Từ điển Tiếng Việt "bồ đề đạt Ma" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"bồ đề đạt ma" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm bồ đề đạt ma
(Bodhidharma; ? - 535), tên vị cao tăng Ấn Độ sang Trung Hoa năm 520. Đầu tiên, ông đến kinh đô nhà Lương (Liang) [Nam Kinh (Nanjing) hiện nay]. Sau một cuộc hội đàm không thành công với vua Lương Vũ Đế (Liang Wudi), ông vượt sông Trường Giang (Changjiang) sang đất Nguỵ (Wei), đến chùa Thiếu Lâm (Shaolin), núi Tung Sơn (Zongshan), thuộc tỉnh Hà Nam (Henan). Ở đây, theo truyền thuyết, ông ngồi quay mặt vào tường trong chín năm liền. Ông là người sáng lập ra phái Thiền Tông (Chanzong) của Trung Hoa. Về sau, ông truyền pháp cho Huệ Khả (Hui Ke), là tổ thứ hai của Thiền Tông Trung Hoa. Ở các chùa Việt Nam theo Bắc Tông, sau nhà Tổ, thường có tranh hay tượng của Bồ Đề Đạt Ma, thường gọi là Tổ Tây hay Tổ Đạt Ma.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Bồ đề đạt Ma Tiếng Anh
-
Bồ Đề Đạt Ma, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Bodhidharma - Glosbe
-
Bồ Đề Đạt Ma In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Bồ-đề-đạt-ma – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Bồ-đề-đạt-ma" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bodhidharma | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Đạt Ma Tổ Sư Luận (song Ngữ Việt Anh) - Thư Viện Hoa Sen
-
Bài Thuyết Pháp Của Tổ Bồ Đề Đạt Ma Cho Lương Võ Đế ...
-
Bodhidharma Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Bodhidharma - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bồ-đề-đạt-ma - Tieng Wiki
-
(PDF) Bồ đề đạt Ma | Thanh Chung
-
Top 14 đạt Ma Huyết Mạch Luận
-
Tự điển - Bồ đề đạt Ma - .vn
-
Tự điển - Bồ Đề Đạt Ma - .vn
-
Tổ Sư Bồ Đề Đạt Ma - Trầm Tuệ