Từ điển Tiếng Việt "bọ Vẽ Nước" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"bọ vẽ nước" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

bọ vẽ nước

(Gyrinidae), họ côn trùng, bộ Cánh cứng (Coleoptera). Dài 3 - 16 mm, màu đen ánh kim, chân trước kiểu vồ, chân sau dẹp kiểu bơi chèo. Mắt kép chia hai phần, phần trên để nhìn trong nước. Hơn 800 loài, chủ yếu ở vùng nhiệt đới. Sống trong thuỷ vực, bơi rất giỏi, bơi lượn vòng tròn rất nhanh, như vẽ trên mặt nước (từ đó có tên gọi). Ăn các côn trùng nhỏ (ấu trùng muỗi) nên có thể dùng để diệt bọ gậy, phòng trừ muỗi và các loài động vật không xương sống khác. Ấu trùng sống trong bùn ở đáy hồ, ao; hoá nhộng ở trên bờ.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Con Bọ Vẽ Sống ở đâu