thể. BT là hình ảnh về vật trong đầu óc, ý thức, tư duy con người. Những BT của con người, khác với ở động vật, thường được bọc bằng một lớp vỏ ngôn ngữ và chứa nhiều yếu tố của sự phản ánh khái quát. BT là khâu trung gian giữa giai đoạn nhận thức cảm tính và giai đoạn nhận thức lí tính.
2. (mĩ thuật, sân khấu), phương tiện sáng tạo nghệ thuật mang ý nghĩa trừu tượng, khái quát. BT tác động chủ yếu đến cảm xúc của người xem. BT còn được coi như là một thủ pháp sáng tạo nghệ thuật. Trực giác của người nghệ sĩ có vai trò rất quan trọng trong quá trình nhận thức một BT. Tuỳ thuộc những nhận thức khác nhau về BT, người ta có những cảm xúc khác nhau. Cuối thế kỉ 19, ở Châu Âu có trào lưu BT chủ nghĩa trong văn học và nghệ thuật tạo hình.
hd. Hình ảnh cho thấy nét đặc sắc nhất của một sự kiện. Biểu tượng của hòa bình.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
biểu tượng
biểu tượng badge |
emblem |
| biểu tượng trên nắp bánh xe: wheel trim emblem |
emblematic |
icon |
| biểu tượng chương trình: application icon |
| biểu tượng chương trình: program icon |
| biểu tượng chương trình: program-item icon |
| biểu tượng chuột: mouse icon |
| biểu tượng cực tiểu hóa: minimize icon |
| biểu tượng của chương trình: application icon |
| biểu tượng đồ họa: graphics icon |
| biểu tượng khôi phục: restore icon |
| biểu tượng lái: drive icon |
| biểu tượng lớn: large icon |
| biểu tượng menu hệ thống: system menu icon |
| biểu tượng nhóm: group icon |
| biểu tượng nhỏ: small icon |
| biểu tượng ổ đĩa: drive icon |
| biểu tượng phần lớn: maximize icon |
| biểu tượng phục hồi: restore icon |
| biểu tượng tài liệu: document icon |
| biểu tượng tệp tài liệu: document file icon |
| biểu tượng thu tối thiểu: minimize icon |
| biểu tượng thực đơn hệ thống: system menu icon |
| biểu tượng trình đơn hệ thống: system menu icon |
| biểu tượng ứng dụng: application icon |
| chính sách bố trí biểu tượng: icon layout policy |
| chính sách sắp xếp biểu tượng: icon layout policy |
| sắp đặt biểu tượng: arrange icon |
| trình soạn biểu tượng: icon editor |
logo |
| biểu tượng của công ty: company logo |
sign |
| biểu tượng tiền tệ: currency sign |
symbol |
| Giải thích VN: Là ký hiệu đồ họa dùng để biểu diễn một đối tượng. Ví dụ, biểu tượng đường (line symbol) biểu diễn đối tượng dạng đường, biểu tượng điểm (marker symbol) cho đối tượng dạng điểm, biểu tượng hình khép kín (shades symbol) cho đối tượng vùng, biểu tượng chữ (text symbol) cho chú thích. Biểu tưởng được định nghĩa bởi rất nhiều đặc điểm, bao gồm: màu, kính thước, góc và nền. Xem thêm text symbol (biểu tượng chữ), marker symbol (biểu tượng điểm), shade symbol (biểu tượng hình khép kín), và line symbol (biểu tượng đường). |
| bảng biểu tượng: symbol table |
| biểu tượng chữ: text symbol |
| biểu tượng đặc trưng: specific symbol |
| biểu tượng đích: aiming symbol |
| biểu tượng điểm: marker symbol |
| biểu tượng đồ họa: graphic symbol |
| biểu tượng đường: line symbol |
| biểu tượng hình khép kín: shade symbol |
| biểu tượng kiến trúc: architectural symbol |
| biểu tượng logic: logic symbol |
| biểu tượng lưu đồ: flowchart symbol |
| biểu tượng màn hình: screen symbol |
| biểu tượng mục tiêu: aiming symbol |
| biểu tượng nguồn: resource symbol |
| biểu tượng nhiều màu: multicolored symbol |
| biểu tượng tiền tệ: currency symbol |
| biểu tượng xích: chain symbol |
| môi trường của biểu tượng: symbol environment |
| vị trí biểu tượng tiền tệ: Position Of Currency Symbol |
symbol (a-no) |
smiley |
|
mini-icon |
|
logo |
logogram (logo) |
pictograms |
status symbol |
|
prestige symbol |
|
commercial symbol |
|
symbol retailer |
|
| tên gọi biểu tượng công ty IBM |
Big Blue |
|