Từ điển Tiếng Việt "bờ Bến" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bờ bến" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bờ bến
- d. Bờ và bến; nơi giới hạn, tiếp giáp giữa sông, biển, hồ lớn với đất liền (nói khái quát). Thuyền đi mãi, vẫn không thấy đâu là bờ bến. Tình thương không bờ bến (b.; không có giới hạn).
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh bờ bến
bờ bến- noun
- Shore and port, coast, limit of big lakes (rivers...) and main land
- thuyền đi mãi, vẫn không thấy đâu là bờ bến: the boat sailed on, but neither port nor land was seen
- không bờ bến, vô bờ bến: limitless, boundless, immense
- tình thương không bờ bến: boundless love
- sự hy sinh không bờ bến: an immense sacrifice
- Shore and port, coast, limit of big lakes (rivers...) and main land
Từ khóa » Bờ Bến Là Từ Gì
-
Bờ Bến - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bờ Bến - Từ điển Việt
-
Bờ Bến Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Bờ Bến Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bờ Bến Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'vô Bờ Bến' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'bờ Bến' Là Gì?, Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Không Bờ Bến Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Trong Các Từ Sau, Từ Nào Là Từ Ghép, Từ Nào Là Từ Láy?
-
Trong Các Từ Sau, Từ Nào Là Từ Ghép, Từ Nào Là Từ Láy? | Tech12h
-
Phép Tịnh Tiến Không Bờ Bến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Bờ Bến Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bờ Bến Lạ, Bờ Bến Lạ - Tinhte
-
Trong Các Từ Sau, Từ Nào Là Từ Ghép, Từ Nào Là Từ Láy? - .vn
-
Trong Các Từ Sau, Từ Nào Là Từ Ghép, Từ Nào Là Từ Láy? - Hanoi1000
-
BẾN BỜ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển