Từ điển Tiếng Việt "bồ" - Là Gì? - Vtudien

bồ

- 1 d. (cũ; vch.). Bồ liễu (nói tắt).

- 2 d. (kng.). Nhân tình, người yêu.

- 3 d. 1 Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy. Đổ thóc vào bồ. Miệng na mô, bụng bồ dao găm (tng.). 2 (ph.). Cót (đựng thóc).

cành hình thành từ chồi nách nằm ngang trên bề mặt đất, các chồi nách của B có thể phát triển thành cây con có rễ phụ sinh ra từ mấu (như ở cây mao lương hoa vàng), từ cây con này, hình thành nên B mới.

pd. Bồ-Đào-Nha nói tắt: Người Bồ.nd.thgt. Người thân, bạn thân, người yêu. Đi chơi với bồ.nd. Loại cây mềm yếu, dùng ví thân phận người con gái. Phận bồ từ vẹn chữ tòng (Ng. Du).nd. Đồ để chứa đựng đan bằng tre nứa, có thành cao, miệng tròn, rộng gần bằng đáy. Đổ thóc vào bồ. Miệng Nam mô, bụng một bồ dao găm (t.ng).

xem thêm: bạn, bạn bè, bạn hữu, bầu bạn, bồ

Từ khóa » Bồ Bạn Là Gì